Home / adminh (page 21)

adminh

Từ Láy quan trong thường xuất hiện trong JLPT N3-N2

25 Từ Láy quan trong thường xuất hiện trong JLPT N3-N2 1. にこにこ (niko niko) Nghĩa: Tươi cười, cười mỉm vui vẻ Ví dụ: あの子はいつもにこにこしている。 (あのこは いつも にこにこ している。) Ano ko wa itsumo niko niko shite iru. Đứa trẻ kia lúc nào cũng tươi cười.   2. ごろごろ (goro goro) …

Xem thêm »

Những câu hỏi thực tế khi đi phỏng vấn bằng tiếng Nhật

Những câu hỏi thực tế khi đi phỏng vấn bằng tiếng Nhật Cùng học những câu tiếng Nhật giao tiếp thiết thực, để luyện phỏng vấn ở công ty Nhật. I. CÂU HỎI CƠ BẢN – THƯỜNG GẶP NHẤT 1. 自己紹介をお願いします。 じこしょうかいを おねがいします。 Jiko shōkai o onegai shimasu. Hãy giới …

Xem thêm »

Tổng hợp Từ vựng JLPT N5-N4 chi tiết PDF

Tổng hợp Từ vựng JLPT N5-N4 chi tiết PDF Chia sẻ với các bạn File từ vựng JLPT N5 – N4 đầy đủ và chi tiết nhất.  Download: Tại đây Bài liên quan: 121 Động Từ N5 Từ vựng tiếng Nhật xuất hiện nhiều trong đề JLPT N5-N4

Xem thêm »

Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc

Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc 1. タイムカード (thẻ chấm công) Ví dụ: タイムカードを押し忘れちゃった。 たいむかーど を おしわすれちゃった。 (Tôi quên chấm công mất rồi)   2. 日勤(にっきん)(ca ngày) 夜勤(やきん)(ca đêm) Ví dụ: 夜勤と日勤を交代でやっている。 やきん と にっきん を こうたい で やっている。 (Tôi làm ca đêm và ca ngày luân …

Xem thêm »

100 Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Học Tập

100 Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Học Tập 1. Từ tiếng Nhật chúng về Học Tập Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 勉強 べんきょう benkyō học tập 2 学習 がくしゅう gakushū việc học 3 教育 きょういく kyōiku giáo dục 4 知識 ちしき chishiki kiến thức 5 経験 けいけん …

Xem thêm »

Các Từ Ngắn giúp bạn Kaiwa tự nhiên hơn

Các Từ Ngắn giúp bạn Kaiwa tự nhiên hơn Các từ ngắn sử dụng trong Kaiwa giúp câu nói tự nhiên hơn. 1. おい / おいおいおい Ý nghĩa: “Này này này”, “Ê ê ê”, dùng để gọi ai đó, thu hút sự chú ý, hoặc phản ứng khi người khác …

Xem thêm »

Phân biệt 割引・値引・半額 trong tiếng Nhật

Phân biệt 割引・値引・半額 trong tiếng Nhật 1. Waribiki(割引)là gì? Waribiki = giảm theo TỶ LỆ (%) Ví dụ: Giá gốc: 1000 yên 2割引 (giảm 20%) → Giảm 200 yên → Còn 800 yên => Giá càng cao thì tiền giảm càng nhiều   2. Nebiki(値引)là gì? Nebiki = trừ THẲNG …

Xem thêm »

100 Ngữ Pháp quan trọng trong JLPT N1

100 Ngữ Pháp quan trọng trong JLPT N1 Cùng học 100 Ngữ Pháp N1 thường xuất hiện trong JLPT N1. Stt Ngữ pháp Ý nghĩa Ví dụ 1 ~が早いか Vừa mới… thì ngay lập tức 彼はドアを開けるが早いか、中に飛び込んだ。 Vừa mới mở cửa xong, anh ta lập tức lao vào trong. 2  ~や/~や否や  Vừa mới… thì …

Xem thêm »