9 Mẫu ngữ pháp dùng khi muốn nhờ người khác giúp mình trong tiếng Nhật Cách nói khi muốn người khác làm gì đó cho mình trong tiếng Nhật 1. ~おねがいします Cấu trúc: Nをお願いします Ý nghĩa: Làm ơn / xin vui lòng / nhờ bạn ~ => Dùng để yêu …
Xem thêm »adminh
17 Ngữ pháp thường dùng trong tiếng Nhật giao tiếp
17 Ngữ pháp thường dùng trong tiếng Nhật giao tiếp Học học 17 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật thông dụng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày. Bài liên quan: 10 Cụm từ tiếng Nhật thông dụng đi với 時間(じかん) 50 Cụm từ tiếng Nhật siêu hay
Xem thêm »Ngữ Pháp tiếng Nhật chỉ thái độ, cảm xúc
Ngữ Pháp tiếng Nhật chỉ thái độ, cảm xúc Cùng học một số Ngữ Pháp tiếng Nhật chỉ thái độ, cảm xúc Bài liên quan: 1000 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong đời sống PDF 118 Mẫu câu Kaiwa bắt chuyện với đồng nghiệp
Xem thêm »Từ ghép trong tiếng Nhật N3
Từ ghép trong tiếng Nhật N3 Danh sách các nhóm từ ghép N3 trong tiếng Nhật 1 Nhóm từ 取 1 – 取り上げる (とりあげる) – Lấy lên 2 – 取り入れる (とりいれる) – Áp dụng 3 – 取り替える (とりかえる) – Trao đổi 4 – 取り消す (とりけす) – xoá bỏ 5 – …
Xem thêm »Hệ thống Ngữ Pháp N3 theo cụm cần nhớ
Hệ thống Ngữ Pháp N3 theo cụm cần nhớ Hệ thống ngữ pháp N3 theo cụm nhất định phải nhớ nếu muốn đỗ N3 Cảm ơn Ánh Phượng Sensei đã chia sẻ. Download: PDF Bài liên quan: 1000 Câu Ngữ Pháp JLPT N3 (Có đáp án) 15 Đề luyện …
Xem thêm »10 Cách nói lời Cảm Ơn trong tiếng Nhật
Không phải lúc nào cũng chỉ dùng mỗi “ありがとう” đâu nhé Lưu lại 10 cách nói cảm ơn này để dùng đúng hoàn cảnh và tự nhiên hơn khi giao tiếp! 1. ありがとう (arigatou) Nghĩa: Cảm ơn (thân mật, dùng trong giao tiếp hằng ngày với bạn bè, người quen) …
Xem thêm »Học tiếng Nhật chủ đề đi mua sắm
Học tiếng Nhật chủ đề đi mua sắm Bài học tiếng Nhật về chủ đề 買い物 Mua sắm Bài liên quan: Mẫu Kaiwa thực tế khi đi Mua Sắm Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi mua sắm tại siêu thị
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử
Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử STT Kanji/ Katakana Hiragana Romaji Nghĩa 1 電子 でんし denshi Điện tử 2 回路 かいろ kairo Mạch điện 3 抵抗 ていこう teikou Điện trở 4 コンデンサ こんでんさ kondensha Tụ điện 5 トランジスタ とらんじすた toranjisutā Transistor 6 半導体 はんどうたい handōtai Bán dẫn 7 集積回路 …
Xem thêm »400 Từ vựng xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N2 các năm: Phần 2
400 Từ vựng xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N2 các năm: Phần 2 Stt Kanji Hiragana Nghĩa Năm xuất hiện 201 役に立つ やくにたつ Có ích, hữu dụng 2015,2017,2020 202 効率 こうりつ Hiệu suất, hiệu quả 2016,2019,2021 203 合理的 ごうりてき Hợp lý 2014,2018,2022 204 非合理 ひごうり Bất hợp lý 2015,2020,2023 …
Xem thêm »400 Từ vựng xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N2 các năm: Phần 1
400 Từ vựng xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N2 các năm: Phần 1 Stt Kanji Hiragana Nghĩa Năm xuất hiện 1 捉える とらえる Nắm bắt, lĩnh hội 2015,2017,2020 2 加工業 かこうぎょう Ngành công nghiệp chế biến 2016,2019 3 部品 ぶひん Linh kiện; phụ tùng; chi tiết 2014,2018,2021 4 素材 …
Xem thêm »
