Home / adminh (page 95)

adminh

Cách nói Đồng Tình ý kiến trong tiếng Nhật

Cách nói Đồng Tình ý kiến trong tiếng Nhật Dưới đây là các cách nói đồng tình, tán thành ý kiến trong tiếng Nhật, từ thông dụng đến lịch sự rất hữu ích trong giao tiếp hằng ngày, khi thảo luận nhóm, hoặc trong môi trường công việc, học tập! …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày

Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng trong phòng khách 1. 椅子 (いす) (isu): ghế dựa 2. ソファー(sofaa): ghế sô pha 3. ロッキングチェア (rokkingu chea): ghế bập bênh 4. 椅子, いす (いす, いす) (isu): ghế đẩu 5. …

Xem thêm »

[PDF] Tổng hợp Kanji N2

[PDF] Tổng hợp Kanji N2 Cùng tiengnhathay gửi đến các bạn tổng hợp file Kanji N2 và từ vựng liên quan. Danh sách Kanji N2 được sắp xếp theo thứ tự.  Download: Tại đây Bài liên quan: Kanji N2 đã xuất hiện trong đề thi JLPT N2 Download Tài …

Xem thêm »

Kanji N2 đã xuất hiện trong đề thi JLPT N2

Kanji N2 đã xuất hiện trong đề thi JLPT N2 Tổng hợp Kanji N2 đã xuất hiện trong đề thi JLPT N2 Kanji Hiragana Âm Hán Việt Ý nghĩa 激しい はげしい KÍCH mãnh liệt 変更 へんこう BIẾN CANH biến đổi, thay đổi 改める あらためる CẢI sửa đổi, thay đổi 拡充 …

Xem thêm »

[PDF] Ngữ pháp tiếng Nhật N5-N4

Tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N5-N4 Trong bài viết hôm nay cùng chia sẻ với các bạn bộ tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ N5, N4. Hy vọng tập tài liệu này sẽ phần nào giúp ích được các bạn trong quá trình học tập …

Xem thêm »

[PDF] Ôn nhanh Ngữ Pháp 50 Bài Minna no Nihongo

Ôn nhanh Ngữ Pháp 50 Bài Minna no Nihongo Bạn nào đang nước rút ôn thi JLPT mà vẫn còn mù mờ ngữ pháp Minna thì vào đây nha! Cảm ơn Học tiếng Nhật cùng Phanhshares đã chia sẻ.  Download: PDF Bài liên quan: Ôn tập 25 bài Ngữ …

Xem thêm »

[Ngữ pháp N4] ~ とおりに : Theo như/ dựa theo

~ とおりに : Theo như/ dựa theo Cấu trúc: [Động từ thể từ điển/ thể た] + とおりに [Danh từ + の] + とおりに Ý nghĩa: Mẫu câu diễn tả việc làm một điều gì đó, theo như/ dựa theo một hành động, lời nói, hay một nội dụng nào …

Xem thêm »

[Ngữ pháp N3] ~ おかげで : Nhờ vào, nhờ có

~ おかげで : Nhờ vào, nhờ có Cấu trúc: Tính từ -na + な/ Danh từ + の + おかげで/ おかげだ Ý nghĩa: Nhờ vào, nhờ có … nên có kết quả tốt. Mẫu câu diễn tả sự biết ơn vì nhờ có người/ việc được nói đến mà đã …

Xem thêm »