Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 11)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 4

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa Bạn nào muốn giao tiếp tốt tiếng Nhật thì học những từ này nhé. 1. ドアがきしむ。 Cửa kêu cót két. 2. 水がこぼれた。 Nước bị đổ ra. 3. 顔をしかめる。 Nhăn mặt lại. 4. お金をためる。 Dành tiền. 5. ゲームにハマる。 Nghiện game. 6. 時間をつぶす。 Giết …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 3

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa Bạn nào muốn giao tiếp tốt tiếng Nhật thì học những từ này nhé. 1. 手をつなぐ。Nắm tay nhau. 2. ため息をつく。 Thở dài. 3. しゃっくりが出た。 Bị nấc. 4. 足をふむ。 Dẫm lên chân. 5. 道にまよう。 Lạc đường. 6. かさをわすれた。 Quên mang dù. 7. ガスを止める。 …

Xem thêm »

Động Từ phức thường gặp trong tiếng Nhật

Động Từ phức thường gặp trong tiếng Nhật   Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 知り合う しりあう shiria u Người quen 2 話し合う はなしあう hanashiau Nói chuyện với nhau 3 互いに助け合う たがいにたすけあう tagaini tasukeau Giúp đỡ lẫn nhau 4 抱き合う だきあう dakiau Ôm nhau 5 ベッドから起き上がる ベッドからおきあがる beddo kara okiagaru …

Xem thêm »

Động Từ Ghép hay xuất hiện trong JLPT các năm

[Tổng hợp] ĐỘNG TỪ GHÉP hay xuất hiện trong đề thi JLPT các năm (Có dịch nghĩa, ví dụ cụ thể) Các động từ ghép hay xuất hiện trong đề thi JLPT các năm. 1. 溶け込む(とけこむ): Hòa tan vào, hòa nhập vào môi trường mới (lớp mới, nơi làm việc …

Xem thêm »

Từ ngữ trang trọng trong tiếng Nhật

Từ ngữ trang trọng trong tiếng Nhật Thông thường Trang trọng Ý nghĩa 僕。私 わたくし Tôi 今 ただいま Bây giờ 今度 このたび (この度) Lần này きのあいだ 先日(せんじつ) Mấy hôm trước きのう さくじつ(昨日) Hôm qua きょう 本日(ほんじつ) Hôm nay あした みょうにち Ngày mai さっき さきほど Lúc trước, lúc nãy あとで のちほど …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi bị cảm cúm

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi bị cảm cúm Bỏ túi từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ốm, bệnh Từ vựng tiếng Nhật liệt kê về triệu chứng bệnh cúm: 1. 熱(ねつ)/ 発熱(はつねつ): sốt 2. 鎮痛(ちんつう)/ 痛み止め(いたみどめ): giảm đau 3. 鎮痛剤(ちんつうざい)/ 痛み止め (いたみどめ): thuốc giảm đau 4. 風邪(かぜ): …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày

Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng trong phòng khách 1. 椅子 (いす) (isu): ghế dựa 2. ソファー(sofaa): ghế sô pha 3. ロッキングチェア (rokkingu chea): ghế bập bênh 4. 椅子, いす (いす, いす) (isu): ghế đẩu 5. …

Xem thêm »