Ngữ pháp đi với もの trong giao tiếp tiếng Nhật 1. ~もの、~もん Nghĩa: Bởi vì ~, Là do ~ => Dùng để giải thích lý do, phàn trần, nũng nịu, biện minh. Trẻ em và phụ nữ hay sử dụng. もん: thân mật hơn, nghe tự nhiên hơn trong hội …
Xem thêm »adminh
Học Kanji qua hình ảnh
Chia sẻ với các bạn cách học Kanji qua hình ảnh tượng hình dễ hiểu. Cảm ơn Ayame đã chia sẻ. Chúc các bạn học tốt những Kanji cơ bản và thông dụng này. Download: Tại đây Bài liên quan: Kanji Thông dụng PDF [PDF] 24 Quy Tắc Học …
Xem thêm »10 Ngữ Pháp nêu lên nguyện vọng bằng tiếng Nhật
10 Ngữ Pháp nêu lên nguyện vọng bằng tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, 10 Ngữ Pháp tiếng Nhật dùng đề nói lên nguyện vọng, mong muốn. Bài liên quan: Phân biệt 借りる Mượn (đồ) và 貸すCho mượn (đồ) Sơ đồ chia các Thể Động Từ …
Xem thêm »7 Cách dụng của Trợ Từ で (de)
7 Cách dụng của Trợ Từ で (de) Bài liên quan: Cách sử dụng Trợ Từ で 20 Mẹo nhớ Trợ Từ tiếng Nhật
Xem thêm »Sách bài tập Kanji JLPT N5 PDF
Sách bài tập Kanji JLPT N5 PDF (Có đáp án) Chia sẻ với các bạn sách bài tập Kanji sơ cấp. Download: PDF Bài liên quan: Bài tập luyện Từ Vựng JLPT N5 (Có đáp án) Bài tập luyện Ngữ Pháp JLPT N5 (Có đáp án)
Xem thêm »Phân biệt: Thể bị động, Thể sai khiến và Thể bị động sai khiến
Phân biệt: Thể bị động, Thể sai khiến và Thể bị động sai khiến Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách phân biệt 3 thể trong tiếng Nhật: – Thể bị động – Thể sai khiến – Thể bị động sai khiến Bài liên quan: Các Thể Chia …
Xem thêm »26 Hậu Tố bắt buộc phải nhớ trong JLPT N2
26 Hậu Tố bắt buộc phải nhớ trong JLPT N2 1. ~法(ほう)* Ý nghĩa: [PHÁP] Phương pháp ~, Cách thức ~, Luật ~ => Dùng để chỉ phương pháp, cách làm, hoặc loại luật cụ thể. Ví dụ: 学習法(がくしゅうほう):Phương pháp học tập 使用法(しようほう):Cách sử dụng 解決法(かいけつほう):Cách giải quyết 労働法(ろうどうほう):Luật lao …
Xem thêm »Tổng hợp Động Từ Ghép N2 hay gặp trong JLPT
TỔNG HỢP ĐỘNG TỪ GHÉP N2 HAY GẶP TRONG JLPT Đây là một dạnh từ vựng mà trong JLPT nhất định gặp ít nhất 1 câu. Nghĩa của từ vựng này bao gồm nghĩa của cả 2 động từ nhưng nghĩa chính là động từ đứng trước, động từ đứng …
Xem thêm »Phân biệt ところで và ところが
Phân biệt ところで và ところが 1. ところで – “À mà…, tiện đây…” => Dùng khi muốn chuyển sang một chủ đề mới Ví dụ: 1) ところで、来週の予定はどうですか? À mà, tuần sau bạn có kế hoạch gì chưa? 2) ところで、この資料もう見ましたか? Tiện đây, bạn đã xem tài liệu này chưa? 3) ところで、日本に行ったことがありますか? À …
Xem thêm »Tổng hợp 2136 Kanji N5-N1 PDF
Tổng hợp 2136 Kanji N5-N1 PDF Download: PDF Bài liên quan: 2000 Hán Tự Kanji thường dùng PDF Tổng hợp Kanji N5-N1
Xem thêm »
