Home / adminh (page 94)

adminh

Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm Từ vựng tiếng Nhật chủ đề mỹ phẩm cho các chj em làm đẹp. Từ vựng tiếng Nhật về Mỹ phẩm dưỡng da No. Tiếng Nhật Nghĩa 1 洗顔 (せんがん) Sữa rửa mặt 2 化粧水 (けしょうすい) Nước hoa hồng 3 ローション Nước hoa …

Xem thêm »

Học từ vựng tiếng Nhật trên nồi cơm điện Nhật Bản

Cùng tiengnhathay học những từ vựng tiếng Nhật trên trên nồi cơm điện Nhật Bản. Cách sử dụng nồi cơm điện Nhật Bản. I. Các nút điều khiển 1. 炊飯(すいはん):Bắt đầu nấu (Start). 2. メニュー :Menu (chỉnh chế độ). 3. コース: Menu. 4. リセット :Reset. 5. 取消 (とりけし):Hủy bỏ (tắt). …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các loại Bệnh: Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các loại Bệnh: Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật về những bệnh thường gặp trong tiếng Nhật. 1. インフルエンザ: bệnh cúm 2. 扁桃腺(へんとうせん): viêm họng 3. 気管支炎(きかんしえん): viêm phế quản 4. 肺炎(はいえん): viêm phổi 5. 喘息(ぜんそく): hen suyễn 6. 肺結核(はいけっかく)” lao phổi 7. …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về Bão Lũ, Thiên Tai

Hôm nay chúng ta sẽ tiengnhathay học về từ vựng tiếng Nhật chủ đề bão – một chủ đề rất thú vị và thường xuyên xảy ra tại Nhật Bản. Từ vựng tiếng Nhật về các cơn bão 1. 台風(たいふう): Đài Phong (bão). Người Nhật hay đánh số cho các …

Xem thêm »

55 Cặp Động Từ Trái Nhĩa N5 – N4

55 Cặp Động Từ Trái Nhĩa N5 – N4 Các cặp động từ trái nghĩa nên nhớ trong tiếng Nhật N5 – N4. Các bạn điểm qua lại chút kiến thức, biết đâu lại phục vụ cho kì thi nè. Chúc các bạn thi tốt nha. Bài liên quan: 100 …

Xem thêm »

60 Cặp Từ Trái Nghĩa N3: Phần 2

60 Cặp Từ Trái Nghĩa N3: Phần 2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về 60 cập Từ Trái Nghĩa N3 thường có trong JLPT. Cảm ơn Hinxu Tanoshii đã chia sẽ. Bài liên quan: 60 Cặp Từ Trái Nghĩa N3: Phần 1 List 50 Cặp từ Đồng …

Xem thêm »

60 Cặp Từ Trái Nghĩa N3: Phần 1

60 Cặp Từ Trái Nghĩa N3: Phần 1 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về 60 cập Từ Trái Nghĩa N3 thường có trong JLPT. Cảm ơn Hinxu Tanoshii đã chia sẽ. Bài liên quan: [PDF] Từ vựng TRY N3 Tổng hợp Trạng Từ N3

Xem thêm »