Từ ngữ trang trọng trong tiếng Nhật Thông thường Trang trọng Ý nghĩa 僕。私 わたくし Tôi 今 ただいま Bây giờ 今度 このたび (この度) Lần này きのあいだ 先日(せんじつ) Mấy hôm trước きのう さくじつ(昨日) Hôm qua きょう 本日(ほんじつ) Hôm nay あした みょうにち Ngày mai さっき さきほど Lúc trước, lúc nãy あとで のちほど …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong giao tiếp: Phần 2 Bạn nào muốn giao tiếp tốt tiếng Nhật thì học những từ này nhé. .
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong giao tiếp: Phần 1 Bạn nào muốn giao tiếp tốt tiếng Nhật thì học những từ này nhé. .
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi bị cảm cúm
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi bị cảm cúm Bỏ túi từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ốm, bệnh Từ vựng tiếng Nhật liệt kê về triệu chứng bệnh cúm: 1. 熱(ねつ)/ 発熱(はつねつ): sốt 2. 鎮痛(ちんつう)/ 痛み止め(いたみどめ): giảm đau 3. 鎮痛剤(ちんつうざい)/ 痛み止め (いたみどめ): thuốc giảm đau 4. 風邪(かぜ): …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày
Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng trong phòng khách 1. 椅子 (いす) (isu): ghế dựa 2. ソファー(sofaa): ghế sô pha 3. ロッキングチェア (rokkingu chea): ghế bập bênh 4. 椅子, いす (いす, いす) (isu): ghế đẩu 5. …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi du lịch Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi du lịch Nhật Bản Cùng tiengnhathay học những từ vựng tiếng Nhật thường dùng khi đi du lịch. No. Kanji Hiragana/Katakana Romji Nghĩa 1 旅 たび tabi Chuyến đi/ Hành trình 2 旅行 りょこう ryokou Chuyến đi/ Hành trình 3 ツアー tsua- …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 3
Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 3 Một số từ vựng được sử dụng phổ biến trong công xưởng I. Các Thuật Ngữ Liên Quan Đến Công Việc và Quy Trình 1. 組み立て (くみたて – Kumitate): Lắp ráp 2. 検査 (けんさ – Kensa): Kiểm tra …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 2 Một số từ vựng được sử dụng phổ biến trong công xưởng I. Các Thuật Ngữ Liên Quan Đến Công Xưởng 1. 工場 (こうじょう – Koujou): Nhà xưởng, công xưởng 2. 作業 (さぎょう – Sagyou): Công việc, công …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 1 Một số từ vựng được sử dụng phổ biến trong công xưởng No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 上にあげろ うえにあげろ ue ni agero hãy nâng lên 2 下におろせ したにおろせ shita ni orose hãy hạ xuống 3 そこおいといて soko …
Xem thêm »Tên các món ăn ngày Tết bằng tiếng Nhật
Tên các món ăn ngày Tết bằng tiếng Nhật Món ăn truyền thống trong ngày tết Việt Nam bằng tiếng Nhật 1. カボチャの実の塩漬け (Kabocha no mi no shiodzuke) : Hạt bí 2. ひまわりの実の塩漬け (Himawari no mi no shiodzuke) : Hạt hướng dương 3. スイカの実の塩漬け (Suika no mi no shiodzuke) : …
Xem thêm »
