Home / Kaiwa (page 5)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

10 Trạng Từ N3 thường dùng trong Kaiwa

10 Trạng Từ N3 thường dùng trong Kaiwa Cùng tiengnhathay học một số Trạng Từ tiếng Nhật N3 được người Nhật sử dụng nhiều khí Kaiwa. 1. つい : Lỡ…, vô tình… つい買いすぎちゃった。 (つい かいすぎちゃった。) → Lỡ mua quá tay.   2. けっきょく(結局): Cuối cùng thì… けっきょく行かなかった。 (けっきょく いかなかった。) → Cuối cùng …

Xem thêm »

150 Danh Động Từ thường gặp trong Kaiwa

150 Danh Động Từ thường gặp trong Kaiwa Cùng tiengnhathay học 150 Danh Động Từ thường được sử dụng trong Kaiwa. Bài liên quan: 100 Mẫu cấu tiếng Nhật giao tiếp N5: Phần 1 [PDF] 1800 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

Xem thêm »

Kaiwa thông dụng khi bị ốm

Kaiwa thông dụng khi bị ốm 1. 朝から熱があります。 あさから ねつ が あります。 Asakara netsu ga arimasu. → Tôi bị sốt từ sáng 2. 気分がよくありません。 きぶん が よく ありません。 Kibun ga yoku arimasen. → Tôi cảm thấy không khoẻ 3. 病気です。 びょうき です。 Byōki desu. → Tôi đang bị bệnh 4. …

Xem thêm »

Những câu chúc bằng tiếng Nhật hay

Những câu chúc bằng tiếng Nhật hay Trong bài này chúng ta sẽ cùng học một số câu, lời chúc bằng tiếng Nhật hay. Bài liên quan: 100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng 12 Cách nói Chúc Mừng Sinh Nhật bằng tiếng Nhật

Xem thêm »

Mẫu câu tiếng Nhật dùng để “Chê” người khác

Mẫu câu tiếng Nhật dùng để “Chê” người khác Các từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán, chê bai No. Kanji Hiragana Ý nghĩa 1 怠慢 たいまん Cẩu thả, chậm chạp 2 贅沢 ぜいたく Xa xỉ 3 大胆 だいたん To gan, liều lĩnh 4 鈍感 どんかん Đần độn, …

Xem thêm »