Mẫu câu tiếng Nhật dùng để “Chê” người khác

Các từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán, chê bai
| No. | Kanji | Hiragana | Ý nghĩa |
| 1 | 怠慢 | たいまん | Cẩu thả, chậm chạp |
| 2 | 贅沢 | ぜいたく | Xa xỉ |
| 3 | 大胆 | だいたん | To gan, liều lĩnh |
| 4 | 鈍感 | どんかん | Đần độn, ngu xuẩn |
| 5 | 卑怯 | ひきょう | Bần tiện, hèn nhát |
| 6 | 貧困 | ひんこん | Bần khốn, nghèo túng |
| 7 | 貧乏 | びんぼう | Bần cùng |
| 8 | 窮乏 | きゅうぼう | Cùng quẫn, túng thiếu |
| 9 | 厄介 | やっかい | Phiền hà, rắc rối, phụ thuộc |
| 10 | 邪魔 | じゃま | Quấy rầy, phiền hà |
| 11 | 粗末 | そまつ | Hèn mọn, thô, cục mịch |
| 12 | 駄作 | ださく | Tác phẩm rẻ tiền, đồ bỏ đi |
| 13 | 駄目 | だめ | Vô dụng, xấu, không được |
| 14 | 無駄 | むだ | Vô ích, không hiệu quả |
| 15 | 中傷 | ちゅうしょう | Lời phỉ báng |
| 16 | 汚職 | おしょく | Tham ô, tham nhũng |
| 17 | 嫌悪 | けんお | Sự chán ghét, ghê tởm |
| 18 | 極端 | きょくたん | Cực đoan |
| 19 | 翻弄 | ほんろう | Đùa cợt, chế giễu (phiên lộng) |
| 20 | 幼稚 | ようち | Ấu trĩ |
| 21 | 破壊 | はかい | Phá hoại |
| 22 | 壊死 | えし | Hoại tử |
| 23 | 偽造 | ぎぞう | Sự làm giả |
| 24 | 詐欺 | さぎ | Lừa đảo |
| 25 | 欺瞞 | ぎまん | Lừa bịp |
| 26 | 孤児 | こじ | Cô nhi |
| 27 | 孤立 | こりつ | Cô lập |
| 28 | 侮辱 | ぶじょく | Nhục mạ, sỉ nhục |
| 29 | 侮言 | ぶげん | Lời lăng mạ |
| 30 | 侮蔑 | ぶべつ | Coi thường, khinh miệt |
| 31 | 辱知 | じょくち | Kém hiểu biết |
| 32 | 汚辱 | おじょく | Ô nhục |
| 33 | 恥辱 | ちじょく | Sự sỉ nhục |
| 34 | 凌辱 | りょうじょく | Lăng nhục |
Bài liên quan:
100 Bài Kaiwa theo chủ đề thông dụng
150 Mẫu cấu tiếng Nhật giao tiếp N2: Phần 1

