Home / BJT / [Học tiếng Nhật BJT] Bài 21

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 21

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 21
Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở

Ngữ pháp BJT

~に限り : chỉ
『に限り』Được dùng để diễn tả sự giới hạn, chỉ dành riêng hoặc không dành cho đối tượng nào đó. Chỉ/không chỉ…

この券をご持参のお客様に限り、200円割引いたします。
Chỉ những khách hàng mang theo vé này mới được giảm 200 yên.

~に限って : chỉ riêng

に限って được sử dụng để diễn tả [Sự giới hạn, biểu thị sự giới hạn chỉ dành đặc biệt cho đối tượng nào đấy]. Thường mang ý nghĩa là: Chỉ, chỉ riêng, chì dành cho, chỉ giới hạn trong…

自信があるという人に限って、あまりよくできていないようだ。
Chỉ những người tự tin mới làm không tốt lắm.

~限り(は)
[A限りはB] nghĩa là chừng nào mà A còn thì B vẫn còn tiếp tục. Thêm は để nhấn mạnh hơn.

日本がこの憲法を守っている限りは、平和が維持されると考えていいだろうか。
Hòa bình sẽ được duy trì miễn là Nhật Bản tuân thủ hiến pháp này?

小川氏がこの学校の校長でいる限り、校則は考えられないだろう。
Chỉ cần ông Ogawa còn là hiệu trưởng của ngôi trường này, nội quy của trường sẽ không thể tưởng tượng được.

~限りでは : trong phạm vi…
dùng để giới hạn phạm vi của thông tin nhằm đánh giá, phán đoán nó.

この売上状況のグラフを見る限りではわが社の製品の売れ行きは順調だ。
Theo như những gì chúng ta có thể thấy từ biểu đồ doanh thu bán hàng này, việc kinh doanh sản phẩm đang diễn ra tốt đẹp.

ただ~のみ : chỉ

マラソン当日の天気、選手にとってはただそれのみが大幅に立ち遅れていたのだ。
Thời tiết trong ngày thi đấu marathon là điều duy nhất khiến các vận động viên phải ngán ngẩm.

~ならでは : Chỉ có thể là …
Chỉ có người/ vật được nói đến trong danh từ mới có thể thực hiện được việc tuyệt vời như thế. Mẫu câu diễn tả sự đánh giá cao của người nói đối với người/ vật được nhắc đến, thường dùng dưới dạng 「~ならではの~だ」/ 「~ならではだ」

ぜひ一度ヨットに乗ってみてはいかがですか。この体験はハワイならではですよ。
Nhất định phải thử lên du thuyền một lần, anh thấy sao? Trải nghiệm này thì chỉ có thể là ở Hawai mà thôi.

~において : tại/ trong/ ở
(địa điểm, thời gian), là cách nói trong hoàn cảnh trang trọng, lịch sự.

海洋学を勉強するなら、入るべき大学はあの大学をおいて外にない。
Nếu bạn muốn học ngành hải dương học, không có trường đại học nào khác để vào ngoài trường kia.

小学校において、防災訓練を行います。ご参加ください。
Tại các trường tiểu học sẽ tổ chức buổi huấn luyện phòng chống thiên tai. Mời các bạn tham gia.

Bài tập BJT
1. Bài tập ngữ pháp

+ CHỌN TỪ TRONG NGOẶC VÀ ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

「A.に限り  B.に限って  C.限り  D.限りでは  E.に限らず」

1) 私はクラシック音楽___、音楽なら何でも好きです。
2) あの人はそばにいてくれる___、私は安心していられる。
3) 名簿で調べた___、そういう名前の人はこの学校にはいません。
4) 65歳以上の人___、入場料は無料です。
5) うちの子___、そんな悪いことをするはずがない。

+ LỰA CHỌN ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
1) 私は___。
A.豆腐だけは好きになれない
B.豆腐に限って好きになれない

2)___部長に仕事を頼まれる。
A.私が疲れているときに限って
B. 私が疲れている限りでは

3) あの人に限って,___。
A.いつも私に親切だ
B.そんなバカなことはしないと思う

4) ___節約を心掛けなければならない。
A.日本についた限り
B.日本にいる限り

5) 私が知る限りでは、___
A.そんな町に行きたい
B.そんな町はこのこの地方にはない

2. Chọn đáp án đúng và giải thích vì sao

1) A: もう一度ご検討願えませんか。
B: これ以上はちょっと…
1.勘弁いたします
2.勘弁しております
3.ご勘弁ください
4.勘弁いたしかねます

2) A: 部長、先ほどアサヒ商事の佐藤様からお電話がありまして、折り返しお電話をいただきたい___。
B:ああ、そう。ありがとう。
1.とおっしゃいました
2.ようでした
3.とのことでした
4.そうでした

3) A: この度、大阪へ勤務する____。いろいろお世話にになりました。
B: いやあ、こちらこそ。向こうでも頑張ってくださいね。
1.ことにしまして
2.ものになりまして
3.ようにしまして
4.ことになりまして

4) ただいまご紹介に____エムエム物産の田中でございます。
1.預かりました
2.預けました
3.預かっていただきました
4.預けていただきました

5) A:今月の売上、よかったんですって
B:うん、まあ___ってところかな。
1.だいたい
2.ほどほど
3.まずまず
4.まだまだ

Làm Bài tập BJT
1. Bài tập ngữ pháp
+ CHỌN TỪ TRONG NGOẶC VÀ ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

「A.に限り  B.に限って  C.限り  D.限りでは  E.に限らず」

1) 私はクラシック音楽_D_、音楽なら何でも好きです。

2) あの人はそばにいてくれる_C_、私は安心していられる。

3) 名簿で調べた_B_、そういう名前の人はこの学校にはいません。

4) 65歳以上の人_A_、入場料は無料です。

5) うちの子_E_、そんな悪いことをするはずがない。

+ LỰA CHỌN ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

1) 私は___。
A. 豆腐だけは好きになれない
B. 豆腐に限って好きになれない

2)___部長に仕事を頼まれる。
A. 私が疲れているときに限って
B.  私が疲れている限りでは

3) あの人に限って,___。
A. いつも私に親切だ
B. そんなバカなことはしないと思う

4) ___節約を心掛けなければならない。
A. 日本についた限り
B. 日本にいる限り

5) 私が知る限りでは、___
A. そんな町に行きたい
B. そんな町はこのこの地方にはない

2. Chọn đáp án đúng và giải thích vì sao

1) A: もう一度ご検討願えませんか。
B: これ以上はちょっと…
1. 勘弁いたします
2. 勘弁しております
3. ご勘弁ください
4. 勘弁いたしかねます

2) A: 部長、先ほどアサヒ商事の佐藤様からお電話がありまして、折り返しお電話をいただきたい___。
B:ああ、そう。ありがとう。
1. とおっしゃいました
2. ようでした
3. とのことでした
4. そうでした

3) A: この度、大阪へ勤務する____。いろいろお世話にになりました。
B: いやあ、こちらこそ。向こうでも頑張ってくださいね。
1. ことにしまして
2. ものになりまして
3. ようにしまして
4. ことになりまして

4) ただいまご紹介に____エムエム物産の田中でございます。
1. 預かりました
2. 預けました
3. 預かっていただきました
4. 預けていただきました

5) A:今月の売上、よかったんですって
B:うん、まあ___ってところかな。
1. だいたい
2. ほどほど
3. まずまず
4. まだまだ

Cảm ơn Nguyễn Thị Ngọc Ánh đã chia sẽ.