Home / Kaiwa (page 4)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Cách nói cảm ơn và xin lỗi trong tiếng Nhật

Cách nói cảm ơn và xin lỗi trong tiếng Nhật I. Cách nói cảm ơn trong tiếng Nhật No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 ありがとう Cảm ơn 2 ありがとうございます Cảm ơn nhiều 3 本当に助かりました ほんとうに たすかりました Thực sự là đã được giúp đỡ rất nhiều 4 どうも ありがとうございます Xin cảm ơn …

Xem thêm »

Những mẫu câu tiếng Nhật dùng trong lớp học

Những mẫu câu tiếng Nhật dùng trong lớp học Cùng học những mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp thường dùng trong lớp học. No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 はじめましょう Chúng ta bắt đầu nào 2 終わりましょう おわりましょう Kết thúc nào 3 休憩しましょう きゅうけいしましょう Nghỉ giải lao nào 4 お願いします おねがいします …

Xem thêm »

Những câu chào hỏi tiếng Nhật cơ bản

Những câu chào hỏi tiếng Nhật cơ bản Phần 1 No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 こんにちは こんにちは konnichiwa Xin chào / Chào buổi chiều 2 おはようございます おはようございます ohayou gozaimasu Chào buổi sáng 3 こんばんは こんばんは konbanwa Chào buổi tối 4 おやすみなさい おやすみなさい oyasuminasai Chúc ngủ ngon 5 あなたのお名前は? あなたのおなまえは? …

Xem thêm »

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21) [Học tiếng Nhật BJT] Bài 1: Cách giới thiệu bản thân khi mới vào công ty [Học tiếng Nhật BJT] Bài 2 [Học tiếng Nhật BJT] Bài 3 [Học tiếng Nhật BJT] Bài 4 [Học tiếng Nhật BJT] Bài 5 [Học tiếng Nhật BJT] …

Xem thêm »

10 Cum từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan đến じゃない

10 Cum từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan đến じゃない Dạng ~てんじゃない = nói gắt / quát “đừng có mà …” 1.  調子に乗ってんじゃない (ちょうし に のってんじゃない) Đừng có mà huênh hoang 2. 威張ってんじゃない (いばってんじゃない) Đừng có ra oai 3. 差別してんじゃない (さべつ してんじゃない) Đừng có phân biệt đối xử 4.  我がまま言ってんじゃない …

Xem thêm »

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 7

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 7 50 Câu giao tiếp hau dùng trong Kaiwa. 1. 我がまま言うな(わがまま いうな) Wagamama iu na → Đừng ích kỷ vậy nữa / Đừng có tùy hứng 2. よく言うぜ(よく いうぜ) Yoku iu ze → Nói thì hay lắm 3. 忠告してるんだ(ちゅうこく してるんだ) Chūkoku …

Xem thêm »

Những câu Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật hay và ý nghĩa

Những câu Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật hay và ý nghĩa MỞ ĐẦU – LỜI CHÀO NĂM MỚI (TRANG TRỌNG) 1. 年始のご挨拶を申し上げます。 ねんし の ごあいさつ を もうしあげます nenshi no go aisatsu o mōshiagemasu Xin gửi lời chào năm mới. 2. 謹んで新年のお喜びを申し上げます。 つつしんで しんねん の およろこび を もうしあげます tsutsushinde …

Xem thêm »

12 Mẫu câu dùng để nói Từ Chối trong tiếng Nhật

12 Mẫu câu dùng để nói “Từ Chối” trong tiếng Nhật mang tính Lịch Sự 1. 検討します(けんとうします) Nghĩa bề mặt: Tôi sẽ xem xét Ý thật: Khả năng cao là không   2. また今度(またこんど) Nghĩa bề mặt: Để lần sau Ý thật: Chắc là không có lần sau   3. …

Xem thêm »

50 Câu hỏi tiếng Nhật thường gặp khi đi phỏng vấn

50 Câu hỏi tiếng Nhật thường gặp khi đi phỏng vấn I. Giới thiệu bản thân và thông tin cơ bản STT Kanji Hiragana Nghĩa 1 自己紹介をお願いします。 じこしょうかいをおねがいします。 Hãy giới thiệu bản thân bạn 2 お名前は何ですか? おなまえはなんですか? Tên bạn là gì? 3 出身はどちらですか? しゅっしんはどちらですか? Quê quán bạn ở đâu? 4 …

Xem thêm »

Kaiwa thực tế trong ngành Nhà Hàng – Khách Sạn

Kaiwa thực tế trong ngành Nhà Hàng – Khách Sạn I. Chào đón khách hàng 1. いらっしゃいませ! Irasshaimase! Chào mừng quý khách! 2. 何名様ですか? Nan-mei sama desu ka? Quý khách đi bao nhiêu người? 3. ご予約はされていますか? Goyoyaku wa sarete imasu ka? Quý khách đã đặt chỗ trước chưa? 4. こちらの席でよろしいですか? …

Xem thêm »