Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 8)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Xây Dựng Bạn nào quan tâm đến chủ đề xây dựng, thiết kế công trình thì tham khảo nhé. 1. 図面(ずめん): bản vẽ 2. 見上げ図(みあげず): bản vẽ theo hướng nhìn từ trên xuống 3. 見下げ図(みさげず): bản vẽ theo hướng nhìn từ dưới lên 4. …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dệt: Phần 3

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dệt: Phần 3 Sau đây tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn, từ vựng tiếng Nhật ngành Dệt Máy. Hi vọng với bộ từ vựng này sẽ hửu ích với các bạn làm ngành Dệt May. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật chuyên …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dệt: Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dệt: Phần 2 Sau đây tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn, từ vựng tiếng Nhật ngành Dệt Máy. Hi vọng với bộ từ vựng này sẽ hửu ích với các bạn làm ngành Dệt May. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật chuyên …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dệt: Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dệt: Phần 1 Sau đây tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn, từ vựng tiếng Nhật ngành Dệt Máy. Hi vọng với bộ từ vựng này sẽ hửu ích với các bạn làm ngành Dệt May.  Download: PDF Bài liên quan: Kaiwa thực …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật trung cấp

Từ vựng tiếng Nhật trung cấp Cùng học một số từ vựng tiếng Nhật trung cấp “中級を学ぼう 日本語の文型と表現82 中級中期”  Download: PDF Bài liên quan: Thuật ngữ tiếng Nhật về Hợp Đồng Lao Động Từ vựng chỉ mùi vị trong tiếng Nhật

Xem thêm »

150 Động Từ Phức trong tiếng Nhật

150 Động Từ Phức trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học +150 Động Từ Phức trong tiếng Nhật. TT Động từ phức tiếng Nhật Hiragana Nghĩa tiếng Việt 1 当てはまる あてはまる Được áp dụng(luật), có thể áp dụng, được xếp vào 2 当てはめる あてはめる Áp dụng, …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật trên Bao Bì Sản Phẩm

Từ vựng tiếng Nhật trên Bao Bì Sản Phẩm 1. 種類(しゅるい): Loại. 2. 名称(めいしょう): Tên gọi. 3. 商品名(しょうひんめい): Tên sản phẩm. 4. 原材料名(げんざいりょうめい) : Tên nguyên liệu. 5. 内容量(ないようりょう): Khối lượng tịnh. 6. 賞味期限(しょうみきげん) : Thời hạn sử dụng. 7. 賞味期限(しょうみきげん)を切(き)れる: Hết hạn sử dụng. 8. 消費期限(しょうひきげん): Thời hạn tiêu …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Bệnh Viện

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Bệnh Viện Rất nhiều bạn gặp khó khăn trong việc đi bệnh viện khi phải giải thích cho bác sỹ về bệnh tình, triệu chứng bệnh của mình. Bài viết sẽ tổng hợp tất cả: Tên các khoa, các bộ phận trên cơ …

Xem thêm »