Khi nhận được một lời cảm ơn, bạn sẽ phản hồi như thế nào?
Có rất nhiều cách để đáp lại, tùy vào ngữ cảnh và mức độ thân thiết.

1. まだまだです
Tớ chưa đến mức đó đâu
2. あなたからそんな言葉を頂け嬉しく思うます
(あなたからそんなことばをいただけうれしくおもうます)
Tớ rất vui khi nghe những lời như vậy từ bạn
3. とてもお優しいですね
(とてもおやさしいですね)
Anh/ chị thật thân thiện
4. ….さんこそ、すごいですよ
Chính anh/ chị … mới thực sự giỏi đấy á
5. あなたもね
Bạn cũng vậy đó nhé
6. ありがとうございますもっと頑張ります
(ありがとうございますもっとがんばります)
Cảm ơn bạn, tớ sẽ cố gắng hơn nữa
7. とても励みになります
(とてもはげみになります)
Đó sẽ là động lực của tôi
8. ありがとう、 でもそんな事はありませんよ
(ありがとう、 でもそんなことはありませんよ)
Cảm ơn bạn, nhưng không có chuyện đó đâu
9. 褒めれてくれてありがとう
(ほめれてくれてありがとう)
Cảm ơn bạn đã khen tôi
10. すごく感激です
(すごくかんげきです)
Tôi rất cảm kích
11. お役に立てて幸せです
Tôi rất vui vì đã giúp ích được anh/ngài
12. そんなに言われると恐縮です
Anh/ngài nói vậy tôi rất ngại
13. また、いつでも仰って下さい
Nếu anh/ngài cần gì thì hãy nói với tôi
14. お手伝いできてよかったです。
Thật tốt là tôi có thể giúp đỡ được gì đó.
15. 他にもお手伝いできることがあれば、お申し付けください
Nếu có việc gì tôi có thể giúp được nữa thì xin hãy cho tôi biết.
Bài liên quan:
Phân biệt 3 cách nói “Cảm Ơn” trong tiếng Nhật
Cách nói Xin Lỗi trong một số trường hợp cụ thể bằng tiếng Nhật

