Home / Kaiwa / Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 1

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 1

Kaiwa thực tế thường dùng trong công việc: Phần 1
Những câu kaiwa thực tế người Nhật hay dùng trong công việc, nơi công sở.

1. お疲れ様です。
Otsukaresama desu.
Anh/chị vất vả rồi (cách chào hỏi, thể hiện sự tôn trọng trong công việc).

2. お先に失礼いたします。
Osaki ni shitsurei itashimasu.
Xin phép về trước (dùng khi ra về mà cấp trên vẫn còn làm việc).

3. 恐れ入りますが、少々お時間よろしいでしょうか。
Osoreirimasu ga, shoushou ojikan yoroshii deshou ka.
Xin lỗi, tôi có thể xin chút thời gian của anh/chị được không ạ?

4. ご指導いただき、ありがとうございます。
Goshidou itadaki, arigatou gozaimasu.
Cảm ơn anh/chị đã chỉ dẫn.

5. 申し訳ありませんが、再度ご説明いただけますか。
Moushiwake arimasen ga, saido go setsumei itadakemasu ka.
Xin lỗi, anh/chị có thể giải thích lại một lần nữa được không?

6. ただ今、確認させていただきます。
Tadaima, kakunin sasete itadakimasu.
Tôi xin phép kiểm tra lại ngay bây giờ.

7. ご迷惑をおかけして、申し訳ございません。
Gomeiwaku wo okake shite, moushiwake gozaimasen.
Xin lỗi vì đã gây phiền hà cho anh/chị.

8. ご都合はいかがでしょうか。
Gotsugou wa ikaga deshou ka.
Anh/chị có tiện không ạ? (dùng khi muốn sắp xếp lịch họp/làm việc)

9. ご確認いただけますと幸いです。
Gokakunin itadakemasu to saiwai desu.
Mong anh/chị xác nhận giúp tôi.

10. ご検討のほど、よろしくお願いいたします。
Gokentou no hodo, yoroshiku onegai itashimasu.
Mong anh/chị xem xét giúp vấn đề này.

11. 承知いたしました。
Shouchi itashimashita.
Tôi đã hiểu / Tôi đã nắm được thông tin.

12. おっしゃる通りです。
Ossharu toori desu.
Đúng như anh/chị nói.

13. 何卒よろしくお願いいたします。
Nanitodzu yoroshiku onegai itashimasu.
Rất mong được anh/chị giúp đỡ.

14. 本日はお忙しい中、お時間をいただきありがとうございます。
Honjitsu wa oisogashii naka, ojikan wo itadaki arigatou gozaimasu.
Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian dù rất bận rộn hôm nay.

15. 失礼いたしました。
Shitsurei itashimashita.
Xin lỗi vì sự bất tiện vừa rồi.

16. こちらについてご相談させていただきたいのですが。
Kochira ni tsuite gosoudan sasete itadakitai no desu ga.
Tôi muốn trao đổi với anh/chị về việc này ạ.

17. お手数をおかけしますが、よろしくお願いいたします。
Otesuu wo okake shimasu ga, yoroshiku onegai itashimasu.
Xin lỗi vì làm phiền anh/chị, mong được anh/chị giúp đỡ.

18. 今後ともよろしくお願いいたします。
Kongo tomo yoroshiku onegai itashimasu.
Rất mong tiếp tục nhận được sự giúp đỡ của anh/chị.

19. ご確認の上、ご返信いただけますと幸いです。
Gokakunin no ue, gohenshin itadakemasu to saiwai desu.
Sau khi xác nhận, rất mong nhận được phản hồi từ anh/chị.

20. 引き続き、よろしくお願いいたします。
Hikitsudzuki, yoroshiku onegai itashimasu.
– Mong tiếp tục nhận được sự hỗ trợ của anh/chị trong thời gian tới.

Bài liên quan:
16 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi làm ở nhà hàng nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm việc ở công ty Nhật Bản