Home / Kaiwa (page 14)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Những câu bày tỏ tình yêu trong tiếng Nhật

Những câu tỏ tình trong tiếng Nhật Trong tiếng Nhật để bày tỏ tình cảm, tình yêu với ai đó chúng ta có thể sử dụng những mẫu câu sau đây: 1. あなたが好き! (Anata ga suki!): Anh thích em. 2. 大好きです (Daisuki desu): Anh thích em rất nhiều. 3. 私にはあなたが必要です …

Xem thêm »

Kính Ngữ trong giao tiếp tiếng Nhật

Kính Ngữ trong giao tiếp tiếng Nhật Kính ngữ thường được sử dụng khi giao tiếp tiếng Nhật, dùng khi muốn nhờ vả việc gì hay dùng để xin phép làm gì đó. Bài liên quan: Tất tần tật về Tôn Kính Ngữ trong tiếng Nhật Cùng học Kính Ngữ …

Xem thêm »

Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi đi tàu ở Nhật

Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi đi tàu ở Nhật 1. すみませんが、地下鉄の入り口はどちらですか。 Cho tôi hỏi lối vào tàu điện ngầm ở đâu vậy? 2. この電車は何時に出発しますか。 Chuyến tàu này xuất phát lúc mấy giờ? 3. すみませんが、ここに座ってもいいですか? Tôi ngồi đây được chứ? 4.  終電は何時に終わりますか。 Chuyến cuối mấy giờ kết thúc vậy? …

Xem thêm »

Kaiwa thực tế trong ngành May mặc: Phần 2

Kaiwa thực tế trong ngành May mặc: Phần 2 Cùng học những câu giao tiếp tiếng Nhật khi làm trong ngành May Mặc. Cảm ơn Honya đã chia sẽ.   Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật về bảng lương cần nhớ 90 Cặp Động Từ Trái Nghĩa trong tiếng …

Xem thêm »

Kaiwa thực tế trong ngành May mặc: Phần 1

Kaiwa thực tế trong ngành May mặc: Phần 1 Cùng học những câu giao tiếp tiếng Nhật khi làm trong ngành May Mặc. Cảm ơn Honya đã chia sẽ. Bài liên quan: 7 Cử chỉ cần tránh khi phỏng vấn với công ty Nhật Bản Kaiwa thực tế trong ngành …

Xem thêm »

Kaiwa thực tế dùng khi xin/gia hạn visa

Kaiwa thực tế dùng khi xin/gia hạn visa Giao tiếp tiếng Nhật hữu ích cho bạn khi xin/gia hạn visa 1. どの在留資格を希望ですか? Bạn muốn xin loại tư cách lưu trú nào? 2. ビザの更新に来ました。 Tôi đến để gia hạn visa. 3. 新しい在留資格を申請したいです。 Tôi muốn xin một tư cách lưu trú mới. …

Xem thêm »

Kaiwa thực tế trong ngành Hàn Xì: Phần 2

Kaiwa thực tế trong ngành Hàn Xì: Phần 2 Giao tiếp tiếng Nhật hữu ích cho những bạn đi đơn hàn xì, công trường. Cảm ơn Honya đã chia sẽ. Bài liên quan: 50 Câu nói cửa miệng của người Nhật Từ vựng tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến

Xem thêm »