Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 12)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí 1. 料金 (Ryoukin): Nghĩa là chi phí, thường sử dụng trong giao tiếp đời thường (phải trả cho các dịch vụ) ▸電話料金(Denwa ryoukin) – tiền điện thoại ▸ 電気料金 (Denki ryoukin) – tiền điện ▸ 水道料金(Suidou ryoukin) – tiền nước ▸ …

Xem thêm »

Trạng Từ chỉ Thời Gian trong tiếng Nhật

Trạng Từ chỉ Thời Gian trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học các Trạng Từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật. No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 未だ まだ mada vẫn, chưa 2 前に まえに mae ni trước đây 3 昔 むかし mukashi ngày xưa 4 殆ど~ない ほとんど~ない hotondo ~ nai …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Makeup

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Makeup Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng chủ đề Makeup, làm đẹp trong tiếng Nhật. Cảm ơn Tiếng Nhật Cũng Zui đã chia sẻ. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm Kaiwa thông dụng khi đi …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm Từ vựng tiếng Nhật chủ đề mỹ phẩm cho các chj em làm đẹp. Từ vựng tiếng Nhật về Mỹ phẩm dưỡng da No. Tiếng Nhật Nghĩa 1 洗顔 (せんがん) Sữa rửa mặt 2 化粧水 (けしょうすい) Nước hoa hồng 3 ローション Nước hoa …

Xem thêm »

Học từ vựng tiếng Nhật trên nồi cơm điện Nhật Bản

Cùng tiengnhathay học những từ vựng tiếng Nhật trên trên nồi cơm điện Nhật Bản. Cách sử dụng nồi cơm điện Nhật Bản. I. Các nút điều khiển 1. 炊飯(すいはん):Bắt đầu nấu (Start). 2. メニュー :Menu (chỉnh chế độ). 3. コース: Menu. 4. リセット :Reset. 5. 取消 (とりけし):Hủy bỏ (tắt). …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các loại Bệnh: Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các loại Bệnh: Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật về những bệnh thường gặp trong tiếng Nhật. 1. インフルエンザ: bệnh cúm 2. 扁桃腺(へんとうせん): viêm họng 3. 気管支炎(きかんしえん): viêm phế quản 4. 肺炎(はいえん): viêm phổi 5. 喘息(ぜんそく): hen suyễn 6. 肺結核(はいけっかく)” lao phổi 7. …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về Bão Lũ, Thiên Tai

Hôm nay chúng ta sẽ tiengnhathay học về từ vựng tiếng Nhật chủ đề bão – một chủ đề rất thú vị và thường xuyên xảy ra tại Nhật Bản. Từ vựng tiếng Nhật về các cơn bão 1. 台風(たいふう): Đài Phong (bão). Người Nhật hay đánh số cho các …

Xem thêm »

55 Cặp Động Từ Trái Nhĩa N5 – N4

55 Cặp Động Từ Trái Nhĩa N5 – N4 Các cặp động từ trái nghĩa nên nhớ trong tiếng Nhật N5 – N4. Các bạn điểm qua lại chút kiến thức, biết đâu lại phục vụ cho kì thi nè. Chúc các bạn thi tốt nha. Bài liên quan: 100 …

Xem thêm »