Home / Kaiwa (page 6)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Ngữ pháp cơ bản dùng trong giao tiếp tiếng Nhật

Ngữ pháp cơ bản dùng trong giao tiếp tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học những cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản dùng để giao tiếp hằng ngày. Bài liên quan: Ngữ Pháp tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 1 25 Bài Kaiwa Minano Nihongo N5

Xem thêm »

100 Mẫu giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề

100 Mẫu giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, giao tiếp tiếng Nhật theo các chủ đề trong cuộc sống hằng ngày. Bài liên quan: 400 Câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Nhật 100 Bài Kaiwa theo chủ đề thông dụng

Xem thêm »

100 Bài Kaiwa theo chủ đề thông dụng

100 Bài Kaiwa theo chủ đề thông dụng Tài liệu này rất hay nên tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn. Full Bộ 100 bài Kaiwa theo 100 chủ đề thông dụng nhất.  Download: Tại đây Bài liên quan: [PDF] 1800 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng 100 …

Xem thêm »

[PDF] 1800 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

[PDF] 1800 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng Cùng chia sẻ với các bạn tài liệu 1800 Câu đàm thoại tiếng Nhật thông dụng. Tài liệu này phù hợp với mọi người như giao viên, học sinh tiếng Nhật.  Download: Tại đây Bài liên quan: 100 Mẫu Câu …

Xem thêm »

400 Câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Nhật

400 Câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Nhật Cùng học những câu tiếng Nhật giao tiếp thông dụng trong tiếng Nhật. Bài liên quan: Cùng học các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công ty 28 Mẫu câu Kaiwa dùng khi Trợ Giúp, nhờ sự Trợ Giúp

Xem thêm »

17 Cách thể hiện sự lo lắng trong tiếng Nhật

17 Cách thể hiện sự lo lắng trong tiếng Nhật 1. 大丈夫(だいじょうぶ)ですか? Ban có sao không? 2. あなたのことを心配(しんぱい)していた。 Tôi đã rất lo lắng về bạn. 3. とても蒼(あお)い顔(かお)をしているよ。 Mặt bạn trông có vẻ rất xanh xao. 4. 気分(きぶん)はどうですか? Bạn cảm thấy thế nào? 5. どうしたんですか? Có chuyện gì vậy ? 6. …

Xem thêm »

Kaiwa thực tế trong Nhà Hàng, Quán Ăn

Kaiwa thực tế trong Nhà Hàng, Quán Ăn Tiếng Nhật giao tiếp trong nhà hàng, quán ăn Bài liên quan: Giao tiếp tiếng Nhật cơ bản trong nhà hàng 16 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi làm ở nhà hàng nhật

Xem thêm »

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 4

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 4 Những cụm từ tiếng Nhật nhất định phải thay khi đi làm. Không nên nói → Hãy nói 1. 先に帰ります → お先に失礼いたします。 (Tôi xin phép về trước) 2. なるほどです → 勉強になります。 (Tôi hiểu rồi / Rất hữu ích) 3. どうしましたか。 → いかがなさいましたか。 …

Xem thêm »