70 Phó Từ N3 kèm ví dụ – Phần 2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng Tiengnhathay, học 70 Phó Từ trong tiếng Nhật N3 có ví dụ đi kèm dễ hiểu. Đây là những phó từ thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT. Bài liên quan: 70 Phó …
Xem thêm »adminh
Từ vựng tiếng Nhật về Thời tiết và Thiên tai
Trong bài này chúng ta sẽ cùng Tiengnhathay học về một số từ vựng tiếng Nhật về thời tiết và thiên tai. Các bạn tham khảo để biết thêm từ vựng nhé. 天気(てんき):Thời tiết 快晴(かいせい):Trời nắng ít mây. 曇り (くもり): Trời nhiều mây. 晴れのち曇り(はれのちくもり):Nắng sau đó chuyển mây. 最高気温(さいこうきおん):Nhiệt độ …
Xem thêm »30 Quy tắc chuyển âm Hán Việt sang Âm On, Âm Kun trong tiếng Nhật
30 Quy tắc chuyển âm Hán Việt sang Âm On, Âm Kun trong tiếng Nhật Nhớ rõ các quy tắc chuyển âm Hán Việt để ăn trọn điểm bài Kanji trong đề thi JLPT. Sau đây chúng ta sẽ cùng học những quy tắc chuyển âm trong tiếng Nhật. .
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách sạn
Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề khách sạn. 1. ホテル: Khách sạn 2. スイート: Phòng khách sạn 3. チェックイン: Nhận phòng 4. チェックアウト: Trả phòng 5. 予約 ( よやく): Đặt trước 6. 部屋番号 (へやば んごう): Số phòng 7. …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về các động tác quen thuộc
Từ vựng tiếng Nhật về các động tác quen thuộc Cùng học từ vựng tiếng Nhật về các Động Tác thường ngày. Kanji Hiragana Romaji Meaning 動き うごき ugoki Động tác 飛ぶ とぶ tobu Bay 跳ぶ とぶ tobu Nhảy 登る のぼる noboru Trèo, leo. 走る はしる hashiru Chạy 泳ぐ およぐ …
Xem thêm »70 Phó Từ N3 kèm ví dụ – Phần 1
70 Phó Từ N3 kèm ví dụ – Phần 1 Trong bài này chúng ta sẽ cùng Tiengnhathay, học 70 Phó Từ trong tiếng Nhật N3 có ví dụ đi kèm dễ hiểu. Đây là những phó từ thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT. Bài liên quan: Từ Đồng …
Xem thêm »10 Cách nói xin lỗi bằng tiếng Nhật
Học cách nói lời xin lỗi bằng tiếng Nhật Người Nhật rất lịch sự nên “xin lỗi” gần như câu nói cửa miệng của họ. Chính vì thế mà trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về những cách xin lỗi bằng tiếng Nhật. 1. すみません (Sumimasen) すみません …
Xem thêm »7 Cấu trúc ngữ pháp N2 đi với 言う
Trong bài này chúng ta sẽ củng tiengnhathay học về những ngữ pháp N2 đi với 言う (いう). 1. N1, N2といったN3: Những N3 như N1, N2 チョコレートやクッキーといったお菓子(かし)が大好(だいす)きだ。 Tôi rất thích những loại bánh kẹo như sô cô la hay cookie. 2. Nといえば: nói đến N thì 田中(たなか)さんといえば、どこへ行(い)ったのか、姿(すがた)が見(み)えませんか。 Nói đến anh …
Xem thêm »Làm bài tập Từ vựng N5: Phần 1 (Có đáp án)
Trong bài này chúng ta sẽ cùng TiengNhatHay làm những bài tập Từ vựng N5. Với những bài tập này giúp bạn ôn tập JLPT N5. Đáp án 40: 1) 1 2) 1 3) 3 4) 4 5) 2 6) 4 7) 2 8) 4 9) 1 10) 2 …
Xem thêm »Kaiwa tiếng Nhật xin tăng lương thú vị
Kaiwa tiếng Nhật xin tăng lương thú vị Văn mẫu nhắc khéo tencho tăng lương bằng tiếng Nhật. Cảm ơn JLPT Kantan đã chia sẽ. .
Xem thêm »
