[Ngữ pháp N5] 〜ては いけない: Không được làm Cấu Trúc: Vてはいけない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để biểu thị cấm thực hiện một hành động, không được phép thực hiện 1 hành vi. Cách sử dụng: V(て形) + はいけない。 Ví dụ: この川で泳いではいけません。 Không được bơi ở con sông này. 授業中に携帯電話を使ってはいけません。 …
Xem thêm »adminh
Cách dùng phổ biến của って trong tiếng Nhật
Cách dùng phổ biến của って trong tiếng Nhật 1. Dùng thay cho 「という」để trích dẫn lại lời nói (Cách nói thân mật của「と」) Trong hội thoại thân mật, って được sử dụng thay thế cho 「と」 trong câu trích dẫn lời nói của người khác. Cấu trúc: Câu trích …
Xem thêm »Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi xe Bus
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi xe Bus Những câu giao tiếp tiếng Nhật cần biết khi đi xe bus ở Nhật. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật về Tàu và Nhà Ga Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi đi tàu ở Nhật
Xem thêm »[Ngữ Pháp N5] Phân biệt と, ば, なら, たら
Ngữ Pháp N5: Phân biệt と, ば, なら, たら Cách phân biệt 4 mẫu ngữ pháp と, ば, なら, たら dễ bị nhầm lẫn trong tiếng Nhật. 1. と (to) – Điều kiện tất yếu, quy luật Ý nghĩa: – Diễn tả một điều hiển nhiên, một quy luật tự …
Xem thêm »Tính Từ N3 thường gặp trong giao tiếp
Tính Từ N3 thường gặp trong giao tiếp Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay hoc về những Tính Từ tiếng Nhật thường gặp trong giao tiếp. .
Xem thêm »Học ngữ pháp tiếng Nhật liên quan đến ところ
Học ngữ pháp tiếng Nhật liên quan đến ところ 1.Vるところだ :sắp sửa Cách sử dụng: Vる + ところだ Ví dụ: 母:今日は何時に出かけるの?(Hôm nay mấy giờ con đi ra ngoài vậy?) 娘:今出かけるところだよ (Bây giờ con sắp sửa đi đây.) Lưu ý: Trước ところだ không thể sử dụng các động từ không mang ý …
Xem thêm »60 Ngữ Pháp N4 quan trọng nhất
60 Ngữ Pháp N4 quan trọng nhất Tổng hợp 60 ngữ pháp N4 cực kì quan trọng .
Xem thêm »60 Ngữ Pháp N5 quan trọng nhất
60 Ngữ Pháp N5 quan trọng nhất –
Xem thêm »57 Động Từ đặc biệt nhóm II trong tiếng Nhật
57 Động Từ đặc biệt nhóm II trong tiếng Nhật 57 Động Từ đặc biệt nhóm 2 trong tiếng Nhật cần nhớ Bài liên quan: Cách chia Động Từ thể te (て) trong tiếng Nhật Tổng hợp cách chia các thể Động Từ trong tiếng Nhật
Xem thêm »Cách nói ngắn trong giao tiếp tiếng Nhật
Cách nói ngắn trong giao tiếp tiếng Nhật 1. わがままいうな [wagamama iu na] = Đừng ích kỷ vậy nữa! 2. よくいうぜ [yoku iu ze] = Nói thì hay lắm! 3. ちゅうこくしてるんだ [chuukoku shiterunda] =Tôi cảnh cáo cậu đấy! 4. なんでもするからゆるして [nandemo suru kara yuru shite] = Tôi sẽ làm bất …
Xem thêm »
