Home / Minna / Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 46

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 46

Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 46

係員(かかりいん)

はい、ガスサービスセンターで ございます。

Vâng, trung tâm dịch vụ gas xin nghe.

タワポン:

あのう、ガスレンジの 調子(ちょうし)が おかしいんですが ・・・・・。

À, trình trạng bếp gas của tôi có hơi lạ…

(かかり)(いん)

どんな 具合(ぐあい)ですか。

Cụ thể như thế nào ạ?

タワポン:

先週(せんしゅう) (なお)して もらった ばかりなのに、また ()が ()えて しまうんです。

Tuần trước mới được sửa thế mà lửa lại tắt mất rồi.

(あぶ)ないので、すぐ ()に ()て くれませんか。

Rất là nguy hiểm nên có thể đến xem ngay được không vậy?

(かかり)(いん)

わかりました。5()ごろには ()けると (おも)います。

Tôi hiểu rồi. Khoảng 5 giờ chúng tôi có thể đến được.

住所(じゅうしょ)と お名前(なまえ)を お(ねが)いします。

Xin cho tôi địa chỉ và tên.

‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
タワポン:

もしもし、5()ごろに ガスレンジを ()に ()て くれるはずなんですが、まだですか。

A lô, đáng lẽ khoảng 5 giờ là đến khiểm tra bếp gas mà vẫn chưa tới à?

 (かかり)(いん)

(もう)(わけ) ありません。どちら(さま)でしょうか。

Xin lỗi. Cho hỏi vị khách nào đấy ạ?

 タワポン:

タワポンです。

Tôi là Thawapon.

 (かかり)(いん)

少々(しょうしょう) お()ち ください。(かかり)(いん)に 連絡(れんらく)しますから。

Xin vui lòng đợi trong chốc lát. Tôi sẽ liên lạc với người phụ trách đây.

 ‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
(かかり)(いん)

()たせしました。(いま) そちらに ()かって いるところです。

Xin lỗi đã để quý khách chờ lâu. Hiện giờ đang đến chỗ anh rồi.

あと 10(ぷん)ほど お()ち ください。

Xin quý khách đợi khoảng 10 phút nữa.

.