Home / Kaiwa (page 16)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Cách nói Ngắn trong tiếng Nhật

Tổng hợp các cách nói ngắn bằng tiếng Nhật, thường được các bạn trẻ Nhật sử dụng. Nói nhanh nói tắt trong tiếng Nhật では (dewa) => じゃ (ja) ては (tewa) => ちゃ (cha) ておく (te oku) => とく (toku) てしまう (te shimau) => ちゃう (chau) でしまう (de shimau) => じゃう (jau) てしまった (te shimatta) => ちゃった (chatta) でしまった (de shimatta) => じゃった (jatta) …

Xem thêm »

Các cấp độ xin lỗi trong tiếng Nhật

Các cấp độ lời xin lỗi trong tiếng Nhật 1. すみません (Sumimasen) – “Xin lỗi” (dùng khi muốn xin lỗi hoặc cảm ơn) 2. ごめんなさい (Gomen nasai) – “Xin lỗi thật lòng” (thể hiện sự hối tiếc) 3. 申し訳ありません (Moushiwake arimasen) – “Xin lỗi, thật là không thể tha thứ …

Xem thêm »

20 Mẫu câu chào hỏi phổ biến trong tiếng Nhật

20 Mẫu câu chào hỏi phổ biến trong tiếng Nhật Đây là những câu cơ bản, dễ học, giúp bạn bắt đầu làm quen với tiếng Nhật 1. おはようございます (Ohayou gozaimasu) – Chào buổi sáng Câu chào dùng vào buổi sáng, thể hiện sự lịch sự khi nói với người …

Xem thêm »

Học cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

Học cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật 1. はじめまして (Hajimemashite) Tôi rất vui khi được gặp bạn. 2. ___と申します ( to moushimasu) Tôi tên là …. 3. ___ です (desu) Tôi là… 4. 今年 ____ 歳です。 (Kotoshi ___ sai desu.) Năm nay tôi _____ tuổi. 5. ベトナム人です。 (Betonamu …

Xem thêm »

100 Phó Từ thông dụng trong Kaiwa

100 Phó từ sử dụng trong giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày STT Cách viết Phiên âm Nghĩa 1 いま Ima Bây giờ, hiện tại 2 まだ Mada Chưa, vẫn 3 そう Sō Như vậy 4 もう Mō Đã, rồi 5 もう Mō Lại 6 どうぞ Dōzo Xin mời 7 …

Xem thêm »

Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Thông Dụng Hàng Ngày

Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Thông Dụng Hàng Ngày 1. Các câu chào hỏi bằng tiếng Nhật cơ bản おはようございます (Ohayou gozaimasu): Chào buổi sáng こんにちは (Konnichiwa): Lời chào dùng vào ban ngày, hoặc có thể sử dụng vào lần đầu gặp nhau trong ngày. こんばんは(Konbanwa): Chào buổi tối …

Xem thêm »