Home / Kaiwa (page 15)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Giao tiếp tiếng Nhật cần biết khi đi Combini

Giao tiếp tiếng Nhật cần biết khi đi Combini Combini là cụm từ chung nói về các cửa hàng tiện lợi bán lẻ và hoạt động liên tục 24 giờ 1 ngày. Đồng thời, là hệ thống xử lý và cung cấp các loại nhu yếu phẩm, hàng hóa cho …

Xem thêm »

16 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi làm ở nhà hàng nhật

TỔNG HỢP 16 MẪU CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG KHI LÀM Ở NHÀ HÀNG NHẬT 1. おはようございます! (Chào các đồng nghiệp khi bắt đầu công việc) 2. いらっしゃいませ! Xin mời quý khách vào. 3. ありがとうございました。 Xin cám ơn quý khách ạ. 4. 何名様でいらっしゃいますか。 (なんめいさまでいらっしゃいますか。) Quý khách có mấy người ạ? …

Xem thêm »

50 Câu nói cửa miệng của người Nhật

50 Câu nói cửa miệng của người Nhật 1. いけない:Không được 2. いくじなし:Chẳng có ích gì, chẳng có chút tinh thần nào cả 3. いそいっであるところだ:Đang vội chết đi được đây 4. いた:Đau quá 5. いいのか:Có được không? 6. いいな:Thật tốt quá đi 7. いったいどういうこと:Thế rốt cuộc là chuyện gì? 8. …

Xem thêm »

Mẫu câu hỏi Đường và chỉ Đường bằng tiếng Nhật

Nếu như bạn bị lạc hoặc không biết phương hướng ở đâu thì mẫu câu hỏi đường trong tiếng Nhật dưới đây sẽ giúp bạn. Mẫu câu tiếng Nhật dùng để hỏi đường: すみません、道に迷ってしまいました。今どこにいますか? Sumimasen,-dō ni mayotte shimaimashita. Ima doko ni imasu ka? Xin lỗi, tôi đang bị lạc, không …

Xem thêm »

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi mua sắm tại siêu thị

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi mua sắm tại siêu thị 1. これはいくらですか? (Kore wa ikura desu ka?) – Cái này bao nhiêu tiền? 2. もっと安いものはありますか? (Motto yasui mono wa arimasu ka?) – Có đồ nào rẻ hơn không? 3. 何かおすすめの商品はありますか? (Nanika osusume no shouhin wa arimasu ka?) …

Xem thêm »

Những câu chửi trong tiếng Nhật mà bạn nên biết

Các cách “Chửi” tương đương với バカ (baka) trong tiếng Nhật mà bạn nên học để biết. 1. アホ (aho) – Ngu ngốc (thường dùng ở Kansai) Ý nghĩa: Giống với バカ nhưng thường được sử dụng ở vùng Kansai, đặc biệt là Osaka. – Ở Kansai: アホ nghe nhẹ …

Xem thêm »

Những câu khẩu ngữ trong tiếng Nhật

Những câu khẩu ngữ trong tiếng Nhật おめでとう。 (Omedetou.) : Chúc mừng…. (sinh nhật, tăng lương, kết hôn…) すみません。(Sumimasen.) : Tôi xin lỗi. おだいじに。(O daiji ni.) : Chúc ông (bà) sớm khỏi bệnh. おやすみ。(Oyasumi.) : Ngủ ngon おもしろいね。(Omoshiroi ne.) : Thú vị đó. かっこいいな!(Kakkoii na.) : Cool quá, ngầu quá… …

Xem thêm »

Cách nói ngắn trong giao tiếp tiếng Nhật

Cách nói ngắn trong giao tiếp tiếng Nhật 1. わがままいうな [wagamama iu na] = Đừng ích kỷ vậy nữa! 2. よくいうぜ [yoku iu ze] = Nói thì hay lắm! 3. ちゅうこくしてるんだ [chuukoku shiterunda] =Tôi cảnh cáo cậu đấy! 4. なんでもするからゆるして [nandemo suru kara yuru shite] = Tôi sẽ làm bất …

Xem thêm »