Home / adminh (page 72)

adminh

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 17

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 17 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở I. Ngữ pháp BJT 折に/折の : khi, vào lúc, vào dịp… Cách nói trang trọng của 「~のとき」, hay dùng trong văn viết, thư từ. Vế sau thường mang nghĩa tích cực. このことは今度お目にかかった折に詳しくお話いたします。 Chuyện nào vào …

Xem thêm »

800 Kanji thường sử dụng [PDF]

800 Kanji thường sử dụng [PDF] Trong bài này tiengnhathay cùng gửi đến các bạn, tài liệu học 800 Kanji thông dụng thường sử dụng trong JLPT.  Download: PDF Bài liên quan: [PDF] Kanji theo cách Triết Tự N5-N1 Học Hán Tự – Kanji Look and Learn (Bài 1-32)

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 16

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 1 6 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở Ngữ pháp BJT Ngữ pháp về chủ đề khởi điểm,kết thúc, giới hạn, phạm vi… をはじめ(として)/をはじめとする : tiêu biểu như là… Mẫu câu dùng để đưa ra 1 đại diện hay ví dụ tiêu …

Xem thêm »

Bài viết mẫu về Renrakucho bằng tiếng Nhật

Bài viết mẫu về Renrakucho bằng tiếng Nhật Nỗi ám ảnh mỗi sáng mang tên viết Renrakucho. Renrakucho (連絡帳) trong tiếng Nhật có nghĩa là sổ liên lạc. Đây là một cuốn sổ hoặc một hình thức liên lạc bằng văn bản giữa giáo viên và phụ huynh, đặc biệt …

Xem thêm »

Cách gọi điện thoại xin hẹn phỏng vấn khi ở Nhật

Cách gọi điện thoại xin hẹn phỏng vấn khi ở Nhật Mình xin giới thiệu mẫu gọi điện thoại cho cty tuyển dụng (dưới sự giới thiệu của hello work) bằng tiếng Nhật. Hi vọng giúp ích cho quá trình tìm việc của mọi người ạ. Bài liên quan: Những …

Xem thêm »

Danh sách đồ chuẩn bị cho con khi vào lớp 1 ở Nhật Bản

Danh sách đồ chuẩn bị cho con khi vào lớp 1 ở Nhật Bản List đồ chuẩn bị cho bé khi vào lớp 1 小学校1年生ở trường bên Nhật Bản. Tháng 4 là bắt đầu 入学式(にゅうがくしき):Lễ nhập học cho các bé bước vào lớp 1 đại học chữ to rồi. Khoảng thời …

Xem thêm »

Hạn sử dụng trong tiếng Nhật là gì

Hạn sử dụng trong tiếng Nhật là gì Tiếng nhật Hạn sử dụng có 2 từ 賞味期限(しょうみきげん)và 消費期限(しょうひきげん)vậy đố các bạn biết chữ Hạn sử dụng in trên vỉ trứng là chữ nào? 賞味期限(しょうみきげん) とは 袋や容器を開けないままで、書かれた保存方法を守って保存していた場合に、この「年月日」まで、「品質が変わらずおいしく食べられる期限」のこと。 しょうみきげん Nghĩa là :Ngày sử dụng tốt nhất cho đến ngày …tháng…năm ….này “ta …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật trên Bao Bì Sản Phẩm

Từ vựng tiếng Nhật trên Bao Bì Sản Phẩm 1. 種類(しゅるい): Loại. 2. 名称(めいしょう): Tên gọi. 3. 商品名(しょうひんめい): Tên sản phẩm. 4. 原材料名(げんざいりょうめい) : Tên nguyên liệu. 5. 内容量(ないようりょう): Khối lượng tịnh. 6. 賞味期限(しょうみきげん) : Thời hạn sử dụng. 7. 賞味期限(しょうみきげん)を切(き)れる: Hết hạn sử dụng. 8. 消費期限(しょうひきげん): Thời hạn tiêu …

Xem thêm »

Hạn sử dụng đồ ăn ở Nhật

Hạn sử dụng đồ ăn ở Nhật [Có thể bạn chưa biết] Hạn sử dụng đồ ăn ở Nhật: Có hai loại hạn sử dụng được ghi trên đồ ăn ở Nhật là 賞味期限 (shomikigen) và 消費期限 (shohikigen). ① 賞味期限 (しょうみきげん) 「賞味」nghĩa là mùi vị, 「期限」là hạn, giới hạn. 賞味期限 là …

Xem thêm »