Home / adminh (page 3)

adminh

Đáp án JLPT N3 – 7/2026

Đáp án JLPT N3 – 7/2026 Đáp án tham khảo kỳ thi JLPT N3.   文字・語彙 問題1: 24112 343 問題2: 32134 2 問題3: 34223 12134 2 問題4: 21314 問題5: 42341 文法・読解 問題1: 21443 21324 231 問題2: 44321 問題3: 2431 問題4: 1432 問題5: 14132 4 問題6: 3132 問題7: 21 聴解 問題1: …

Xem thêm »

Đáp án JLPT N4 – 7/2026

Đáp án JLPT N4 – 7/2026 Đáp án tham khảo kỳ thi JLPT N4. 文字・語彙 問題1: 4431212 問題2: 32114 問題3: 13424342 問題4: 4112 問題5: 3321 文法 問題1: 31242 44143 213 問題2: 3142 問題3: 3124 読解 問題1: 312 問題2: 142 問題3: 34 聴解 問題1: 42234 121 問題2: 14213 43 問題3: 21312 …

Xem thêm »

Đáp án JLPT N5 – 7/2026

Đáp án JLPT N5 – 7/2026 Đáp án tham khảo kỳ thi JLPT N5. 漢字・語彙 問題1 1. 古い「ふるい」 2. 川「かわ」 3. 買って「かって」 4. 会社「かいしゃ」 5. 入りましょう「はいりましょう」 6. 左「ひだり」 7. 毎月「まいつき」 問題2 8. せんせい「先生」 9. たべましたか「食べましたか」 10. はちじ「八時」 11. さかな「魚」 12. あいだ「間」 問題3 13. このシャツはいたないですから、せんたくします。 14. かぞくのしゃしんをとりませんか。 15. あぶないですから、このきにのぼらないでください。 16. あしがいたいですか、ゆっくりあるきます。 …

Xem thêm »

100 Từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong Manga

100 Từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong Manga Sau đây chúng ta sẽ cùng học 100 từ vựng tiếng Nhật hay xuất hiện trong Manga. Manga (漫画 (mạn hoạ)/ まんが/ マンガ, Manga) là một cụm từ tiếng Nhật để chỉ các loại truyện tranh và tranh biếm họa …

Xem thêm »

84 Câu Điền Sao JLPT N4 (có đáp án)

84 Câu Điền Sao JLPT N4 (có đáp án) Luyện thi JLPT N4 qua 84 câu bài tập ngữ pháp N4.  Download: PDF Xem thêm: 20 Bài luyện đọc hiểu JLPT N4-N3 (Có giải thích chi tiết) PDF Bài tập luyện Ngữ Pháp JLPT N4 (Có đáp án)

Xem thêm »

Những lưu ý khi làm bài thi JLPT

Những lưu ý khi làm bài thi JLPT A. NHỮNG VIỆC CẦN LÀM TRƯỚC KHI THI I. Chuẩn bị tâm lí Hãy bình tĩnh, tự tin. Tuy nhiên, đừng chủ quan, bạn có đạt điểm cao tại các bài thi thử, nhưng cũng chưa chắc khi thi thật đã đạt …

Xem thêm »

30 Phó Từ N3 thường xuất hiện trong JLPT N3

30 Phó Từ N3 thường xuất hiện trong JLPT N3 Phó từ là gì? Phó từ trong tiếng Nhật được gọi là “副詞” (ふくし, fukushi). Đây là loại từ vựng đặc biệt trong tiếng Nhật, chúng thường đi kèm với động từ, tính từ, hoặc các phó từ khác. Trong …

Xem thêm »

Học Từ Tượng Thanh – Tượng Hình trong tiếng Nhật

Học Từ Tượng Thanh – Tượng Hình trong tiếng Nhật 擬音語・擬態語 — TỪ TƯỢNG THANH & TƯỢNG HÌNH 擬音語(ぎおんご)là gì? Từ tượng thanh — mô phỏng âm thanh thật Ví dụ: ・ざあざあ → tiếng mưa rơi rào rào ・わいわい → tiếng ồn ào náo nhiệt 擬態語(ぎたいご)là gì? Từ tượng hình …

Xem thêm »