Home / Kaiwa (page 13)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 1

Kaiwa thực tế thường dùng trong công việc: Phần 1 Những câu kaiwa thực tế người Nhật hay dùng trong công việc, nơi công sở. 1. お疲れ様です。 Otsukaresama desu. Anh/chị vất vả rồi (cách chào hỏi, thể hiện sự tôn trọng trong công việc). 2. お先に失礼いたします。 Osaki ni shitsurei itashimasu. …

Xem thêm »

Kaiwa tiếng Nhật dùng trong trường hợp khẩn cấp

Kaiwa tiếng Nhật dùng trong trường hợp khẩn cấp 手伝ってください。 (Tetsudatte kudasai.) : Hãy cứu tôi với. 助けて : tasukete Cứu! 警察! (Keisatsu!) Cảnh sát ơi! Những câu giao tiếp tiếng Nhật về trường hợp khẩn cấp 1. けがをしました。 Kega o shimashita Tôi bị thương rồi 2. 医者を呼んでください。 Isha o …

Xem thêm »

100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng Những câu giap tiếp tiếng Nhật được sử dụng hằng ngày. 1. Các câu chào hỏi tiếng Nhật cơ bản stt Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa 1 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng 2 こんにちは Konnichiwa Lời chào dùng vào ban ngày, …

Xem thêm »

Những câu bày tỏ tình yêu trong tiếng Nhật

Những câu tỏ tình trong tiếng Nhật Trong tiếng Nhật để bày tỏ tình cảm, tình yêu với ai đó chúng ta có thể sử dụng những mẫu câu sau đây: 1. あなたが好き! (Anata ga suki!): Anh thích em. 2. 大好きです (Daisuki desu): Anh thích em rất nhiều. 3. 私にはあなたが必要です …

Xem thêm »

Kính Ngữ trong giao tiếp tiếng Nhật

Kính Ngữ trong giao tiếp tiếng Nhật Kính ngữ thường được sử dụng khi giao tiếp tiếng Nhật, dùng khi muốn nhờ vả việc gì hay dùng để xin phép làm gì đó. Bài liên quan: Tất tần tật về Tôn Kính Ngữ trong tiếng Nhật Cùng học Kính Ngữ …

Xem thêm »

Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi đi tàu ở Nhật

Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi đi tàu ở Nhật 1. すみませんが、地下鉄の入り口はどちらですか。 Cho tôi hỏi lối vào tàu điện ngầm ở đâu vậy? 2. この電車は何時に出発しますか。 Chuyến tàu này xuất phát lúc mấy giờ? 3. すみませんが、ここに座ってもいいですか? Tôi ngồi đây được chứ? 4.  終電は何時に終わりますか。 Chuyến cuối mấy giờ kết thúc vậy? …

Xem thêm »