Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông Biển Báo Giao Thông Tại Nhật Về cơ bản, biển báo giao thông tại Nhật Bản được chia thành 4 loại biển chính: -規制標識 (きせいひょうしき): Biển báo cấm – 指示標識(しじひょうしき): Biển hiệu lệnh – 警戒標識(けいかいひょうしき): Biển cảnh báo – …
Xem thêm »adminh
Tổng hợp 110 mẫu Ngữ Pháp N2 kèm ví dụ
Tổng hợp 110 mẫu Ngữ Pháp N2 kèm ví dụ Bộ tài liệu này được tổng hợp theo giáo trình Mimikara rất dễ học. Các bạn N2 đừng bỏ qua nhé. Bài liên quan: 12 Ngữ pháp N2 quán trọng 7 Cấu trúc ngữ pháp N2 đi với 言う
Xem thêm »7 Cử chỉ cần tránh khi phỏng vấn với công ty Nhật Bản
7 Cử chỉ cần tránh trong các cuộc phỏng vấn. Khi được mời phỏng vấn tại một công ty Nhật Bản và các công ty khác nói chung, một số cử chỉ của bạn có thể để lại ấn tượng xấu cho nhà tuyển dụng. Những cử chỉ kiểu đó …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật khi tham gia giao thông tại Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật khi tham gia giao thông tại Nhật Bản Các loại phương tiện giao thông 1. 車 (くるま, kuruma) – Xe hơi 2. 自転車 (じてんしゃ, jitensha) – Xe đạp 3. バイク (baiku) – Xe máy 4. オートバイ (ootobai) – Xe gắn máy 5. バス (basu) – Xe …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về Thiết Bị ô tô
Từ vựng tiếng Nhật về Thiết Bị ô tô Các bộ phận bên ngoài xe ô tô 1. 車 (くるま, kuruma) – Xe hơi 2. 車輪 (しゃりん, sharin) – Bánh xe 3. タイヤ (taiya) – Lốp xe 4. ホイール (hoiiru) – Mâm xe 5. ドア (doa) – Cửa xe 6. …
Xem thêm »Từ vựng học bằng lái xe ô tô tại Nhật Bản
Từ vựng học bằng lái xe ô tô tại Nhật Bản 1. Các loại giấy tờ và tài liệu 運転免許証 (うんてんめんきょしょう) – Giấy phép lái xe 仮免許 (かりめんきょ) – Giấy phép lái xe tạm thời 本免許 (ほんめんきょ) – Giấy phép lái xe chính thức 申請書 (しんせいしょ) – Đơn xin 健康診断書 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về Halloween
Từ vựng tiếng Nhật về Halloween Halloween – một lễ hội thường niên được tổ chức vào 31 tháng 10 hàng năm, được coi như ngày lễ hội vui nhất trong năm đặc biệt là đối với giới trẻ và các bạn nhỏ bởi những trò chơi vô cùng kỳ …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Thuế
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Thuế Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Thuế. 1. 税金 (ぜいきん) – Thuế 2. 所得税 (しょとくぜい) – Thuế thu nhập 3. 消費税 (しょうひぜい) – Thuế tiêu dùng 4. 法人税 (ほうじんぜい) – Thuế doanh …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về Bảng Lương
Từ vựng tiếng Nhật về Bảng Lương 1. Thu nhập (収入 – しゅうにゅう, shuunyuu) 基本給 (きほんきゅう, kihonkyuu): Lương cơ bản 手当 (てあて, teate): Phụ cấp 通勤手当 (つうきんてあて, tsuukin teate): Phụ cấp đi lại 家族手当 (かぞくてあて, kazoku teate): Phụ cấp gia đình 残業手当 (ざんぎょうてあて, zangyou teate): Phụ cấp làm thêm giờ …
Xem thêm »Tóm tắt Ngữ Pháp N3
Tóm tắt Ngữ Pháp N3 NGỮ PHÁP N3 1 ~たばかり Vừa mới làm 2 ~ようになる Trở nên, cố gắng làm 3 ~ことになる Được quyết định, được sắp xếp là, trở nên 4 とても~ない Không thể nào mà 5 ~らしい Có vẻ là, dường như là 6 ~て初めて Có ~ mới …
Xem thêm »
