Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử

| STT | Kanji/ Katakana | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 電子 | でんし | denshi | Điện tử |
| 2 | 回路 | かいろ | kairo | Mạch điện |
| 3 | 抵抗 | ていこう | teikou | Điện trở |
| 4 | コンデンサ | こんでんさ | kondensha | Tụ điện |
| 5 | トランジスタ | とらんじすた | toranjisutā | Transistor |
| 6 | 半導体 | はんどうたい | handōtai | Bán dẫn |
| 7 | 集積回路 | しゅうせきかいろ | shūsekikairo | Mạch tích hợp |
| 8 | 導体 | どうたい | dōtai | Dẫn điện |
| 9 | 絶縁体 | ぜつえんたい | zetsuentai | Chất cách điện |
| 10 | センサー | せんさー | sensā | Cảm biến |
| 11 | 基板 | きばん | kiban | Bảng mạch |
| 12 | 電流 | でんりゅう | denryū | Dòng điện |
| 13 | 電圧 | でんあつ | den’atsu | Điện áp |
| 14 | 容量 | ようりょう | yōryō | Dung lượng |
| 15 | コイル | こいる | koiru | Cuộn dây |
| 16 | プログラミング | ぷろぐらみんぐ | puroguramingu | Lập trình |
| 17 | マイコン | まいこん | maikon | Vi điều khiển |
| 18 | ロボット | ろぼっと | robotto | Robot |
| 19 | AI | エーアイ | ē ai | Trí tuệ nhân tạo |
| 20 | IoT | アイ・オー・ティー | ai ō tī | Internet vạn vật |
| 21 | システム | しすてむ | shisutemu | Hệ thống |
| 22 | アナログ | あなろぐ | anarogu | Tín hiệu tương tự |
| 23 | デジタル | でじたる | dejitaru | Tín hiệu số |
| 24 | ファームウェア | ふぁーむうぇあ | fāmu wea | Phần mềm nhúng |
| 25 | ノイズ | のいず | noizu | Nhiễu |
| 26 | モジュール | もじゅーる | mojūru | Mô-đun |
| 27 | シミュレーション | しみゅれーしょん | shimyurēshon | Mô phỏng |
| 28 | ビット | びっと | bitto | Bit |
| 29 | バイト | ばいと | baito | Byte |
| 30 | スイッチ | すいっち | suicchi | Công tắc |
| 31 | バッテリー | ばってりー | batterī | Pin |
| 32 | ディスプレイ | でぃすぷれい | disupurei | Màn hình |
| 33 | 電源供給 | でんげんきょうきゅう | den’gen kyōkyū | Cung cấp điện |
| 34 | 信号処理 | しんごうしょり | shingō shori | Xử lý tín hiệu |
| 35 | 電子部品 | でんしぶひん | denshi buhin | Linh kiện điện tử |
| 36 | 自動化技術 | じどうかぎじゅつ | jidōka gijutsu | Công nghệ tự động hóa |
| 37 | 高周波 | こうしゅうは | kōshūha | Tần số cao |
| 38 | 低周波 | ていしゅうは | teishūha | Tần số thấp |
Để nắm vững hơn về từ vựng, bạn có thể tham khảo thêm một số câu ví dụ khác:
1. 電子回路を設計する (でんしかいろをせっけいする, denshi kairo o sekkei suru): Thiết kế mạch điện tử.
2. この抵抗は高いです (このていこうはたかいです, kono teikou wa takai desu): Điện trở này cao.
3. このコンデンサは故障しています (このこんでんさはこしょうしています, kono kondensha wa koshou shiteimasu): Tụ điện này bị hỏng.
4. プログラミング言語を学ぶ (ぷろぐらみんぐげんごをまなぶ, puroguramingu gengo o manabu): Học ngôn ngữ lập trình.
5. マイコンを使ってロボットを制御する (まいこんをつかってろぼっとをせいぎょする, maikon o tsukatte robotto o seigyo suru): Sử dụng vi điều khiển để điều khiển robot.
6. このシステムはアナログ信号を処理します (このしすてむはあなろぐしんごうをしょりします, kono shisutemu wa anarogu shingō o shori shimasu): Hệ thống này xử lý tín hiệu tương tự.
Bài liên quan:
Full Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1

