Home / Từ vựng N4 / Từ vựng N4 chủ đề Giao Thông

Từ vựng N4 chủ đề Giao Thông

Từ vựng N4 chủ đề Giao Thông

Bài đọc: 交通

田舎(いなか)で暮(く)らしている両親(りょうしん)が遊(あそ)びに来る。飛行機(ひこうき)で来るので、空港(くうこう)まで迎(むか)えに行こうと思う。車の運転(うんてん)はあまり上手じゃないし、電車で行くと、途中(とちゅう)でたくさん乗(の)り換(か)えなければならないので、バスで行こうと思う、道路(どうろ)が混(こ)まなければ、間(ま)に合(あ)うだろう。

Dịch
“Bố mẹ tôi sống ở quê sắp lên chơi. Vì họ đi máy bay nên tôi định ra sân bay đón. Tôi lái xe không giỏi lắm, mà đi tàu thì phải chuyển tuyến nhiều lần, nên tôi tính đi xe buýt. Nếu đường không kẹt thì chắc sẽ đến kịp giờ.”

Từ vựng:

① 交通(こうつう): giao thông

② 田舎(いなか): nông thôn
・ 年(とし)をとったら、田舎で暮(く)らしたいです。
→ Tôi muốn sống ở nông thôn khi về già.

③ 暮らす(くらす): sống

④ 空港(くうこう): sân bay

⑤ 迎える(むかえる): đón
・ 子どもを迎えに行く。Đi đón con.

⑥ 運転(うんてん)する: lái xe
・ 車を運転する: lái ô tô

⑦ 途中(とちゅう): trên đường, giữa chừng
・ 仕事(しごと)の途中で休む。Tạm nghỉ ngơi trong khi làm việc.

⑧ 乗り換える(のりかえる): chuyển tàu, đổi tuyến
・ 地下鉄(ちかてつ)に乗り換える。Đổi sang tuyến tàu điện ngầm.

⑨ 混む(こむ): đông đúc ⇔ すく: vắng vẻ
・ このレストランはいつも混んでいる。Nhà hàng này lúc nào cũng đông khách

⑩ 間に合う(まにあう): kịp giờ
・ 走(はし)れば、約束(やくそく)の時間(じかん)に間に合う。
→ Nếu chạy thì sẽ kịp giờ cuộc hẹn.

Một số từ về phương tiện giao thông trong tiếng Nhật

① 乗り物(のりもの): phương tiện di chuyển

② オートバイ/ バイク: xe máy

③ 自転車(じてんしゃ): xe đạp

④ 自動車(じどうしゃ)/ 車(くるま): ô tô

⑤ タクシー: taxi

⑥ バス: xe buýt

⑦ 飛行機(ひこうき): máy bay

⑧ 船(ふね): tàu thủy

⑨ 電車(でんしゃ): tàu

⑩ 新幹線(しんかんせん): shinkansen (tàu siêu tốc)

⑪ 地下鉄(ちかてつ): tàu điện ngầm

⑫ 普通(ふつう): tàu thường (dừng ở tất cả các ga)

⑬ 急行(きゅうこう): tàu nhanh

⑭ 特急(とっきゅう): tàu siêu nhanh

Bài liên quan:
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông
Từ vựng tiếng Nhật khi tham gia giao thông tại Nhật Bản