Từ vựng N4 chủ đề Hỏi đường
Bài đọc: 道(みち)をたずねる
A: すみません、ちょっとおたずねしたいんですが・・・。
B: なんでしょうか。
A: このへんに、花屋(はなや)はありませんか。
B: 花屋さんなら、近くにありますよ。この広い通(とおり)をまっすぐ行って、二つ目(ふたつめ)の角(かど)を右(みぎ)に曲がってください。そしてしばらく歩くと、左側(ひだりがわ)にコンビにがあります。そのとなりに、花屋さんがありますよ。
A: 二つ目(ふたつめ)の角を右ですね。どうもありがとうございました。
Dịch
A: Xin lỗi, cho tôi hỏi một chút ạ…
B: Vâng, có chuyện gì vậy?
A: Ở khu vực này có tiệm hoa nào không ạ?
B: Nếu là tiệm hoa thì gần đây có đấy. Bạn đi thẳng theo con đường lớn này, đến ngã rẽ thứ hai thì rẽ phải. Sau đó đi bộ một lúc, bạn sẽ thấy một cửa hàng tiện lợi bên tay trái. Tiệm hoa nằm ngay bên cạnh cửa hàng đó đấy.
A: Ngã rẽ thứ hai rẽ phải đúng không ạ? Cảm ơn rất nhiều!
Từ vựng
① たずねる: hỏi/ đến thăm
駅への行き方をたずねる。
Hỏi cách đi đến ga.
② ~目(め): thứ/lần ~ (chỉ thứ tự, ví dụ thứ nhất, thứ hai, thứ ba …)
日本へ来るのは、これで二回目(にかいめ)だ。
Đây là lần thứ hai tôi đến Nhật.
③ 角(かど): góc
④ 通り(とおり): phố/ đường
⑤ しばらく: một lát, một thời gian
しばらくお休みします。
Chúng tôi sẽ tạm nghỉ một lát/ tạm đóng cửa một thời gian (cửa hàng)
⑥ 道案内(みちあんない)の言葉(ことば): Từ dùng để chỉ đường
道(みち)/ 通り(とおり)をまっすぐ行く: đi thẳng dọc đường/ phố này.
~を右(みぎ)/ 左(ひだり)に曲(ま)がる: quẹo(rẽ) phải/ trái tại ~
・ 交差点(こうさてん): ngã tư
・ 信号(しんごう): chỗ đèn xanh đèn đỏ
・ 角(かど): góc đường
道路(どうろ)/ 橋(はし)を渡る(わたる): đi qua đường/ đi qua cầu
・ 道路: đường
・ 橋: cầu
・ 渡る: đi qua
右側(みぎがわ)/ 左側(ひだりがわ)/ 反対側(はんたいがわ)に見える/ ある: Nhìn thấy/ ở bên phải/ bên trái/ phía đối diện
・ 右側: bên phải
・ 左側: bên trái
・ 反対側: phía đối diện
左側にコンビにがあります/ 見えます。
Có 1 cái konbini ở bên trái/ Nhìn thấy konbini ở bên trái.
Bài liên quan:
Mẫu câu hỏi Đường và chỉ Đường bằng tiếng Nhật
42 Câu Kaiwa về cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Nhật

