Home / Kaiwa / Cách nói “không biết” trong tiếng Nhật

Cách nói “không biết” trong tiếng Nhật

Cách nói “không biết” trong tiếng Nhật

Nhẹ – trung tính (dùng được rộng rãi)
1/ 分かりません
→ Tôi không biết (lịch sự)

2/ 分からないです
→ Tôi không biết (lịch sự vừa)

3/ 分からないよ
→ Tôi không biết đâu (đời thường, nhẹ)

Đời thường – cảm xúc rõ hơn
4/ 分からないなあ
→ Tôi cũng không biết nữa (bối rối, mềm)

5/ 分かんないよ
→ Tôi không biết mà (văn nói, tự nhiên)

6/ よく分からない
→ Tôi không hiểu rõ lắm

Cảm xúc mạnh – suồng sã (không lịch sự)
7/ 分かんねえよ
→ Ai mà biết được (nam giới, gắt nhẹ)

8/ そんなの分かるわけないだろ
→ Sao mà biết được chứ (phủ định mạnh)

9/ 知らねえよ
→ Tôi không biết! (rất suồng sã, cáu)

10/ 分かるわけねえだろ
→ Làm sao mà biết được! (rất mạnh)

Cách dùng một số từ:

Khi nào dùng: 分からない? Khi nào dùng: 分かんねえよ、そんなこと?

Học tiếng Nhật lâu rồi nhưng vẫn hay bối rối, sao mà cùng nghĩa mà người Nhật nói khác nhau dữ vậy ta? Và vì không hiểu rõ sắc thái nên ngại nói, sợ bị đánh giá. Vậy thì nhớ đọc hết bài này để biết cách sử dụng hai mẫu câu này đúng người, đúng thời điểm nhé!

1. 分からない – “Không biết” đúng chuẩn, an toàn
Là cách nói: Trung tính, bình tĩnh, không kèm cảm xúc mạnh

=> Dùng khi bạn đơn thuần không có thông tin.

Khi nào dùng 分からない?
🔹Trả lời câu hỏi một cách lịch sự hoặc bình thường
🔹Trong lớp học, nơi làm việc
🔹Khi nói chuyện với người không quá thân
🔹Khi bạn không bị dồn ép hay kích động cảm xúc

Ví dụ:
🔹この問題、分からないです。
→ Câu này tôi chưa hiểu.

🔹彼がどう思っているか分からない。
→ Tôi không biết anh ấy đang nghĩ gì.
=>  分からない = tôi không biết, và tôi nói điều đó một cách bình thường.

2. 分かんねえよ và そんなこと! – “Ai mà biết được chứ!”
Câu này là văn nói suồng sã, thường nghe trong anime, phim ảnh và đời sống thân mật.

Phân tích nhanh:
🔹分かんねえ = 分からない (dạng rút gọn, rất đời)
🔹そんなこと = mấy chuyện như thế
🔹よ! = cảm xúc bộc phát

Đây không phải là trả lời thông tin, mà là phản ứng cảm xúc.
Khi nào dùng 分かんねえよ、そんなこと!
🔹Khi bị hỏi một chuyện bạn không thể biết
🔹Khi bị kỳ vọng quá mức
🔹Khi đang bối rối, cáu nhẹ, hoang mang
🔹Khi nói với bạn bè rất thân

Ví dụ:
🔹「なんで彼女は怒ってるの?」
→ 分かんねえよ、そんなこと!
(Ai mà biết được chứ!)
=> Câu này mang hàm ý: “Đừng hỏi tôi chuyện đó, tôi cũng bị động như bạn thôi.”

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật diễn đạt “không biết”

STT Từ vựng Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa
1 知らない しらない shiranai không biết
2 分からない わからない wakaranai không hiểu
3 知りません しりません shirimasen tôi không biết (lịch sự)
4 分かりません わかりません wakarimasen tôi không hiểu (lịch sự)
5 よく分からない よくわからない yoku wakaranai không hiểu rõ
6 全然分からない ぜんぜんわからない zenzen wakaranai hoàn toàn không hiểu
7 さあ… saa ừm… không biết nữa
8 覚えていない おぼえていない oboete inai không nhớ
9 思い出せない おもいだせない omoidasenai không thể nhớ ra
10 聞いていない きいていない kiite inai chưa nghe
11 知らん しらん shiran không biết (thân mật)
12 わかんない wakannai không biết (nói nhanh)
13 マジで分からん マジでわからん maji de wakaran thật sự không biết
14 なんだろう nan darou là gì nhỉ?
15 どうだろう dou darou không biết sao nữa
16 ノーコメント noo komento không bình luận
17 関係ない かんけいない kankei nai không liên quan
18 私じゃない わたしじゃない watashi janai không phải tôi
19 無知 むち muchi thiếu hiểu biết
20 未知 みち michi chưa biết, chưa rõ

Bài liên quan:
118 Mẫu câu Kaiwa bắt chuyện với đồng nghiệp
Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc