Home / Kaiwa (page 16)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Mẫu câu hỏi Đường và chỉ Đường bằng tiếng Nhật

Nếu như bạn bị lạc hoặc không biết phương hướng ở đâu thì mẫu câu hỏi đường trong tiếng Nhật dưới đây sẽ giúp bạn. Mẫu câu tiếng Nhật dùng để hỏi đường: すみません、道に迷ってしまいました。今どこにいますか? Sumimasen,-dō ni mayotte shimaimashita. Ima doko ni imasu ka? Xin lỗi, tôi đang bị lạc, không …

Xem thêm »

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi mua sắm tại siêu thị

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi mua sắm tại siêu thị 1. これはいくらですか? (Kore wa ikura desu ka?) – Cái này bao nhiêu tiền? 2. もっと安いものはありますか? (Motto yasui mono wa arimasu ka?) – Có đồ nào rẻ hơn không? 3. 何かおすすめの商品はありますか? (Nanika osusume no shouhin wa arimasu ka?) …

Xem thêm »

Những câu chửi trong tiếng Nhật mà bạn nên biết

Các cách “Chửi” tương đương với バカ (baka) trong tiếng Nhật mà bạn nên học để biết. 1. アホ (aho) – Ngu ngốc (thường dùng ở Kansai) Ý nghĩa: Giống với バカ nhưng thường được sử dụng ở vùng Kansai, đặc biệt là Osaka. – Ở Kansai: アホ nghe nhẹ …

Xem thêm »

Những câu khẩu ngữ trong tiếng Nhật

Những câu khẩu ngữ trong tiếng Nhật おめでとう。 (Omedetou.) : Chúc mừng…. (sinh nhật, tăng lương, kết hôn…) すみません。(Sumimasen.) : Tôi xin lỗi. おだいじに。(O daiji ni.) : Chúc ông (bà) sớm khỏi bệnh. おやすみ。(Oyasumi.) : Ngủ ngon おもしろいね。(Omoshiroi ne.) : Thú vị đó. かっこいいな!(Kakkoii na.) : Cool quá, ngầu quá… …

Xem thêm »

Cách nói ngắn trong giao tiếp tiếng Nhật

Cách nói ngắn trong giao tiếp tiếng Nhật 1. わがままいうな [wagamama iu na] = Đừng ích kỷ vậy nữa! 2. よくいうぜ [yoku iu ze] = Nói thì hay lắm! 3. ちゅうこくしてるんだ [chuukoku shiterunda] =Tôi cảnh cáo cậu đấy! 4. なんでもするからゆるして [nandemo suru kara yuru shite] = Tôi sẽ làm bất …

Xem thêm »

Cách nói Ngắn trong tiếng Nhật

Tổng hợp các cách nói ngắn bằng tiếng Nhật, thường được các bạn trẻ Nhật sử dụng. Nói nhanh nói tắt trong tiếng Nhật では (dewa) => じゃ (ja) ては (tewa) => ちゃ (cha) ておく (te oku) => とく (toku) てしまう (te shimau) => ちゃう (chau) でしまう (de shimau) => じゃう (jau) てしまった (te shimatta) => ちゃった (chatta) でしまった (de shimatta) => じゃった (jatta) …

Xem thêm »

Các cấp độ xin lỗi trong tiếng Nhật

Các cấp độ lời xin lỗi trong tiếng Nhật 1. すみません (Sumimasen) – “Xin lỗi” (dùng khi muốn xin lỗi hoặc cảm ơn) 2. ごめんなさい (Gomen nasai) – “Xin lỗi thật lòng” (thể hiện sự hối tiếc) 3. 申し訳ありません (Moushiwake arimasen) – “Xin lỗi, thật là không thể tha thứ …

Xem thêm »

20 Mẫu câu chào hỏi phổ biến trong tiếng Nhật

20 Mẫu câu chào hỏi phổ biến trong tiếng Nhật Đây là những câu cơ bản, dễ học, giúp bạn bắt đầu làm quen với tiếng Nhật 1. おはようございます (Ohayou gozaimasu) – Chào buổi sáng Câu chào dùng vào buổi sáng, thể hiện sự lịch sự khi nói với người …

Xem thêm »

Học cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

Học cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật 1. はじめまして (Hajimemashite) Tôi rất vui khi được gặp bạn. 2. ___と申します ( to moushimasu) Tôi tên là …. 3. ___ です (desu) Tôi là… 4. 今年 ____ 歳です。 (Kotoshi ___ sai desu.) Năm nay tôi _____ tuổi. 5. ベトナム人です。 (Betonamu …

Xem thêm »