Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 25)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm việc ở công ty Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm việc ở công ty Nhật Bản Đây là những từ vựng mà bạn rất nên học khi đi làm, XKLĐ ở Nhật. 1. 保険制度(ほけんせいど)(Bảo-hiểm-chế-độ):Chế độ bảo hiểm 2. 準備(じゅんび)(Chuẩn-bị):Chuẩn bị 3. 休憩(きゅうけい)(Hưu-khế): Nghỉ giải lao 4. 義務(ぎむ)(Ngĩa-vụ):Nghĩa vụ 5. 有給(ゆうきゅう)(Hữu-cấp):Nghỉ phép có …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại Rau Củ Quả

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề rau cải thông dụng dễ học STT Kanji Hiragana / Katakana Romaji Nghĩa 1 野菜 やさい yasai rau 2 キャベツ きゃべつ kyabetsu bắp cải 3 白菜 はくさい hakusai cải thảo 4 れたす / レタス retasu xà lách 5 さにーれたす / サニーレタス sanii …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ Tâm Trạng, Cảm Xúc

Từ vựng chỉ cảm xúc, tình cảm bằng tiếng Nhật Việc biểu lộ cảm xúc của mình trong giao tiếp là vô cùng quan trọng, nó giúp mọi người hiểu nhau, chia sẻ, động viên, an ủi nhau hơn. Các từ vựng về trạng thái cảm xúc sẽ giúp bạn …

Xem thêm »

Từ vựng chi phương hướng và vị trí trong tiếng Nhật

Từ vựng chi phương hướng và vị trí trong tiếng Nhật Cùng tìm hiểu về một số từ vựng chỉ phương hướng, vị trí thường dùng trong tiếng Nhật. Từ vựng tiếng Nhật về vị trí TT Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 位置 いち  ichi  vị trí; địa điểm …

Xem thêm »

Tổng hợp cách đếm thông dụng trong tiếng Nhật

Tổng hợp cách đếm thông dụng trong tiếng Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cơ bản. Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách đếm người, đồ vật trong tiếng Nhật. 1. Cách đếm các đồ vật nói chung trong tiếng Nhật Cộng thêm “つ” (tsu) – …

Xem thêm »