Từ vựng N4 chủ đề Công Ty
Bài đọc: 会社
わたしはパソコンのゲームを作る会社で働(はたら)いています。社員(しゃいん)が30人ほどの小さな会社ですが、仕事(しごと)はおもしろいし、給料(きゅうりょう)も悪(わる)くないし、いい会社です。
部長(ぶちょう)も課長(かちょう)も、みんなのアイディアをとても大切(たいせつ)にしてくれます。わたしも、どんなゲームがいいか、毎日(まいにち)一生懸命(いっしょうけんめい)考(かんが)えています。早くいいものを作って、会社の役(やく)に立ちたいです。
Dịch
“Tôi đang làm việc tại một công ty chuyên phát triển trò chơi trên máy tính. Tuy là một công ty nhỏ với khoảng 30 nhân viên, nhưng công việc rất thú vị, lương cũng không tệ, nên đây là một công ty tốt.
Cả trưởng phòng lẫn giám đốc bộ phận đều rất coi trọng ý tưởng của mọi người. Tôi cũng luôn cố gắng suy nghĩ mỗi ngày về việc nên làm ra trò chơi như thế nào cho tốt. Tôi muốn sớm tạo ra một sản phẩm chất lượng và đóng góp vào sự phát triển của công ty.”
Từ vựng:
1. パソコン: máy tính xách tay
2. ゲーム: game
3. 社員(しゃいん): nhân viên
4. ほど: khoảng
五年ほど前から、日本に住(す)んでいます。Tôi đã sống ở Nhật từ khoảng 5 năm trước.
5. 部長(ぶちょう): trưởng bộ phận
6. 課長(かちょう): trưởng phòng
7. 給料(きゅうりょう): lương
8. アイディア: ý tưởng
9. 一生懸命(いっしょうけんめい): chăm chỉ
10. 考える(かんがえる): suy nghĩ
子どもの名前を考える。Nghĩ tên cho con.
11. 役に立つ(やくにたつ): có ích
この本は勉強(べんきょう)の役に立つ。Cuốn sách này có ích cho việc học.
Bài liên quan:
7 Cử chỉ cần tránh khi phỏng vấn với công ty Nhật Bản
Cùng học các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công ty

