Home / BJT (page 3)

BJT

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 15

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 15 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở Ngữ pháp trong BJT + NGỮ PHÁP LIÊN QUAN TỚI MỤC ĐÍCH 1. ĐT thể る + 上で để… Biểu thị những mục đích quan trọng. Ví dụ: 今度の企画を成功させる上で、ぜひみんなの協力が必要なのだ。 Để thành công kế hoạch lần …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 14

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 14 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở Ngữ pháp trong BJT Khi làm những hành động hướng tới đối tượng, sự vật sự việc nào đó. ✅DT+について: Về… Thường đứng trước những động từ như tìm hiểu, viết, suy nghĩ, nghe nói,… …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 12

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 12 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Cách sử dụng từ 「ご覧」 1) ご覧ください 例:皆様、右側をご覧ください。富士山がご覧いただけます。 2) ~をご覧いただけますでしょうか。 =「~見てもらえますか」 例:資料の16ページをご覧いただけますでしょうか。 3) ご覧のように/ご覧の通り =「このように」「今見ているとおり」 例:ご覧のように、すべてカラーでございます。 4) ご覧いただくとお分かりのように 例:ご覧いただくとお分かりのように、これは人間の顔です。 2. Cách rút gọn kính ngữ. 先生がお読みになっています/読んでらっしゃいます=>お読みの本 先に並んでらっしゃる方=>お並びの方から順にお乗りください。 整理券を持ってらっしゃいますか=>お持ちですか。 3. Kính ngữ khi hướng dẫn, …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 11

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 11 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Kính ngữ khi kể về các hoạt động của bản thân. ~てきました => ~して参りました 例:特に、日本の映画について、研究して参りました。 ~しています => ~しております 2. Kính ngữ khi nói về cảm xúc hứng thú của bản thân. ~すごく面白い => 大変興味深い ~と聞いて)面白いと思いました => (~と伺って)、興味深いと思った次第です。 例:私が研究しております○○の作品が上映されると伺って、大変興味深いと思った次第です。 大変興味深く思った次第です。 ぜひ応募したいと思った次第です。 3. えーと => はい …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 10

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 10 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Danh xưng trong kính ngữ. Công ty người khác => 御社(おんしゃ)/貴社(きしゃ) Công ty của mình => 弊社(へいしゃ)/小社(こしゃ) 弊店(へいてん)(Quán của mình)/ 貴店(きてん)(Quán của người khác) 弊行(へいこう)(Ngân hàng của mình)/貴行(きこう)(Ngân hàng của người khác) 幣校(へいこう)(Trường của …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 9: Kính Ngữ trong nghe gọi điện thoại

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 9: Kính Ngữ trong nghe gọi điện thoại Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Khi nhấc điện thoại, câu đầu tiên cần nói. 「はい、(名前)でございます」 「はい、○○自動車横浜営業所でございます」 Nói lịch sự hơn 「はい、お電話ありがとうございます。○○食品広報担当、○○でございます」 2. Khi đầu dây bên kia nói 「いつもお世話になっております」 Cần nói lại「こちらこそ、いつもお世話になっております」 …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 8

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 8 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Khi muốn khách hàng cho biết thêm thông tin hoặc quyết định. お決まりになりましたら、お呼びください。 もし、お気づきの点などございましたら、ご指摘いただけると幸いです。 何かお気づきの点がありましたら、お知らせください。 お困りになったら、いつでもご相談ください。 2. Khi để khách đợi dù chỉ 1 phút. 大変お待たせ致しました。 3. Kính ngữ của 「わかりました」. 「承知しました」「かしこまりました」 4. Kính …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 7

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 7 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Kính ngữ khi xin lỗi. •すみません→(大変)申し訳ございません/ありません(でした)。 2. Khi bị nhầm lẫn •間違えたんです→間違えてしまいました… VD:すみません、時間を間違えてしまいまして… ご連絡が遅くなってしまい、大変申し訳ございません。 3. Gây hậu quả nghiêm trọng thì nói là… • 大変なことをしてしまいました。 VD:部長、すみません。大変なことをしてしまいました。 4. Khi gây ảnh hưởng tới người khác. …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 6

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 6 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Kính ngữ khi muốn đề xuất ý kiến bản thân ~たらどうかと思います ~いいかと思います ~ちょっとよろしいでしょうか、○○べきだと思います。 2. Khi muốn nêu ý kiến trái ngược đối phương ~はいいことだと思いますが、… それもそうだと思いますが、… VD: それもそうだと思いますが、内容がよくないと、お客さんは決して満足しません。 (Tôi cũng nghĩ như vậy nhưng nếu nội …

Xem thêm »