Quy tắc ngầm trong giao tiếp tiếng Nhật Các quy tắc ngầm khi Kaiwa mà bạn không thể bỏ qua trong giao tiếp tiếng Nhật. Bài liên quan: Những câu Kaiwa N5 – N4 – Phần 1 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày – Phần 3
Xem thêm »adminh
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng khi đi ăn uống
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng khi đi ăn uống 1: Những từ vựng chung 1. 居酒屋 (いざかや, izakaya): Quán nhậu kiểu Nhật 2. 飲み会 (のみかい, nomikai): Buổi tụ tập nhậu 3. 宴会 (えんかい, enkai): Tiệc, liên hoan 4. 一杯 (いっぱい, ippai): Một ly 5. 飲み放題 (のみほうだい, nomihoudai): Uống không …
Xem thêm »Tổng hợp cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật
Tổng hợp cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật Để giúp các bạn hiểu thêm về cách sử dụng Trợ Từ tiếng Nhật, cùng gửi đến các bạn cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật. Bài liên quan: 45 Cậu Trợ Từ tiếng Nhật từng ra trong JLPT …
Xem thêm »1000 Từ vựng N3 theo sách Shinkanzen
1000 Từ vựng N3 theo sách Shinkanzen Từ vựng Shinkanzen N3 đầy đủ nhất Download: Tại đây Bài liên quan: 220 Từ vựng N3 – Phần 1 List 50 Cặp từ Đồng Nghĩa N3
Xem thêm »[PDF] 20 Bài Luyện Dịch JLPT N3 – N4
[PDF] 20 Bài Luyện Dịch JLPT N3 – N4 Trong bài này tiengnhathay.com cùng chia sẻ với các bạn file tài liệu 20 Bài Luyện Dịch JLPT N3 – N4, có dịch tiếng việt và giải thích đáp án ạ. Download: PDF Bài liên quan: (Dịch Việt – Nhật) …
Xem thêm »Phân biệt Văn nói và Văn viết trong tiếng Nhật
Phân biệt Văn nói và Văn viết trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng phân biệt những từ tiếng Nhật được sử dụng trong văn viết và văn nói . Bài liên quan: 7 Cử chỉ cần tránh khi phỏng vấn với công ty Nhật Bản Tất …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về việc gia hạn Visa tại Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật về việc gia hạn Visa tại Nhật Bản 1. ビザ (びざ): Visa 2. 在留カード (ざいりゅうカード): Thẻ cư trú 3. 在留資格 (ざいりゅうしかく): Tư cách lưu trú 4. 更新 (こうしん): Gia hạn 5. 申請 (しんせい): Đăng ký, xin cấp 6. 手続き (てつづき): Thủ tục 7. 必要書類 (ひつようしょるい): Giấy …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật Bản 所在地(しょざいち) Địa chỉ nhà 物件(ぶっけん) Toà Nhà 物件名(ぶっけんめい) Tên Toà Nhà 管理会社(かんりかいしゃ) công ty Quản lí 入居(にゅうきょ) Nhập Cư, Vào nhà 賃料(ちんりょう)、家賃(やちん): Giá nhà hàng tháng 管理費: (かんりひ) phí quản lí, hay 共益費(かんりひきょうえきひ): phí sinh hoạt chung …
Xem thêm »Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông Biển Báo Giao Thông Tại Nhật Về cơ bản, biển báo giao thông tại Nhật Bản được chia thành 4 loại biển chính: -規制標識 (きせいひょうしき): Biển báo cấm – 指示標識(しじひょうしき): Biển hiệu lệnh – 警戒標識(けいかいひょうしき): Biển cảnh báo – …
Xem thêm »Tổng hợp 110 mẫu Ngữ Pháp N2 kèm ví dụ
Tổng hợp 110 mẫu Ngữ Pháp N2 kèm ví dụ Bộ tài liệu này được tổng hợp theo giáo trình Mimikara rất dễ học. Các bạn N2 đừng bỏ qua nhé. Bài liên quan: 12 Ngữ pháp N2 quán trọng 7 Cấu trúc ngữ pháp N2 đi với 言う
Xem thêm »
