Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT: Phần 4 Tổng hợp một số từ vựng Tiếng Nhật thương mại có xuất hiện trong bộ sách ôn thi BJT. .
Xem thêm »adminh
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT: Phần 3
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT: Phần 3 Tổng hợp một số từ vựng Tiếng Nhật thương mại có xuất hiện trong bộ sách ôn thi BJT. .
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT: Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT: Phần 2 Tổng hợp một số từ vựng Tiếng Nhật thương mại có xuất hiện trong bộ sách ôn thi BJT. .
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT: Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT: Phần 1 Tổng hợp một số từ vựng Tiếng Nhật thương mại có xuất hiện trong bộ sách ôn thi BJT. .
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 15
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 15 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở Ngữ pháp trong BJT + NGỮ PHÁP LIÊN QUAN TỚI MỤC ĐÍCH 1. ĐT thể る + 上で để… Biểu thị những mục đích quan trọng. Ví dụ: 今度の企画を成功させる上で、ぜひみんなの協力が必要なのだ。 Để thành công kế hoạch lần …
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 14
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 14 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở Ngữ pháp trong BJT Khi làm những hành động hướng tới đối tượng, sự vật sự việc nào đó. ✅DT+について: Về… Thường đứng trước những động từ như tìm hiểu, viết, suy nghĩ, nghe nói,… …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 5
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong giao tiếp: Phần 5 Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa Bạn nào muốn giao tiếp tốt tiếng Nhật thì học những từ này nhé. .
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 13: Khiến thức cơ bản về Mail
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 13: Khiến thức cơ bản về Mail Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Bố cục cơ bản của mail Về cơ bản, thư của Nhật sẽ viết theo hàng dọc, còn mail sẽ được viết theo hàng ngang. Văn phong dùng …
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 12
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 12 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Cách sử dụng từ 「ご覧」 1) ご覧ください 例:皆様、右側をご覧ください。富士山がご覧いただけます。 2) ~をご覧いただけますでしょうか。 =「~見てもらえますか」 例:資料の16ページをご覧いただけますでしょうか。 3)ご覧のように/ご覧の通り =「このように」「今見ているとおり」 例:ご覧のように、すべてカラーでございます。 4)ご覧いただくとお分かりのように 例:ご覧いただくとお分かりのように、これは人間の顔です。 2. Cách rút gọn kính ngữ. 先生がお読みになっています/読んでらっしゃいます=>お読みの本 先に並んでらっしゃる方=>お並びの方から順にお乗りください。 整理券を持ってらっしゃいますか=>お持ちですか。 3. Kính ngữ khi hướng dẫn, giới thiệu. …
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 11
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 11 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1.Kính ngữ khi kể về các hoạt động của bản thân. ~てきました => ~して参りました 例:特に、日本の映画について、研究して参りました。 ~しています => ~しております 2.Kính ngữ khi nói về cảm xúc hứng thú của bản thân. ~すごく面白い => 大変興味深い ~と聞いて)面白いと思いました => (~と伺って)、興味深いと思った次第です。 例:私が研究しております○○の作品が上映されると伺って、大変興味深いと思った次第です。 大変興味深く思った次第です。 ぜひ応募したいと思った次第です。 3.えーと => はい Cần nói ngắn …
Xem thêm »
