Tổng hợp Tính Từ đuôi い “i” N5 – N1 Tổng hợp Tính Từ đuôi い “i” thường gặp trong tiếng Nhật N5, N4, N3, N2, N1. Cảm ơn HONYA đã chia sẻ. .
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
110 Từ Láy Phó Từ tiếng Nhật thường gặp trong JLPT
110 Từ Láy Phó Từ tiếng Nhật thường gặp trong JLPT 1. あたふた – vội vàng 2. アツアツ – đồ ăn nóng, tình yêu nồng nhiệt 3. あっさり – nhạt nhẽo, nhẹ nhàng 4. イチャイチャ – tán tỉnh, ve vãn 5. いらいら – nóng ruột, sốt ruột 6. いらっと – …
Xem thêm »100 Động Từ ghép thường có trong JLPT: Phần 2
100 Động Từ ghép thường có trong JLPT: Phần 2 Để chuẩn bị tốt cho kỳ thi JLPT, chúng ta sẽ cùng học những Động Từ Ghép trong tiếng Nhật. Cảm ơn HONYA – All in one Plus đã chia sẻ. .
Xem thêm »100 Động Từ ghép thường có trong JLPT : Phần 1
100 Động Từ ghép thường có trong JLPT : Phần 1 Để chuẩn bị tốt cho kỳ thi JLPT, chúng ta sẽ cùng học những Động Từ Ghép trong tiếng Nhật. Cảm ơn HONYA – All in one Plus đã chia sẻ. .
Xem thêm »8 Động Từ Mặc, Khoác, Đeo, Đội trong tiếng Nhật
8 Động Từ Mặc, Khoác, Đeo, Đội trong tiếng Nhật Cùng học cách diễn tả “Mặc/ Khoác/ Đeo/ Đội” trong tiếng Nhật. Bài liên quan: 58 Động Từ tiếng Nhật quan trọng cho kỳ thi JLPT N4 200 Động Từ N4
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 4
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa Bạn nào muốn giao tiếp tốt tiếng Nhật thì học những từ này nhé. 1. ドアがきしむ。 Cửa kêu cót két. 2. 水がこぼれた。 Nước bị đổ ra. 3. 顔をしかめる。 Nhăn mặt lại. 4. お金をためる。 Dành tiền. 5. ゲームにハマる。 Nghiện game. 6. 時間をつぶす。 Giết …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 3
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa Bạn nào muốn giao tiếp tốt tiếng Nhật thì học những từ này nhé. 1. 手をつなぐ。Nắm tay nhau. 2. ため息をつく。 Thở dài. 3. しゃっくりが出た。 Bị nấc. 4. 足をふむ。 Dẫm lên chân. 5. 道にまよう。 Lạc đường. 6. かさをわすれた。 Quên mang dù. 7. ガスを止める。 …
Xem thêm »Động Từ phức thường gặp trong tiếng Nhật
Động Từ phức thường gặp trong tiếng Nhật Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 知り合う しりあう shiria u Người quen 2 話し合う はなしあう hanashiau Nói chuyện với nhau 3 互いに助け合う たがいにたすけあう tagaini tasukeau Giúp đỡ lẫn nhau 4 抱き合う だきあう dakiau Ôm nhau 5 ベッドから起き上がる ベッドからおきあがる beddo kara okiagaru …
Xem thêm »Động Từ Ghép hay xuất hiện trong JLPT các năm
[Tổng hợp] ĐỘNG TỪ GHÉP hay xuất hiện trong đề thi JLPT các năm (Có dịch nghĩa, ví dụ cụ thể) Các động từ ghép hay xuất hiện trong đề thi JLPT các năm. 1. 溶け込む(とけこむ): Hòa tan vào, hòa nhập vào môi trường mới (lớp mới, nơi làm việc …
Xem thêm »Những Tính Từ chỉ Cảm Xúc trong tiếng Nhật
Những Tính Từ chỉ Cảm Xúc trong tiếng Nhật Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật về Tính Cách Cách nói Đồng Tình ý kiến trong tiếng Nhật
Xem thêm »
