Home / Kaiwa (page 4)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Những câu Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật hay và ý nghĩa

Những câu Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật hay và ý nghĩa MỞ ĐẦU – LỜI CHÀO NĂM MỚI (TRANG TRỌNG) 1. 年始のご挨拶を申し上げます。 ねんし の ごあいさつ を もうしあげます nenshi no go aisatsu o mōshiagemasu Xin gửi lời chào năm mới. 2. 謹んで新年のお喜びを申し上げます。 つつしんで しんねん の およろこび を もうしあげます tsutsushinde …

Xem thêm »

12 Mẫu câu dùng để nói Từ Chối trong tiếng Nhật

12 Mẫu câu dùng để nói “Từ Chối” trong tiếng Nhật mang tính Lịch Sự 1. 検討します(けんとうします) Nghĩa bề mặt: Tôi sẽ xem xét Ý thật: Khả năng cao là không   2. また今度(またこんど) Nghĩa bề mặt: Để lần sau Ý thật: Chắc là không có lần sau   3. …

Xem thêm »

50 Câu hỏi tiếng Nhật thường gặp khi đi phỏng vấn

50 Câu hỏi tiếng Nhật thường gặp khi đi phỏng vấn I. Giới thiệu bản thân và thông tin cơ bản STT Kanji Hiragana Nghĩa 1 自己紹介をお願いします。 じこしょうかいをおねがいします。 Hãy giới thiệu bản thân bạn 2 お名前は何ですか? おなまえはなんですか? Tên bạn là gì? 3 出身はどちらですか? しゅっしんはどちらですか? Quê quán bạn ở đâu? 4 …

Xem thêm »

Kaiwa thực tế trong ngành Nhà Hàng – Khách Sạn

Kaiwa thực tế trong ngành Nhà Hàng – Khách Sạn I. Chào đón khách hàng 1. いらっしゃいませ! Irasshaimase! Chào mừng quý khách! 2. 何名様ですか? Nan-mei sama desu ka? Quý khách đi bao nhiêu người? 3. ご予約はされていますか? Goyoyaku wa sarete imasu ka? Quý khách đã đặt chỗ trước chưa? 4. こちらの席でよろしいですか? …

Xem thêm »

10 Trạng Từ N3 thường dùng trong Kaiwa

10 Trạng Từ N3 thường dùng trong Kaiwa Cùng tiengnhathay học một số Trạng Từ tiếng Nhật N3 được người Nhật sử dụng nhiều khí Kaiwa. 1. つい : Lỡ…, vô tình… つい買いすぎちゃった。 (つい かいすぎちゃった。) → Lỡ mua quá tay.   2. けっきょく(結局): Cuối cùng thì… けっきょく行かなかった。 (けっきょく いかなかった。) → Cuối cùng …

Xem thêm »

150 Danh Động Từ thường gặp trong Kaiwa

150 Danh Động Từ thường gặp trong Kaiwa Cùng tiengnhathay học 150 Danh Động Từ thường được sử dụng trong Kaiwa. Bài liên quan: 100 Mẫu cấu tiếng Nhật giao tiếp N5: Phần 1 [PDF] 1800 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

Xem thêm »

Kaiwa thông dụng khi bị ốm

Kaiwa thông dụng khi bị ốm 1. 朝から熱があります。 あさから ねつ が あります。 Asakara netsu ga arimasu. → Tôi bị sốt từ sáng 2. 気分がよくありません。 きぶん が よく ありません。 Kibun ga yoku arimasen. → Tôi cảm thấy không khoẻ 3. 病気です。 びょうき です。 Byōki desu. → Tôi đang bị bệnh 4. …

Xem thêm »