Home / Kaiwa (page 14)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Kaiwa thực tế trong ngành May mặc: Phần 2

Kaiwa thực tế trong ngành May mặc: Phần 2 Cùng học những câu giao tiếp tiếng Nhật khi làm trong ngành May Mặc. Cảm ơn Honya đã chia sẽ.   Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật về bảng lương cần nhớ 90 Cặp Động Từ Trái Nghĩa trong tiếng …

Xem thêm »

Kaiwa thực tế trong ngành May mặc: Phần 1

Kaiwa thực tế trong ngành May mặc: Phần 1 Cùng học những câu giao tiếp tiếng Nhật khi làm trong ngành May Mặc. Cảm ơn Honya đã chia sẽ. Bài liên quan: 7 Cử chỉ cần tránh khi phỏng vấn với công ty Nhật Bản Kaiwa thực tế trong ngành …

Xem thêm »

Kaiwa thực tế dùng khi xin/gia hạn visa

Kaiwa thực tế dùng khi xin/gia hạn visa Giao tiếp tiếng Nhật hữu ích cho bạn khi xin/gia hạn visa 1. どの在留資格を希望ですか? Bạn muốn xin loại tư cách lưu trú nào? 2. ビザの更新に来ました。 Tôi đến để gia hạn visa. 3. 新しい在留資格を申請したいです。 Tôi muốn xin một tư cách lưu trú mới. …

Xem thêm »

Kaiwa thực tế trong ngành Hàn Xì: Phần 2

Kaiwa thực tế trong ngành Hàn Xì: Phần 2 Giao tiếp tiếng Nhật hữu ích cho những bạn đi đơn hàn xì, công trường. Cảm ơn Honya đã chia sẽ. Bài liên quan: 50 Câu nói cửa miệng của người Nhật Từ vựng tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến

Xem thêm »

Kaiwa thực tế trong ngành Hàn Xì: Phần 1

Kaiwa thực tế trong ngành Hàn Xì: Phần 1 Giao tiếp tiếng Nhật hữu ích cho những bạn đi đơn hàn xì, công trường. Cảm ơn Honya đã chia sẽ. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1 Kaiwa thực tế trong ngành Hàn …

Xem thêm »

Phân biệt 3 cách nói “Cảm Ơn” trong tiếng Nhật

Phân biệt 3 cách nói “Cảm Ơn” trong tiếng Nhật Nhiều bạn hay nhầm giữa: 🔹 お世話になります(おせわになります) 🔹 お世話になっております(おせわになっております) 🔹 お世話になりました(おせわになりました) Vậy dùng khi nào mới đúng? 1. お世話になります(おせわになります) → Dùng khi lần đầu tiên bắt đầu mối quan hệ, như khi mới vào công ty hay mới làm việc …

Xem thêm »

Cách khen món ăn ngon để được lòng người Nhật

Cách khen món ăn ngon để được lòng người Nhật Ẩm thực không chỉ là hương vị, mà còn là cảm xúc. Và người Nhật thì cực kỳ giỏi trong việc truyền tải cảm xúc ấy qua từng câu nói. Vậy nên bỏ túi ngay những mẫu câu khen này …

Xem thêm »

Những Từ Nối thường dùng trong tiếng Nhật

Toàn bộ liên từ thường sử dụng trong tiếng Nhật Trong tiếng Nhật, từ nối (接続詞 – せつぞくし) rất quan trọng để giúp câu văn mạch lạc, dễ hiểu và có sự liên kết giữa các ý. Tùy vào mục đích và ý nghĩa của câu, từ nối có thể …

Xem thêm »

Kaiwa thông dụng khi đi cắt tóc/ spa/ làm nail

Kaiwa thông dụng khi làm đẹp tại Nhật 1. 予約をしたいのですが。 よやくをしたいのですが。 Tôi muốn đặt lịch hẹn. 2. 今日の午後3時に予約で きますか? きょうのごご3じによやくで きますか? Tôi có thể đặt lịch vào 3 giờ chiều hôm nay được không? 3. 髪を短くしてください。 かみをみじかくしてください。 Hãy cắt tóc ngắn cho tôi. 4. この写真のようにカット してください。 このしゃしんのようにカット してください。 Hãy cắt …

Xem thêm »

Những câu hỏi và trả lời phỏng vấn khi đi xin việc bằng tiếng Nhật

Những câu hỏi và trả lời phỏng vấn khi đi xin việc bằng tiếng Nhật 1. おなまえは Bạn tên là gi? わたしは…….です Tôi là…… 2. おいくつですか hoặc あなたはなんさいですか Bạn bao nhiêu tuổi? わたしは………..さいです   Tôi …. tuổi 3. せいねんがっぴをいってください Cho biết Ngày tháng năm sinh của bạn? ……..ねん…..がつ…..にちです。  Ngày …. tháng … năm….. 4. …

Xem thêm »