Từ vựng tiếng Nhật trung cấp Cùng học một số từ vựng tiếng Nhật trung cấp “中級を学ぼう 日本語の文型と表現82 中級中期” Download: PDF Bài liên quan: Thuật ngữ tiếng Nhật về Hợp Đồng Lao Động Từ vựng chỉ mùi vị trong tiếng Nhật
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
150 Động Từ Phức trong tiếng Nhật
150 Động Từ Phức trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học +150 Động Từ Phức trong tiếng Nhật. TT Động từ phức tiếng Nhật Hiragana Nghĩa tiếng Việt 1 当てはまる あてはまる Được áp dụng(luật), có thể áp dụng, được xếp vào 2 当てはめる あてはめる Áp dụng, …
Xem thêm »Tổng hợp 350 Động Từ N5-N4 giáo trình Minna
Tổng hợp 350 Động Từ N5-N4 giáo trình Minna 350 Động Từ N5, N4 được Xắp xếp theo nhóm động từ I, II, III. Download: PDF Bài liên quan: 50 Bài Từ vựng Minna no Nihongo N5-N4 PDF 50 Bài Ngữ Pháp Minna no Nihongo N5-N4 PDF
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật trên Bao Bì Sản Phẩm
Từ vựng tiếng Nhật trên Bao Bì Sản Phẩm 1. 種類(しゅるい): Loại. 2. 名称(めいしょう): Tên gọi. 3. 商品名(しょうひんめい): Tên sản phẩm. 4. 原材料名(げんざいりょうめい) : Tên nguyên liệu. 5. 内容量(ないようりょう): Khối lượng tịnh. 6. 賞味期限(しょうみきげん) : Thời hạn sử dụng. 7. 賞味期限(しょうみきげん)を切(き)れる: Hết hạn sử dụng. 8. 消費期限(しょうひきげん): Thời hạn tiêu …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Bệnh Viện
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Bệnh Viện Rất nhiều bạn gặp khó khăn trong việc đi bệnh viện khi phải giải thích cho bác sỹ về bệnh tình, triệu chứng bệnh của mình. Bài viết sẽ tổng hợp tất cả: Tên các khoa, các bộ phận trên cơ …
Xem thêm »Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5, N4, N3. N2, N1 PDF
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5, N4, N3. N2, N1 PDF 1170 từ vựng N1 JLPT : Tại đây 1160 từ vựng N2 JLPT : Tại đây 880 từ vựng N3 JLPT : Tại đây 1136 từ vựng N4 JLPT : Tại đây 685 từ vựng N5 JLPT : …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật dùng trong Nhà Hàng
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm ở Nhà Hàng Gino1 hay Gino2 thì cũng đều cần phải nhớ. Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ được dùng phổ biến trong bếp ăn 1. 冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh. 2. ファン: Máy quạt. 3. 食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát. …
Xem thêm »50 Động Từ tiếng Nhật dùng trong Nấu Ăn
50 Động Từ tiếng Nhật dùng trong Nấu Ăn 50 ĐỘNG TỪ NẤU ĂN TRONG TIẾNG NHẬT .
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Răng Miệng
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Răng Miệng Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay, học những từ vựng về Răng Miệng trong tiếng Nhật. 1. 歯肉 (は にく) : Nướu (lợi) răng. 2. 歯根膜 ( しんこん まく ) : Dây chằng nha chu. 3. 歯槽骨 ( しそうこつ ) : …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 5
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong giao tiếp: Phần 5 Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa Bạn nào muốn giao tiếp tốt tiếng Nhật thì học những từ này nhé. .
Xem thêm »
