Cùng tiengnhathay học cách giao tiếp tiếng Nhật xin số điện thoại đối phương. Cách hỏi xin số điện thoại bằng tiếng Nhật Dưới đây là các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản khi muốn hỏi, trao đổi số điện thoại: 1. あなたの電話番号は何ですか? Anata no tenwabangō wa nanidesu …
Xem thêm »adminh
Cách nghe điện thoại trong giao tiếp tiếng Nhật
Những câu tiếng Nhật giao tiếp dùng khi nghe điện thoại もしもし (Moshi Moshi) là câu “a lô” để bắt đầu cuộc trò chuyện Đây là cách trả lời thông dụng nhất mà bạn dễ dàng bắt gặp khi tìm hiểu về tiếng Nhật, ngay sau もしもし người nói sẽ …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán, chê bai
Từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán, chê bai Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, những từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán chê bai mà người Nhật sử dụng thường xuyên nhất trong cuộc sống hàng ngày. No. Kanji Hiragana Ý …
Xem thêm »Tổng hợp Trạng Từ N3
10 trạng từ N3 quan trọng kèm ví dụ: 1. 既に – すでに – sude ni Ý nghĩa: Đã (làm gì) rồi Dùng để nhấn mạnh những việc đã làm (không đề cập đến đã làm xong hay chưa mà chỉ nói hành động đó đã được làm rồi mà …
Xem thêm »Siêu thị tiếng Nhật là gì?
Siêu thị trong tiếng Nhật là gì? Những câu giao tiếp cần thiết để có thể mua sắm thuận lợi như thế nào? Tên các mặt hàng được bày bán trong siêu thị. Tất cả nội dung trên sẽ được trình bày trong bài viết này. Tiếng Nhật dùng từ …
Xem thêm »Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật dùng khi gặp rắc rối hoặc cần giúp đỡ
Cùng tiengnhathay học về những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật dùng khi gặp rắc rối hoặc cần giúp đỡ. Việc nắm được các mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật khi gặp rắc rối sẽ giúp bạn nhanh chóng có được sự trợ giúp từ người Nhật. Những lời …
Xem thêm »10 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản
10 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản bạn cần phải biết 10 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản nhất mà bạn cần phải biết trong quá trình học tiếng Nhật. 1.Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật もう… : Đã … lắm rồi, không còn… (Thái độ phủ định). Cấu …
Xem thêm »Ngữ pháp N4: Mẫu câu về sự đối lập, trái chiều
Cùng tiengnhathay học những ngữ pháp tiếng Nhật N4 về sự đối lập, trái chiều. 1.~ が ~ ( ~ Nhưng ~ ) Ví dụ: 9月 になりましたが、まだ 毎日暑いです。 (くがつに なりましたが、まだ まいにち あついです。) Đã tháng 9 rồi nhưng mỗi ngày vẫn còn rất nóng. この部屋は きれいですが 狭いです。 (このへやは きれいですが せまいです。) Căn …
Xem thêm »50 Trạng từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT
50 Trạng từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT 1) ぴったり, ぴたり – Pittari, pitari : Vừa vặn, vừa khít (quần áo) 2) やはり、やっぱり – Yahari, Yappari : Quả đúng (như mình nghĩ) – Cuối cùng thì cũng vẫn là – Rốt cục thì 3) うっかり – Ukkari-: Lơ …
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật dùng để nhấn mạnh
Ngữ pháp trong tiếng Nhật thể hiện sự Nhấn Mạnh Trong này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay đi tìm hiểu về nhóm ngữ pháp tiếng Nhật về sự nhấn mạnh. 1. 敢えて(あえて aete) Dùng được ở nhiều vị trí Diễn tả ý nghĩa “tuy rằng làm như vậy sẽ khiến …
Xem thêm »
