Home / Kaiwa (page 13)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Cách nói về nơi xuất thân của mình bằng tiếng Nhật

Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật 1. Cách hỏi bạn đến từ đâu tiếng Nhật おくにはどちらですか。 Okuni wa dochira desu ka Bạn đến từ đâu ? Câu hỏi trên là hỏi bạn đến từ đất nước nào: しゅうっしんはどちらですか。 Shusshin wa dochira desu ka Bạn đến từ đâu? => …

Xem thêm »

74 Câu đối đáp trong tiếng Nhật cần biết: Phần 2

74 Câu đối đáp trong tiếng Nhật cần biết: Phần 2 Cùng gửi đến các bạn 74 câu giao tiếp đối đáp trong tiếng Nhật cần biết. Bài liên quan: 74 Câu đối đáp trong tiếng Nhật cần biết: Phần 1 Kaiwa tiếng Nhật dùng trong trường hợp khẩn cấp

Xem thêm »

74 Câu đối đáp trong tiếng Nhật cần biết: Phần 1

74 Câu đối đáp trong tiếng Nhật cần biết: Phần 1 Cùng gửi đến các bạn 74 câu giao tiếp đối đáp trong tiếng Nhật cần biết. Bài liên quan: Cách nói Xin Lỗi trong một số trường hợp cụ thể bằng tiếng Nhật Những câu giao tiếp tiếng Nhật …

Xem thêm »

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 5

Những câu Kaiwa dùng nhiều trong thực tế Dưới đây là một số các câu nói tiếng Nhật thường sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Các bạn nhớ học thuộc để ứng dụng nha! Bài liên quan: Kaiwa thực tế N5-N4 dùng trong cuộc sống, đi làm, xin phép …

Xem thêm »

Cách học Kaiwa tiếng Nhật

Cách học Kaiwa tiếng Nhật 1.【綺麗な日本語の話し方】クッション言葉を使いこなす! Sử dụng thành thạo cách nói mào đầu Đây là cách giúp chúng ta truyền đạt thông tin đến đối phương một cách tinh tế nhất. Đặc biệt là trong các trường hợp nhờ vả, từ chối…Từ đệm có tác dụng làm giảm độ …

Xem thêm »

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 1

Kaiwa thực tế thường dùng trong công việc: Phần 1 Những câu kaiwa thực tế người Nhật hay dùng trong công việc, nơi công sở. 1. お疲れ様です。 Otsukaresama desu. Anh/chị vất vả rồi (cách chào hỏi, thể hiện sự tôn trọng trong công việc). 2. お先に失礼いたします。 Osaki ni shitsurei itashimasu. …

Xem thêm »

Kaiwa tiếng Nhật dùng trong trường hợp khẩn cấp

Kaiwa tiếng Nhật dùng trong trường hợp khẩn cấp 手伝ってください。 (Tetsudatte kudasai.) : Hãy cứu tôi với. 助けて : tasukete Cứu! 警察! (Keisatsu!) Cảnh sát ơi! Những câu giao tiếp tiếng Nhật về trường hợp khẩn cấp 1. けがをしました。 Kega o shimashita Tôi bị thương rồi 2. 医者を呼んでください。 Isha o …

Xem thêm »

100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng Những câu giap tiếp tiếng Nhật được sử dụng hằng ngày. 1. Các câu chào hỏi tiếng Nhật cơ bản stt Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa 1 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng 2 こんにちは Konnichiwa Lời chào dùng vào ban ngày, …

Xem thêm »