Home / adminh (page 130)

adminh

Cách sử dụng Máy Giặt của Nhật

Cách sử dụng Máy Giặt của Nhật 洗濯機に洗濯物を入れてください。 (Sentakuki ni sentakumono o irete kudasai) Hãy bỏ đồ giặt vào máy giặt. 洗剤を適量入れてください。 (Senzai o teki ryō irete kudasai.) Hãy cho một lượng bột giặt vừa đủ. 柔軟剤を入れる場所はここです。 (Jūnanzai o ireru basho wa koko desu.) Chỗ để cho nước xả vải …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Máy giặt

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Máy giặt 洗濯機 (せんたくき): Máy giặt 洗濯 (せんたく): Giặt giũ 洗濯物 (せんたくもの): Đồ giặt 洗剤 (せんざい): Bột giặt 柔軟剤 (じゅうなんざい): Nước xả vải 脱水 (だっすい): Vắt khô 乾燥機 (かんそうき) : Máy sấy すすぎ: Xả nước 汚れ (よごれ) : Vết bẩn 洗濯槽 (せんたくそう) : …

Xem thêm »

Những Liên Từ quan trọng trong tiếng Nhật

Những Liên Từ quan trọng trong tiếng Nhật Tiếng Nhật từ nối quan hệ đơn giản および [及び](接续) Và, với, cùng với おまけに(接续) お負けに: hơn nữa, vả lại, ngoài ra, thêm vào đó, lại còn かつ(副/接续) Đồng thời, hơn nữa さらに(副) 更に hơn nữa, vả lại, ngoài ra しかも(接续) 然も …

Xem thêm »

Những Từ Nối thường dùng trong tiếng Nhật

Toàn bộ liên từ thường sử dụng trong tiếng Nhật Trong tiếng Nhật, từ nối (接続詞 – せつぞくし) rất quan trọng để giúp câu văn mạch lạc, dễ hiểu và có sự liên kết giữa các ý. Tùy vào mục đích và ý nghĩa của câu, từ nối có thể …

Xem thêm »

Các Trợ Từ trong tiếng Nhật

Các Trợ Từ trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học cách sử dụng, các Trợ Từ cơ bản trong tiếng Nhật. Bài liên quan: Trợ Từ cơ bản trong tiếng Nhật 100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

Xem thêm »

Kaiwa thông dụng khi đi cắt tóc/ spa/ làm nail

Kaiwa thông dụng khi làm đẹp tại Nhật 1. 予約をしたいのですが。 よやくをしたいのですが。 Tôi muốn đặt lịch hẹn. 2. 今日の午後3時に予約で きますか? きょうのごご3じによやくで きますか? Tôi có thể đặt lịch vào 3 giờ chiều hôm nay được không? 3. 髪を短くしてください。 かみをみじかくしてください。 Hãy cắt tóc ngắn cho tôi. 4. この写真のようにカット してください。 このしゃしんのようにカット してください。 Hãy cắt …

Xem thêm »

Những câu hỏi và trả lời phỏng vấn khi đi xin việc bằng tiếng Nhật

Những câu hỏi và trả lời phỏng vấn khi đi xin việc bằng tiếng Nhật 1. おなまえは Bạn tên là gi? わたしは…….です Tôi là…… 2. おいくつですか hoặc あなたはなんさいですか Bạn bao nhiêu tuổi? わたしは………..さいです   Tôi …. tuổi 3. せいねんがっぴをいってください Cho biết Ngày tháng năm sinh của bạn? ……..ねん…..がつ…..にちです。  Ngày …. tháng … năm….. 4. …

Xem thêm »