Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 10)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi đến Ngân Hàng tại Nhật

Từ vựng và những mẫu câu giao tiếp cần phải biết khi đi ngân hàng ở Nhật Phần 1: Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi ngân hàng – 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng – 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng – 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch – 番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật in trên bao bì thực phẩm

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm 1. 種類別名称 /Shurui betsu meishō/ : Tên theo chủng loại sản phẩm 2. 商品名 /Shōhin-mei/ : Tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei) 3. 栄養成分 /Eiyō seibun/ : Thành phần dinh dưỡng 4. 保存方法 /hozonhouhou/ : Cách bảo …

Xem thêm »

100 Từ vựng tiếng Nhật thuong gặp trong Anime

100 Từ vựng tiếng Nhật thuong gặp trong Anime Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Nhật trong MANGA ANIME 1. 危ない(あぶない)abunai – nguy hiểm 2. 愛(あい)ai – yêu,tình yêu 愛している (あいしている) yêu ai đó 3. 相手(あいて)aite – địch thủ,kẻ thù, đôi khi vẫn dùng với nghĩa đối tác, đối phương. …

Xem thêm »

[PDF] Sổ tay Tính từ tiếng Nhật cơ bản

[PDF] Sổ tay Tính từ tiếng Nhật cơ bản Sổ tay Tính từ tiếng Nhật cơ bản do nhóm AhoVN biên soạn. Không màu sắc như thường lệ, sách lần này thiết kế chỉ tông màu xám trắng. Sách gồm 125 trang, với 121 tính từ được bố trí 1 …

Xem thêm »

110 Từ Láy Phó Từ tiếng Nhật thường gặp trong JLPT

110 Từ Láy Phó Từ tiếng Nhật thường gặp trong JLPT 1. あたふた – vội vàng 2. アツアツ – đồ ăn nóng, tình yêu nồng nhiệt 3. あっさり – nhạt nhẽo, nhẹ nhàng 4. イチャイチャ – tán tỉnh, ve vãn 5. いらいら – nóng ruột, sốt ruột 6. いらっと – …

Xem thêm »