Kaiwa thực tế trong ngành Hàn Xì: Phần 1 Giao tiếp tiếng Nhật hữu ích cho những bạn đi đơn hàn xì, công trường. Cảm ơn Honya đã chia sẽ. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1 Kaiwa thực tế trong ngành Hàn …
Xem thêm »Kaiwa
Phân biệt 3 cách nói “Cảm Ơn” trong tiếng Nhật
Phân biệt 3 cách nói “Cảm Ơn” trong tiếng Nhật Nhiều bạn hay nhầm giữa: 🔹 お世話になります(おせわになります) 🔹 お世話になっております(おせわになっております) 🔹 お世話になりました(おせわになりました) Vậy dùng khi nào mới đúng? 1. お世話になります(おせわになります) → Dùng khi lần đầu tiên bắt đầu mối quan hệ, như khi mới vào công ty hay mới làm việc …
Xem thêm »Cách khen món ăn ngon để được lòng người Nhật
Cách khen món ăn ngon để được lòng người Nhật Ẩm thực không chỉ là hương vị, mà còn là cảm xúc. Và người Nhật thì cực kỳ giỏi trong việc truyền tải cảm xúc ấy qua từng câu nói. Vậy nên bỏ túi ngay những mẫu câu khen này …
Xem thêm »Những Từ Nối thường dùng trong tiếng Nhật
Toàn bộ liên từ thường sử dụng trong tiếng Nhật Trong tiếng Nhật, từ nối (接続詞 – せつぞくし) rất quan trọng để giúp câu văn mạch lạc, dễ hiểu và có sự liên kết giữa các ý. Tùy vào mục đích và ý nghĩa của câu, từ nối có thể …
Xem thêm »Kaiwa thông dụng khi đi cắt tóc/ spa/ làm nail
Kaiwa thông dụng khi làm đẹp tại Nhật 1. 予約をしたいのですが。 よやくをしたいのですが。 Tôi muốn đặt lịch hẹn. 2. 今日の午後3時に予約で きますか? きょうのごご3じによやくで きますか? Tôi có thể đặt lịch vào 3 giờ chiều hôm nay được không? 3. 髪を短くしてください。 かみをみじかくしてください。 Hãy cắt tóc ngắn cho tôi. 4. この写真のようにカット してください。 このしゃしんのようにカット してください。 Hãy cắt …
Xem thêm »Những câu hỏi và trả lời phỏng vấn khi đi xin việc bằng tiếng Nhật
Những câu hỏi và trả lời phỏng vấn khi đi xin việc bằng tiếng Nhật 1. おなまえは Bạn tên là gi? わたしは…….です Tôi là…… 2. おいくつですか hoặc あなたはなんさいですか Bạn bao nhiêu tuổi? わたしは………..さいです Tôi …. tuổi 3. せいねんがっぴをいってください Cho biết Ngày tháng năm sinh của bạn? ……..ねん…..がつ…..にちです。 Ngày …. tháng … năm….. 4. …
Xem thêm »Giao tiếp tiếng Nhật cần biết khi đi Combini
Giao tiếp tiếng Nhật cần biết khi đi Combini Combini là cụm từ chung nói về các cửa hàng tiện lợi bán lẻ và hoạt động liên tục 24 giờ 1 ngày. Đồng thời, là hệ thống xử lý và cung cấp các loại nhu yếu phẩm, hàng hóa cho …
Xem thêm »16 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi làm ở nhà hàng nhật
TỔNG HỢP 16 MẪU CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG KHI LÀM Ở NHÀ HÀNG NHẬT 1. おはようございます! (Chào các đồng nghiệp khi bắt đầu công việc) 2. いらっしゃいませ! Xin mời quý khách vào. 3. ありがとうございました。 Xin cám ơn quý khách ạ. 4. 何名様でいらっしゃいますか。 (なんめいさまでいらっしゃいますか。) Quý khách có mấy người ạ? …
Xem thêm »50 Câu nói cửa miệng của người Nhật
50 Câu nói cửa miệng của người Nhật 1. いけない:Không được 2. いくじなし:Chẳng có ích gì, chẳng có chút tinh thần nào cả 3. いそいっであるところだ:Đang vội chết đi được đây 4. いた:Đau quá 5. いいのか:Có được không? 6. いいな:Thật tốt quá đi 7. いったいどういうこと:Thế rốt cuộc là chuyện gì? 8. …
Xem thêm »Cách từ chối khéo léo trong tiếng Nhật
Cách từ chối khéo léo trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, các cách từ chối khéo léo trong tiếng Nhật. ..
Xem thêm »
