Home / Kaiwa (page 2)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

10 Cụm từ tiếng Nhật thông dụng đi với 時間(じかん)

10 Cụm từ tiếng Nhật thông dụng đi với 時間(じかん) Học xong dùng được NGAY – gặp suốt trong đời sống & JLPT 1. 時間がある(じかんがある): Có thời gian 今日は時間があります。 (きょう は じかん が あります) → Hôm nay tôi có thời gian。 2. 時間がない(じかんがない): Không có thời gian 朝は時間がない。 (あさ は …

Xem thêm »

Cách nói “không biết” trong tiếng Nhật

Cách nói “không biết” trong tiếng Nhật Nhẹ – trung tính (dùng được rộng rãi) 1/ 分かりません → Tôi không biết (lịch sự) 2/ 分からないです → Tôi không biết (lịch sự vừa) 3/ 分からないよ → Tôi không biết đâu (đời thường, nhẹ) Đời thường – cảm xúc rõ hơn 4/ …

Xem thêm »

118 Mẫu câu Kaiwa bắt chuyện với đồng nghiệp

118 Mẫu câu Kaiwa bắt chuyện với đồng nghiệp Cùng học 118 Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp giúp bạn bắt chuyện với đồng nghiệp. Cảm ơn Việt Nguyễn đã chia sẻ. Bài liên quan: 100 Câu Kaiwa tiếng Nhật về Combini 150 Mẫu Kaiwa mà Bố Mẹ thường nói …

Xem thêm »

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 8

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 8 15 Câu Kaiwa mà người Nhật thường dùng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 15 câu tiếng Nhật giao tiếp hay mà người Nhật thường dùng. Bài liên quan: Học cách nói So Sánh trong Kaiwa N5-N4 50 …

Xem thêm »

50 Câu tiếng Nhật dùng để khen ngợi khi giao tiếp

50 Câu tiếng Nhật dùng để khen ngợi khi giao tiếp Cùng học những câu tiếng Nhật giao tiếp dùng để khen ngợi và cách đáp lại lời khen. Cùng học tiếng Nhật giao tiếp dùng để khen ngợi người khác. ư Bài liên quan: Học cách nói So Sánh …

Xem thêm »

Học cách nói So Sánh trong Kaiwa N5-N4

Học cách nói So Sánh trong Kaiwa N5-N4 Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học cách so sánh mà người Nhật sử dụng hằng ngày: 「~より」– hơn 「ほど~ない」– không bằng 「同じぐらい」– ngang bằng 「いちばん」– nhất 「どちらが~?」– câu hỏi so sánh Bài liên quan: Những câu chào hỏi tiếng Nhật …

Xem thêm »

Những câu hỏi thực tế khi đi phỏng vấn bằng tiếng Nhật

Những câu hỏi thực tế khi đi phỏng vấn bằng tiếng Nhật Cùng học những câu tiếng Nhật giao tiếp thiết thực, để luyện phỏng vấn ở công ty Nhật. I. CÂU HỎI CƠ BẢN – THƯỜNG GẶP NHẤT 1. 自己紹介をお願いします。 じこしょうかいを おねがいします。 Jiko shōkai o onegai shimasu. Hãy giới …

Xem thêm »

Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc

Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc 1. タイムカード (thẻ chấm công) Ví dụ: タイムカードを押し忘れちゃった。 たいむかーど を おしわすれちゃった。 (Tôi quên chấm công mất rồi)   2. 日勤(にっきん)(ca ngày) 夜勤(やきん)(ca đêm) Ví dụ: 夜勤と日勤を交代でやっている。 やきん と にっきん を こうたい で やっている。 (Tôi làm ca đêm và ca ngày luân …

Xem thêm »