Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí 1. 料金 (Ryoukin): Nghĩa là chi phí, thường sử dụng trong giao tiếp đời thường (phải trả cho các dịch vụ) ▸電話料金(Denwa ryoukin) – tiền điện thoại ▸ 電気料金 (Denki ryoukin) – tiền điện ▸ 水道料金(Suidou ryoukin) – tiền nước ▸ …
Xem thêm »adminh
42 Câu hỏi thông dụng trong tiếng Nhật
42 Câu hỏi thông dụng trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học những câu kaiwa tiếng Nhật dùng để hỏi. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm bài đọc hiểu JLPT Cách nói Ngắn trong tiếng Nhật
Xem thêm »335 Từ Kanji N3 và Từ liên quan: Phần 7
335 Từ Kanji N3 và Từ liên quan: Phần 7 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học danh sách Kanji N3 và các từ liên quan. .
Xem thêm »335 Từ Kanji N3 và Từ liên quan: Phần 6
335 Từ Kanji N3 và Từ liên quan: Phần 6 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học danh sách Kanji N3 và các từ liên quan. .
Xem thêm »335 Từ Kanji N3 và Từ liên quan: Phần 5
335 Từ Kanji N3 và Từ liên quan: Phần 5 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học danh sách Kanji N3 và các từ liên quan. .
Xem thêm »Cách sử dụng từ Cảm Thán trong tiếng Nhật
Cách sử dụng từ Cảm Thán trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học cách sử dụng từ cảm thán trong Nhật Ngữ. Bài liên quan: 50 Câu tiếng Nhật dùng để khen ngợi khi giao tiếp 150 Mẫu Kaiwa mà Bố Mẹ thường nói với con
Xem thêm »Ngữ pháp N2: Phần biệt にしたがって / につれて / にともなって / とともに
Phân biệt 4 cấu trúc kinh điển N2 gồm にしたがって / につれて / にともなって / とともに A. Điểm giống nhau: Khi mang nghĩa “cùng với”, “càng…càng…”, trong nhiều trường hợp thì 4 mẫu câu này có thể thay thế được cho nhau. Ví dụ: 1. 年を取るにしたがって(につれて・にともなって・とともに)、記憶力が衰(おとろ)えてきた。 Càng có tuổi thì …
Xem thêm »Trạng Từ chỉ Thời Gian trong tiếng Nhật
Trạng Từ chỉ Thời Gian trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học các Trạng Từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật. No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 未だ まだ mada vẫn, chưa 2 前に まえに mae ni trước đây 3 昔 むかし mukashi ngày xưa 4 殆ど~ない ほとんど~ない hotondo ~ nai …
Xem thêm »Cách đáp lại lời cảm ơn trong tiếng Nhật
Khi nhận được một lời cảm ơn, bạn sẽ phản hồi như thế nào? Có rất nhiều cách để đáp lại, tùy vào ngữ cảnh và mức độ thân thiết. 1. まだまだです Tớ chưa đến mức đó đâu 2. あなたからそんな言葉を頂け嬉しく思うます (あなたからそんなことばをいただけうれしくおもうます) Tớ rất vui khi nghe những lời như vậy …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Makeup
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Makeup Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng chủ đề Makeup, làm đẹp trong tiếng Nhật. Cảm ơn Tiếng Nhật Cũng Zui đã chia sẻ. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm Kaiwa thông dụng khi đi …
Xem thêm »
