Làm bài tập từ vựng N4: Phần 3 (có đáp án) Bài tập luyện thi từ vựng JLPT N4. Trong bài này chúng ta sẽ cùng TiengNhatHay làm những bài tập từ vựng N4. .
Xem thêm »adminh
Làm bài tập từ vựng N4: Phần 2 (có đáp án)
Làm bài tập từ vựng N4: Phần 2 (có đáp án) Bài tập luyện thi từ vựng JLPT N4. Trong bài này chúng ta sẽ cùng TiengNhatHay làm những bài tập từ vựng N4. .
Xem thêm »Làm bài tập từ vựng N4: Phần 1 (có đáp án)
Làm bài tập từ vựng N4: Phần 1 (có đáp án) Bài tập luyện thi từ vựng JLPT N4. Trong bài này chúng ta sẽ cùng TiengNhatHay làm những bài tập từ vựng N4. .
Xem thêm »60 Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghiệp và sản xuất
60 Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghiệp và sản xuất Cùng học 60 từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm việc trong ngành Công nghiệp và Sản xuất. Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 製造 せいぞう seizou Sản xuất / Chế tạo 2 工場 こうじょう koujou Nhà …
Xem thêm »Tổng hợp Động Từ N5-N4 sắp xếp nhóm I, II, III PDF
Tổng hợp Động Từ N5-N4 sắp xếp nhóm I, II, III PDF Download: PDF Bài liên quan: Bảng Động Từ N5 nhóm 1 199 Động Từ N4 PDF
Xem thêm »Từ đệm cuối câu trong tiếng Nhật
Trong giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày, các bạn chắc không còn lấy làm lạ với những từ như là ね (ne), よ (yo), わ (wa), ぞ (zo)… 1. ね (NE): nhỉ, nhé. Ví dụ: 可愛いですね! (kawaii desu ne): Đáng yêu nhỉ! 頑張ってね! (ganbatte ne!): Cố gắng lên nhé! – …
Xem thêm »44 Câu Điền Sao N3 (có đáp án)
44 Câu Điền Sao N3 (có đáp án) Tài liệu giúp bạn nắm vựng kiến thức ngữ pháp cho kỳ thi JLPT N3. Đáp án: Bài liên quan: 60 Câu Từ đồng nghĩa N3 (có đáp án) 1000 Câu Ngữ Pháp JLPT N3 (Có đáp án)
Xem thêm »60 Câu Từ đồng nghĩa N3 (có đáp án)
60 Câu Từ đồng nghĩa N3 (có đáp án) 60 câu luyện thi Từ vựng JPLT N3. _____に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。 Bài liên quan: Các câu về Từ Gần Nghĩa JLPT N3: Phần 1 (có đáp án) 7 Đề luyện thi Từ vựng JLPT N3 (Có đáp án)
Xem thêm »Đáp án JLPT N1 – 7/2026
Đáp án JLPT N1 – 7/2026 Đáp án tham khảo kỳ thi JLPT N1. **文字・語彙** – 問題1: 3 1 4 3 2 1 – 問題2: 3 4 2 2 1 1 4 – 問題3: 3 4 2 3 1 2 – 問題4: 2 3 4 2 4 1 **文法** – …
Xem thêm »Đáp án JLPT N2 – 7/2026
Đáp án JLPT N2 – 7/2026 Đáp án tham khảo kỳ thi JLPT N2. Phần goi 1. 濃い(こい): Đậm, đặc (màu sắc, hương vị) 2. 競技(きょうぎ): Cuộc thi đấu, môn thi đấu thể thao 3. 消毒(しょうどく): Khử trùng, tiêu độc 4. 構わない(かまわない): Không sao, không bận tâm, ổn 5. 知人(ちじん): …
Xem thêm »
