104 Mẫu Ngữ Pháp N3-N2 hay gặp trong JLPT 104 mẫu ngữ pháp cơ bản RẤT HAY GẶP trong N3 – N2. STT Mẫu ngữ pháp Ý nghĩa 1 ~たばかり Vừa mới (làm gì) 2 ~ようになる Trở nên, trở thành (thay đổi thói quen, khả năng) 3 ~ことになる Được quyết …
Xem thêm »adminh
Học Kanji JFT-Basic: Phần 5
Học Kanji JFT-Basic: Phần 5 STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 お酒 おさけ osake Rượu 2 材料 ざいりょう zairyō Nguyên liệu 3 野菜 やさい yasai Rau 4 牛肉 ぎゅうにく gyuuniku Thịt bò 5 豚肉 ぶたにく butaniku Thịt lợn 6 皿 さら sara Đĩa 7 卵 たまご tamago Trứng 8 料理 …
Xem thêm »Học Kanji JFT-Basic: Phần 4
Học Kanji JFT-Basic: Phần 4 STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 道 みち michi Con đường 2 公園 こうえん kouen Công viên 3 銀行 ぎんこう ginkou Ngân hàng 4 お寺 おてら otera Chùa 5 神社 じんじゃ jinja Đền thờ Thần đạo 6 送る おくる okuru Gửi, tiễn 7 右 みぎ …
Xem thêm »Học 100 Kanji N4 và các từ liên quan PDF
Học 100 Kanji N4 và các từ liên quan PDF Ôn nhanh 100 Hán Tự N4 và 400 Từ vựng tiếng Nhật đi kèm nhen cả nhà. Cảm ơn Vựa Tiếng Nhật đã chia sẻ. Download: PDF Bài liên quan: 30 Cặp Kanji sơ cấp dễ nhầm: Phần 1 …
Xem thêm »Học Kanji JFT-Basic: Phần 3
Học Kanji JFT-Basic: Phần 3 STT Kanji Hiragana Nghĩa 1 学生 がくせい Học sinh 2 学校 がっこう Trường học 3 生活 せいかつ Cuộc sống, sinh hoạt 4 去年 きょねん Năm ngoái 5 仕事 しごと Công việc 6 元気(な) げんき(な) Khỏe mạnh, năng động 7 忙しい いそがしい Bận rộn 8 作る …
Xem thêm »50 Câu hỏi tiếng Nhật thường gặp khi đi phỏng vấn
50 Câu hỏi tiếng Nhật thường gặp khi đi phỏng vấn I. Giới thiệu bản thân và thông tin cơ bản STT Kanji Hiragana Nghĩa 1 自己紹介をお願いします。 じこしょうかいをおねがいします。 Hãy giới thiệu bản thân bạn 2 お名前は何ですか? おなまえはなんですか? Tên bạn là gì? 3 出身はどちらですか? しゅっしんはどちらですか? Quê quán bạn ở đâu? 4 …
Xem thêm »Học Kanji JFT-Basic: Phần 2
Học Kanji JFT-Basic: Phần 2 No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 東 ひがし Phía đông 2 西 にし Phía tây 3 南 みなみ Phía nam 4 北 きた Phía bắc 5 会社 かいしゃ Công ty 6 行く いく Đi 7 来る くる Đến 8 乗る のる Lên (phương tiện) 9 大きい …
Xem thêm »Học Kanji JFT-Basic: Phần 1
Học Kanji JFT-Basic : Phần 1 No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 火 ひ / か Lửa 2 木 き / もく Cây 3 金 かね / きん Vàng, tiền 4 土 つち / ど Đất 5 朝 あさ Buổi sáng 6 昼 ひる Buổi trưa 7 名前 なまえ Họ tên …
Xem thêm »Kaiwa thực tế trong ngành Nhà Hàng – Khách Sạn
Kaiwa thực tế trong ngành Nhà Hàng – Khách Sạn I. Chào đón khách hàng 1. いらっしゃいませ! Irasshaimase! Chào mừng quý khách! 2. 何名様ですか? Nan-mei sama desu ka? Quý khách đi bao nhiêu người? 3. ご予約はされていますか? Goyoyaku wa sarete imasu ka? Quý khách đã đặt chỗ trước chưa? 4. こちらの席でよろしいですか? …
Xem thêm »Tổng hợp từ vựng Tokutei ngành Thực Phẩm
Tổng hợp từ vựng Tokutei ngành Thực Phẩm Cùng tiengnhathay học từ vựng tiếng Nhật Tokutei thực phẩm theo từng chương. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật in trên bao bì thực phẩm Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm Tokutei Gino 2
Xem thêm »
