Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 12)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi bị cảm cúm

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi bị cảm cúm Bỏ túi từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ốm, bệnh Từ vựng tiếng Nhật liệt kê về triệu chứng bệnh cúm: 1. 熱(ねつ)/ 発熱(はつねつ): sốt 2. 鎮痛(ちんつう)/ 痛み止め(いたみどめ): giảm đau 3. 鎮痛剤(ちんつうざい)/ 痛み止め (いたみどめ): thuốc giảm đau 4. 風邪(かぜ): …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày

Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng trong phòng khách 1. 椅子 (いす) (isu): ghế dựa 2. ソファー(sofaa): ghế sô pha 3. ロッキングチェア (rokkingu chea): ghế bập bênh 4. 椅子, いす (いす, いす) (isu): ghế đẩu 5. …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi du lịch Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi du lịch Nhật Bản Cùng tiengnhathay học những từ vựng tiếng Nhật thường dùng khi đi du lịch. No. Kanji Hiragana/Katakana Romji Nghĩa 1 旅 たび tabi Chuyến đi/ Hành trình 2 旅行 りょこう ryokou Chuyến đi/ Hành trình 3 ツアー tsua- …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 1 Một số từ vựng được sử dụng phổ biến trong công xưởng No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 上にあげろ うえにあげろ ue ni agero hãy nâng lên 2 下におろせ したにおろせ shita ni orose hãy hạ xuống 3 そこおいといて soko …

Xem thêm »

Tên các món ăn ngày Tết bằng tiếng Nhật

Tên các món ăn ngày Tết bằng tiếng Nhật Món ăn truyền thống trong ngày tết Việt Nam bằng tiếng Nhật 1. カボチャの実の塩漬け (Kabocha no mi no shiodzuke) : Hạt bí 2. ひまわりの実の塩漬け (Himawari no mi no shiodzuke) : Hạt hướng dương 3. スイカの実の塩漬け (Suika no mi no shiodzuke) : …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí 1. 料金 (Ryoukin): Nghĩa là chi phí, thường sử dụng trong giao tiếp đời thường (phải trả cho các dịch vụ) ▸電話料金(Denwa ryoukin) – tiền điện thoại ▸ 電気料金 (Denki ryoukin) – tiền điện ▸ 水道料金(Suidou ryoukin) – tiền nước ▸ …

Xem thêm »

Trạng Từ chỉ Thời Gian trong tiếng Nhật

Trạng Từ chỉ Thời Gian trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học các Trạng Từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật. No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 未だ まだ mada vẫn, chưa 2 前に まえに mae ni trước đây 3 昔 むかし mukashi ngày xưa 4 殆ど~ない ほとんど~ない hotondo ~ nai …

Xem thêm »