Home / Kaiwa (page 3)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 8

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 8 15 Câu Kaiwa mà người Nhật thường dùng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 15 câu tiếng Nhật giao tiếp hay mà người Nhật thường dùng. Bài liên quan: Học cách nói So Sánh trong Kaiwa N5-N4 50 …

Xem thêm »

50 Câu tiếng Nhật dùng để khen ngợi khi giao tiếp

50 Câu tiếng Nhật dùng để khen ngợi khi giao tiếp Cùng học những câu tiếng Nhật giao tiếp dùng để khen ngợi và cách đáp lại lời khen. Cùng học tiếng Nhật giao tiếp dùng để khen ngợi người khác. ư Bài liên quan: Học cách nói So Sánh …

Xem thêm »

Học cách nói So Sánh trong Kaiwa N5-N4

Học cách nói So Sánh trong Kaiwa N5-N4 Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học cách so sánh mà người Nhật sử dụng hằng ngày: 「~より」– hơn 「ほど~ない」– không bằng 「同じぐらい」– ngang bằng 「いちばん」– nhất 「どちらが~?」– câu hỏi so sánh Bài liên quan: Những câu chào hỏi tiếng Nhật …

Xem thêm »

Những câu hỏi thực tế khi đi phỏng vấn bằng tiếng Nhật

Những câu hỏi thực tế khi đi phỏng vấn bằng tiếng Nhật Cùng học những câu tiếng Nhật giao tiếp thiết thực, để luyện phỏng vấn ở công ty Nhật. I. CÂU HỎI CƠ BẢN – THƯỜNG GẶP NHẤT 1. 自己紹介をお願いします。 じこしょうかいを おねがいします。 Jiko shōkai o onegai shimasu. Hãy giới …

Xem thêm »

Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc

Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc 1. タイムカード (thẻ chấm công) Ví dụ: タイムカードを押し忘れちゃった。 たいむかーど を おしわすれちゃった。 (Tôi quên chấm công mất rồi)   2. 日勤(にっきん)(ca ngày) 夜勤(やきん)(ca đêm) Ví dụ: 夜勤と日勤を交代でやっている。 やきん と にっきん を こうたい で やっている。 (Tôi làm ca đêm và ca ngày luân …

Xem thêm »

Các Từ Ngắn giúp bạn Kaiwa tự nhiên hơn

Các Từ Ngắn giúp bạn Kaiwa tự nhiên hơn Các từ ngắn sử dụng trong Kaiwa giúp câu nói tự nhiên hơn. 1. おい / おいおいおい Ý nghĩa: “Này này này”, “Ê ê ê”, dùng để gọi ai đó, thu hút sự chú ý, hoặc phản ứng khi người khác …

Xem thêm »

Từ Nối giúp Kaiwa hay hơn

Khi Kaiwa với đồng nghiệp người Nhật thầy dùng từ nối rất thường xuyên. TỪ NỐI RẤT QUAN TRỌNG TRONG KAIWA. 1. で・それで : Nối nguyên nhân – kết quả Ví dụ: 仕事が忙しくて、で、全然寝てない。 しごとが いそがしくて、で、ぜんぜん ねてない。 (Công việc bận quá, thành ra tôi hầu như không ngủ được.) 電車が遅れてさ。それで、会議に間に合わなかった。 でんしゃが …

Xem thêm »

100 Câu Kaiwa tiếng Nhật về Combini

100 Câu Kaiwa tiếng Nhật về Combini Cùng học 100 câu kaiwa cần biết khi đi làm ở Combini   1. Vào cửa – Mua đồ Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 いらっしゃいませ いらっしゃいませ irasshaimase Xin chào quý khách 2 おにぎりはどこですか おにぎりはどこですか onigiri wa doko desu ka Cơm nắm ở …

Xem thêm »

10 Câu tiếng Nhật bạn nên nói khi đến muộn

10 Câu tiếng Nhật bạn nên nói khi đến muộn Học cách nói xin lỗi bằng tiếng Nhật khi đến muộn. 1. すみません、遅くなりました すみません、おそくなりました Sumimasen, osoku narimashita Tôi xin lỗi vì đã tới trễ. 2. すみません、寝坊しました。すぐ行きます すみません、ねぼうしました。すぐいきます Sumimasen, nebō shimashita. Sugu ikimasu Xin lỗi, tôi lỡ ngủ quên. Tôi sẽ …

Xem thêm »