Home / Kaiwa (page 3)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Các Từ Ngắn giúp bạn Kaiwa tự nhiên hơn

Các Từ Ngắn giúp bạn Kaiwa tự nhiên hơn Các từ ngắn sử dụng trong Kaiwa giúp câu nói tự nhiên hơn. 1. おい / おいおいおい Ý nghĩa: “Này này này”, “Ê ê ê”, dùng để gọi ai đó, thu hút sự chú ý, hoặc phản ứng khi người khác …

Xem thêm »

Từ Nối giúp Kaiwa hay hơn

Khi Kaiwa với đồng nghiệp người Nhật thầy dùng từ nối rất thường xuyên. TỪ NỐI RẤT QUAN TRỌNG TRONG KAIWA. 1. で・それで : Nối nguyên nhân – kết quả Ví dụ: 仕事が忙しくて、で、全然寝てない。 しごとが いそがしくて、で、ぜんぜん ねてない。 (Công việc bận quá, thành ra tôi hầu như không ngủ được.) 電車が遅れてさ。それで、会議に間に合わなかった。 でんしゃが …

Xem thêm »

100 Câu Kaiwa tiếng Nhật về Combini

100 Câu Kaiwa tiếng Nhật về Combini Cùng học 100 câu kaiwa cần biết khi đi làm ở Combini   1. Vào cửa – Mua đồ Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 いらっしゃいませ いらっしゃいませ irasshaimase Xin chào quý khách 2 おにぎりはどこですか おにぎりはどこですか onigiri wa doko desu ka Cơm nắm ở …

Xem thêm »

10 Câu tiếng Nhật bạn nên nói khi đến muộn

10 Câu tiếng Nhật bạn nên nói khi đến muộn Học cách nói xin lỗi bằng tiếng Nhật khi đến muộn. 1. すみません、遅くなりました すみません、おそくなりました Sumimasen, osoku narimashita Tôi xin lỗi vì đã tới trễ. 2. すみません、寝坊しました。すぐ行きます すみません、ねぼうしました。すぐいきます Sumimasen, nebō shimashita. Sugu ikimasu Xin lỗi, tôi lỡ ngủ quên. Tôi sẽ …

Xem thêm »

Cách nói cảm ơn và xin lỗi trong tiếng Nhật

Cách nói cảm ơn và xin lỗi trong tiếng Nhật I. Cách nói cảm ơn trong tiếng Nhật No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 ありがとう Cảm ơn 2 ありがとうございます Cảm ơn nhiều 3 本当に助かりました ほんとうに たすかりました Thực sự là đã được giúp đỡ rất nhiều 4 どうも ありがとうございます Xin cảm ơn …

Xem thêm »

Những mẫu câu tiếng Nhật dùng trong lớp học

Những mẫu câu tiếng Nhật dùng trong lớp học Cùng học những mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp thường dùng trong lớp học. No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 はじめましょう Chúng ta bắt đầu nào 2 終わりましょう おわりましょう Kết thúc nào 3 休憩しましょう きゅうけいしましょう Nghỉ giải lao nào 4 お願いします おねがいします …

Xem thêm »

Những câu chào hỏi tiếng Nhật cơ bản

Những câu chào hỏi tiếng Nhật cơ bản Phần 1 No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 こんにちは こんにちは konnichiwa Xin chào / Chào buổi chiều 2 おはようございます おはようございます ohayou gozaimasu Chào buổi sáng 3 こんばんは こんばんは konbanwa Chào buổi tối 4 おやすみなさい おやすみなさい oyasuminasai Chúc ngủ ngon 5 あなたのお名前は? あなたのおなまえは? …

Xem thêm »

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21) [Học tiếng Nhật BJT] Bài 1: Cách giới thiệu bản thân khi mới vào công ty [Học tiếng Nhật BJT] Bài 2 [Học tiếng Nhật BJT] Bài 3 [Học tiếng Nhật BJT] Bài 4 [Học tiếng Nhật BJT] Bài 5 [Học tiếng Nhật BJT] …

Xem thêm »

10 Cum từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan đến じゃない

10 Cum từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan đến じゃない Dạng ~てんじゃない = nói gắt / quát “đừng có mà …” 1.  調子に乗ってんじゃない (ちょうし に のってんじゃない) Đừng có mà huênh hoang 2. 威張ってんじゃない (いばってんじゃない) Đừng có ra oai 3. 差別してんじゃない (さべつ してんじゃない) Đừng có phân biệt đối xử 4.  我がまま言ってんじゃない …

Xem thêm »

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 7

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 7 50 Câu giao tiếp hau dùng trong Kaiwa. 1. 我がまま言うな(わがまま いうな) Wagamama iu na → Đừng ích kỷ vậy nữa / Đừng có tùy hứng 2. よく言うぜ(よく いうぜ) Yoku iu ze → Nói thì hay lắm 3. 忠告してるんだ(ちゅうこく してるんだ) Chūkoku …

Xem thêm »