Home / Từ vựng N4 / Từ Vựng N4 đã xuất hiện trong JLPT N4 các năm (2017-2024)

Từ Vựng N4 đã xuất hiện trong JLPT N4 các năm (2017-2024)

Từ Vựng N4 đã xuất hiện trong JLPT N4 các năm (2017-2024)
Tổng hợp Từ Vựng N4 đã từng xuất hiện trong JLPT N4 các năm 2017 đến 2024.

JLPT N4 – 7/2017

No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa
1 冷える ひえる Lạnh
2 説明 せつめい Giải thích
3 治る なおる Khỏi bệnh
4 案内 あんない Hướng dẫn
5 濡れる ぬれる Bị ướt
6 趣味 しゅみ Sở thích
7 乾く かわく Khô
8 こころ Trái tim
9 大事 だいじ Quan trọng
10 興味 きょうみ Hứng thú
11 大切 たいせつ Quan trọng
12 気分 きぶん Tâm trạng
13 熱心 ねっしん Nhiệt huyết
14 まっすぐ Thẳng
15 ルール Luật lệ
16 アイデア Ý tưởng
17 世話 せわ Chăm sóc
18 約束 やくそく Lời hứa, cuộc hẹn
19 利用 りよう Sử dụng
20 返事 へんじ Phản hồi
21 決める きめる Quyết định
22 運ぶ はこぶ Vận chuyển
23 止める とめる Đỗ xe
24 伝える つたえる Truyền đạt
25 閉める しめる Đóng lại
26 拾う ひろう Nhặt, lượm
27 安全 あんぜん An toàn
28 迎える むかえる Đón
29 危険 きけん Nguy hiểm
30 理由 りゆう Lý do
31 けっこう Khá là
32 やめる Dừng lại, từ bỏ

JLPT N4 – 2018

No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa
1 生産 せいさん Sản xuất
2 心配 しんぱい Lo lắng
3 経験 けいけん Kinh nghiệm
4 説明 せつめい Giải thích
5 失礼 しつれい Thất lễ
6 利用 りよう Sử dụng, tận dụng
7 お辞儀 おじぎ Cúi chào
8 準備 じゅんび Chuẩn bị
9 景色 けしき Phong cảnh
10 非常に ひじょうに Rất…
11 ゆめ Ước mơ
12 十分 じゅうぶん Đủ
13 思い出 おもいで Kỉ niệm
14 世話 せわ Chăm sóc
15 ぜひ Nhất định
16 いつも Lúc nào cũng
17 早い はやい Nhanh
18 固い かたい Cứng
19 厳しい きびしい Nghiêm khắc
20 深い ふかい Sâu
21 比べる くらべる So sánh
22 誘う さそう Mời, rủ
23 数える かぞえる Đếm
24 伝える つたえる Truyền đạt
25 片付ける かたづける Dọn dẹp
26 案内 あんない Hướng dẫn
27 ばん Số
28 紹介 しょうかい Giới thiệu
29 けん Về việc
30 払う はらう Trả (tiền)
31 センチ Cm
32 グラム Gram
33 うそ Nói dối
34 触る さわる Sờ, chạm
35 注意 ちゅうい Chú ý
36 理由 りゆう Lý do
37 見つかる みつかる Được tìm thấy
38 留守 るす Vắng
39 捕まえる つかまえる Bắt, tóm

JLPT N4 – 7/2021

No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa
1 安心 あんしん An tâm
2 輸出 ゆしゅつ Xuất khẩu
3 丁寧 ていねい Lịch sự, cẩn thận
4 貿易 ぼうえき Thương mại
5 必要 ひつよう Cần thiết
6 生産 せいさん Sản xuất
7 特別 とくべつ Đặc biệt
8 影響 えいきょう Ảnh hưởng
9 固い かたい Cứng
10 捨てる すてる Vứt
11 重い おもい Nặng
12 塗る ぬる Bôi, thoa
13 深い ふかい Sâu
14 貼る はる Dán, dính
15 苦い にがい Đắng
16 かける Treo, đeo (kính),…
17 働く はたらく Làm việc
18 尋ねる たずねる Thăm hỏi
19 出かける でかける Ra ngoài
20 成功 せいこう Thành công
21 比べる くらべる So sánh
22 進む すすむ Tiến lên, tiến triển
23 原因 げんいん Nguyên nhân
24 約束 やくそく Lời hứa, cuộc hẹn
25 合格 ごうかく Đỗ
26 意見 いけん Ý kiến
27 結果 けっか Kết quả
28 挨拶 あいさつ Chào hỏi
29 払う はらう Trả (tiền)
30 秘密 ひみつ Bí mật
31 出す だす Đưa ra, lấy ra, nộp
32 やる Làm
33 うそ Nói dối
34 触る さわる Sờ, chạm
35 注意 ちゅうい Chú ý
36 理由 りゆう Lý do
37 見つかる みつかる Được tìm thấy
38 留守 るす Vắng
39 捕まえる つかまえる Bắt, tóm

JLPT N4 – 12/2021

No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa
1 あるこーる Cồn
2 ひげ Râu
3 こんさーと / コンサート Buổi concert
4 あんけーと / アンケート Khảo sát
5 こんぴゅーたー / コンピューター Máy tính
6 のど Cổ họng
7 結果 けっか Kết quả
8 ゆび Ngón tay
9 興味 きょうみ Hứng thú
10 うで Cánh tay
11 習慣 しゅうかん Thói quen
12 集まる あつまる Tập hợp
13 経験 けいけん Kinh nghiệm
14 混む こむ Đông đúc
15 繰り返す くりかえす Lặp lại
16 足りる たりる Đủ
17 振り込む ふりこむ Chuyển khoản
18 貯金 ちょきん Tiền tiết kiệm
19 お釣り おつり Tiền thừa
20 家賃 やちん Tiền nhà
21 包む つつむ Gói, bọc
22 往復 おうふく Khứ hồi
23 捕まえる つかまえる Bắt, tóm
24 着く つく Đến nơi
25 片付ける かたづける Dọn dẹp
26 映る うつる Phản chiếu
27 拾う ひろう Nhặt
28 届く とどく Được gửi đến
29 案内 あんない Hướng dẫn
30 開店 かいてん Mở cửa hàng
31 運転 うんてん Lái xe
32 かかる Mất, tốn (thời gian, tiền bạc, …)

JLPT N4 – 12/2022

No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa
1 受付 うけつけ Quầy lễ tân
2 まい Tấm, tờ (đếm vật mỏng)
3 案内 あんない Hướng dẫn
4 浅い あさい Nông
5 覚える おぼえる Ghi nhớ
6 通る とおる Thông qua
7 理由 りゆう Lý do
8 すいっち / スイッチ Công tắc

JLPT N4 – 7/2023

No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa
1 相談 そうだん Thảo luận
2 進む すすむ Tiến hành, tiến triển
3 賛成 さんせい Tán thành
4 通る とおる Thông qua
5 質問 しつもん Câu hỏi
6 渡る わたる Băng qua
7 意見 いけん Ý kiến
8 寄ります よります Ghé vào
9 向かう むかう Hướng tới
10 届く とどく Được gửi tới
11 動く うごく Chuyển động
12 大事 だいじ Quan trọng
13 じゅう Số 10
14 十分 じゅうぶん Đủ
15 習慣 しゅうかん Thói quen
16 必要 ひつよう Cần thiết
17 頼む たのむ Nhờ vả
18 用意 ようい Chuẩn bị
19 叱る しかる Mắng
20 運動 うんどう Vận động
21 褒める ほめる Khen
22 世話 せわ Chăm sóc
23 誘う さそう Mời, rủ
24 引き出す ひきだす Rút tiền
25 振り込む ふりこむ Chuyển khoản
26 残る のこる Còn sót lại
27 払う はらう Trả (tiền)
28 すぎる すぎる Quá
29 れんじ / レンジ Lò vi sóng
30 えぷろん / エプロン Tạp dề
31 ペットボイル ぺっとぼいる Chai nhựa
32 めにゅー / メニュー Thực đơn

JLPT N4 – 7/2024

No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa
1 調べる しらべる Tra cứu
2 人気 にんき Yêu thích
3 探す さがす Tìm kiếm
4 興味 きょうみ Hứng thú
5 見つける みつける Tìm ra
6 趣味 しゅみ Sở thích
7 集める あつめる Tập hợp
8 気分 きぶん Tâm trạng
9 苦い にがい Đắng
10 丁寧 ていねい Lịch sự
11 厳しい きびしい Nghiêm khắc
12 十分 じゅうぶん Đủ
13 恥ずかしい はずかしい Ngại ngùng, xấu hổ
14 必要 ひつよう Cần thiết
15 安全 あんぜん An toàn
16 珍しい めずらしい Hiếm
17 割る わる Chia tách, làm vỡ
18 折る おる Bẻ, gập
19 帰る かえる Trở về
20 壊す こわす Làm hỏng
21 相談 そうだん Thảo luận
22 技術 ぎじゅつ Kỹ thuật
23 準備 じゅんび Chuẩn bị
24 関係 かんけい Mối quan hệ
25 工事 こうじ Thi công
26 種類 しょるい Chủng loại
27 注意 ちゅうい Chú ý
28 経験 けいけん Kinh nghiệm
29 足りる たりる Đủ
30 比べる くらべる So với
31 続く つづく Tiếp tục
32 すぎる Quá…

Bài liên quan:
510 Câu trắc nghiểm Kanji N4 có đáp án
Download tài liệu 直前対策 N4 文字・語彙・文法 PDF