Làm bài tập Từ vựng N5: Phần 13 (Có đáp án) Trong bài này chúng ta sẽ cùng TiengNhatHay làm những bài tập Từ Vựng N5. Với những bài tập này giúp bạn ôn tập JLPT N5. Đáp án 65: 1) 4 2) 1 3) 4 4) 2 5) 2 …
Xem thêm »adminh
Làm bài tập Từ vựng N5: Phần 12 (Có đáp án)
Làm bài tập Từ vựng N5: Phần 12 (Có đáp án) Trong bài này chúng ta sẽ cùng TiengNhatHay làm những bài tập Từ Vựng N5. Với những bài tập này giúp bạn ôn tập JLPT N5. Đáp án 63: 1) 1 2) 4 3) 4 4) 2 5) 3 …
Xem thêm »12 Cách nói Chúc Mừng Sinh Nhật bằng tiếng Nhật
Những Lời Chúc Mừng Sinh Nhật Bằng Tiếng Nhật 1. お誕生日おめでとう!(Otanjyobi omedetou) Chúc mừng sinh nhật 2. たくさんの幸せが訪れますように。誕生日おめでとう Chúc cho mọi điều ước của bạn đều trở thành sự thật! Sinh nhật vui vẻ nhé! 3. あなたの誕生日が素敵な日になりますように Chúc bạn một sinh nhật thật vui vẻ và tuyệt vời 4. しんゆうのあなたにおたんじょうびおめでとう. …
Xem thêm »Kaiwa thông dụng khi đi làm Tóc
Kaiwa thông dụng khi đi làm Tóc Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi làm tóc, cắt tóc. 1. 今日は どうしますか。 (きょうは どうしますか。) Hôm nay bạn muốn làm gì ? 2. 散髪お願いします。 (さんぱつ おねがいします。) Làm ơn cắt tóc cho tôi. 3. 予約を入れていないのですが、今できますか。 (よやくを いれていないのですが、いま できますか。) Tôi không có hẹn trước nhưng giờ tôi có thể …
Xem thêm »Tên của bạn trong tiếng Nhật là gì?
Cùng tiengnhathay học cách chuyển tên tiếng Việt sang tên tiếng Nhật. 1. Một số họ tiếng Việt trong tiếng Nhật STT Họ Tiếng Nhật 1 Nguyễn 阮 2 Trần 陳 3 Lê 黎 4 Hoàng (Huỳnh) 黄 5 Phạm 范 6 Phan 潘 7 Vũ (Võ) 武 8 Đặng …
Xem thêm »Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: Cây củ cải khổng lồ (おおきなかぶ )
Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: Cây củ cải khổng lồ (おおきなかぶ ) Cây củ cải khổng lồ (おおきなかぶ ) 昔々(むかしむかし)の お話(はな)しです。おじいさんが かぶの 種(たね)を 植(う)えました。 Ngày xửa ngày xưa, có ông lão nọ gieo hạt giống củ cải. 「大(おお)きくなあれ 甘(あま)くなあれ」 “Hãy mau lớn lên, hãy mau ngọt vị!” かぶは …
Xem thêm »Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: Nút thắt 結びこぶ
Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: Nút thắt 結びこぶ Nút thắt 結びこぶ 昔々(むかしむかし)、一人(ひとり)の娘(むすめ)がいました。 Ngày xửa ngày xưa có một người con gái この娘(むすめ)はとても美人(びじん)ですが、大変(たいへん)なまけもので、だらしのない女(おんな)でした。 Người con gái này cực kỳ xinh đẹp nhưng lại vô cùng lười biếng và luộm thuộm. 糸(いと)をつむぐときにアサ(あさ)の中(なか)に小(ちい)さい結(むす)びこぶでもあると、もういやになってしまった。 Khi kéo sợi, cho dù trong sợi mây …
Xem thêm »Tên các món ăn ngày Tết bằng tiếng Nhật
Tên các món ăn ngày Tết bằng tiếng Nhật Món ăn truyền thống trong ngày tết Việt Nam bằng tiếng Nhật 1. カボチャの実の塩漬け (Kabocha no mi no shiodzuke) : Hạt bí 2. ひまわりの実の塩漬け (Himawari no mi no shiodzuke) : Hạt hướng dương 3. スイカの実の塩漬け (Suika no mi no shiodzuke) : …
Xem thêm »Các nghi vấn từ để hỏi trong tiếng Nhật
Các nghi vấn từ để hỏi trong tiếng Nhật Từ để hỏi trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về các nghi vấn từ trong tiếng Nhật. 1.だれ (dare) : Ai? 2. いつ (istu) : Khi nào? 3. なに (nani) : Cái gì? 4. どれ(dore) …
Xem thêm »Một số cụm từ thể hiện sự từ chối trong tiếng Nhật
Một số cụm từ thể hiện sự từ chối trong tiếng Nhật Từ chối trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách từ chối với mức độ lịch trong tiếng Nhật. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật về Bảng Lương Cách từ chối khéo léo …
Xem thêm »
