Home / BJT (page 4)

BJT

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 5

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 5 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Kính ngữ khi muốn mở lời trước(呼びかけの表現) あのー、… すみませんが、… よろしければ、… (*Lưu ý: よろしかったら là từ địa phương vùng Kansai, bình thường sẽ không được sử dụng) 恐縮(きょうしゅく)ですが/恐れ入りますが、… 2. Kính ngữ khi muốn nhờ vả …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 4

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 4 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Kính ngữ của「ですか」=>「でしょうか」 VD:「声をかける」ちょっといいですか => ちょっとよろしいでしょうか 日本人ですか => 日本の方でしょうか 2. Kính ngữ của「ので」=>「まして」(Thể てcủa ます) VD: 母がこれを先生にあげてはどうかと言うので,… => 母がこれを先生に差し上げてはどうかと申しまして… Mẹ nói rằng tặng cái này cho thầy giáo thì thế nào? 3. おいでになる Kính ngữ của 「来る」、「行く」、「いる」。Giống với「いらっしゃいます」。 VD: …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 3

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 3 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Kính ngữ thể れる・られる Không lịch sự bằng 「お・ご~になります」, nhưng khi muốn dùng kính ngữ một cách đơn giản chúng ta có thể dùng thể này. Nhóm 1: 書きます => 書かれます 話します => 話されます Nhóm 2: 教えます => 教えられます Nhóm …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 2

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 2 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở. I. Khái quá sơ lược về kính ngữ 1. 尊敬語(そんけいご) Tôn kính ngữ 相手を高めて、直接的に敬意を表す。 Biểu thị sự tôn kính, đề cao đối phương một cách trực tiếp. 2. 謙譲語(けんじょうご) Khiêm nhường ngữ 自分を低めて、間接的に敬意を表す。 Biểu thị …

Xem thêm »