[Học tiếng Nhật BJT] Bài 1 6 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở Ngữ pháp BJT Ngữ pháp về chủ đề khởi điểm,kết thúc, giới hạn, phạm vi… をはじめ(として)/をはじめとする : tiêu biểu như là… Mẫu câu dùng để đưa ra 1 đại diện hay ví dụ tiêu …
Xem thêm »adminh
Bài viết mẫu về Renrakucho bằng tiếng Nhật
Bài viết mẫu về Renrakucho bằng tiếng Nhật Nỗi ám ảnh mỗi sáng mang tên viết Renrakucho. Renrakucho (連絡帳) trong tiếng Nhật có nghĩa là sổ liên lạc. Đây là một cuốn sổ hoặc một hình thức liên lạc bằng văn bản giữa giáo viên và phụ huynh, đặc biệt …
Xem thêm »Cách gọi điện thoại xin hẹn phỏng vấn khi ở Nhật
Cách gọi điện thoại xin hẹn phỏng vấn khi ở Nhật Mình xin giới thiệu mẫu gọi điện thoại cho cty tuyển dụng (dưới sự giới thiệu của hello work) bằng tiếng Nhật. Hi vọng giúp ích cho quá trình tìm việc của mọi người ạ. Bài liên quan: Những …
Xem thêm »Danh sách đồ chuẩn bị cho con khi vào lớp 1 ở Nhật Bản
Danh sách đồ chuẩn bị cho con khi vào lớp 1 ở Nhật Bản List đồ chuẩn bị cho bé khi vào lớp 1 小学校1年生ở trường bên Nhật Bản. Tháng 4 là bắt đầu 入学式(にゅうがくしき):Lễ nhập học cho các bé bước vào lớp 1 đại học chữ to rồi. Khoảng thời …
Xem thêm »Hạn sử dụng trong tiếng Nhật là gì
Hạn sử dụng trong tiếng Nhật là gì Tiếng nhật Hạn sử dụng có 2 từ 賞味期限(しょうみきげん)và 消費期限(しょうひきげん)vậy đố các bạn biết chữ Hạn sử dụng in trên vỉ trứng là chữ nào? 賞味期限(しょうみきげん) とは 袋や容器を開けないままで、書かれた保存方法を守って保存していた場合に、この「年月日」まで、「品質が変わらずおいしく食べられる期限」のこと。 しょうみきげん Nghĩa là :Ngày sử dụng tốt nhất cho đến ngày …tháng…năm ….này “ta …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật trên Bao Bì Sản Phẩm
Từ vựng tiếng Nhật trên Bao Bì Sản Phẩm 1. 種類(しゅるい): Loại. 2. 名称(めいしょう): Tên gọi. 3. 商品名(しょうひんめい): Tên sản phẩm. 4. 原材料名(げんざいりょうめい) : Tên nguyên liệu. 5. 内容量(ないようりょう): Khối lượng tịnh. 6. 賞味期限(しょうみきげん) : Thời hạn sử dụng. 7. 賞味期限(しょうみきげん)を切(き)れる: Hết hạn sử dụng. 8. 消費期限(しょうひきげん): Thời hạn tiêu …
Xem thêm »Hạn sử dụng đồ ăn ở Nhật
Hạn sử dụng đồ ăn ở Nhật [Có thể bạn chưa biết] Hạn sử dụng đồ ăn ở Nhật: Có hai loại hạn sử dụng được ghi trên đồ ăn ở Nhật là 賞味期限 (shomikigen) và 消費期限 (shohikigen). ① 賞味期限 (しょうみきげん) 「賞味」nghĩa là mùi vị, 「期限」là hạn, giới hạn. 賞味期限 là …
Xem thêm »Xin giấy chứng nhận đi làm để nộp cho trường mẫu giáo ở Nhật
Cách nói xin giấy chứng nhận đi làm để nộp cho trường mẫu giáo ở Nhật ( cách nói khéo để tencho châm chước ghi có lợi cho việc xin vào học của con) 1. 【やわらくする言葉】 ・店長すみません tencho ơi, em nhờ tí ・働き始めたばかりで申し訳ない vừa mới đi làm, thật sự rất …
Xem thêm »Phân biệt の và こと khi dùng để danh từ hóa động từ
Phân biệt の và こと khi dùng để danh từ hóa động từ Cả「の」và「こと」đều biến một hành động thành “việc làm đó” – tức danh từ hóa động từ. Ví dụ: 絵を描く(vẽ tranh) → 絵を描くの → 絵を描くこと : Việc vẽ tranh Tuy nhiên, trong thực tế, tùy ngữ cảnh mà …
Xem thêm »Cách phân biệt mẫu câu Cho Nhận trong tiếng Nhật
Cách phân biệt mẫu câu Cho Nhận trong tiếng Nhật Giải quyết LỖI mà mọi người hay mắc phải chỉ trong TÍC TẮC. Các bạn ghi nhớ lại để không bị nhầm lẫn nữa nha. Bài liên quan: Tên của bạn trong tiếng Nhật là gì? Cách sử dụng từ …
Xem thêm »
