Home / Trợ từ tiếng Nhật / Cách sử dụng Trợ Từ も

Cách sử dụng Trợ Từ も

Cách sử dụng Trợ Từ も
Cùng học cách sử dụng Trợ Từ も trong tiếng Nhật N4-N5.

Trợ Từ も

~も~:Cũng, đến mức, đến cả

Giải thích:
– Dùng để miêu tả sự vật/ tính chất/ hành động tương tự với một sự vật/ tính chất/ hành động đã nêu trước đó, nhằm tránh lặp lại trợ từ は/ động từ nhiều lần.
– Thể hiện sự ngạc nhiên về mức độ nhiều.
– Thể hiện mức độ không giống như bình thường (cao hơn hoặc thấp hơn).

Ví dụ:
山田さんはサッカーがすきです。私も同じです。
(やまださんは サッカーが すきです。わたしも おなじです。)
Anh Yamada thích bóng đá. Tôi cũng vậy.

あなたの家には犬が九匹もいるんですか?
(あなたの いえには いぬが きゅうひきも いるんですか。)
Bạn có tới 9 con chó luôn à?

昨日は忙しくて寝る時間もありませんでした。
(きのうは いそがしくて ねる じかんも ありませんでした。)
Ngày hôm qua bạn quá bận nên không có thời gian để ngủ.

Chú ý:
– も có chức năng như は và が nên không thể đứng liền kề với は và が.
– も cũng có thể đứng sau các trợ từ khác giống như は.

Ví dụ:
日曜日ですが、どこへも行きません。
(にちようびですが、どこへも いきません。)
Chủ nhật nhưng tôi không đi đâu cả.

Ghi nhớ nhanh:
も = cũng / đến cả
Không đứng chung với は / が
Có thể đi sau các trợ từ khác: へ・に・で・と…

Bài liên quan:
17 Trợ từ cơ bản trong tiếng Nhật
40 Câu Trợ Từ N4 (Có đáp án và giải thích)