Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5, N4, N3. N2, N1 PDF 1170 từ vựng N1 JLPT : Tại đây 1160 từ vựng N2 JLPT : Tại đây 880 từ vựng N3 JLPT : Tại đây 1136 từ vựng N4 JLPT : Tại đây 685 từ vựng N5 JLPT : …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật dùng trong Nhà Hàng
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm ở Nhà Hàng Gino1 hay Gino2 thì cũng đều cần phải nhớ. Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ được dùng phổ biến trong bếp ăn 1. 冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh. 2. ファン: Máy quạt. 3. 食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát. …
Xem thêm »50 Động Từ tiếng Nhật dùng trong Nấu Ăn
50 Động Từ tiếng Nhật dùng trong Nấu Ăn 50 ĐỘNG TỪ NẤU ĂN TRONG TIẾNG NHẬT .
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Răng Miệng
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Răng Miệng Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay, học những từ vựng về Răng Miệng trong tiếng Nhật. 1. 歯肉 (は にく) : Nướu (lợi) răng. 2. 歯根膜 ( しんこん まく ) : Dây chằng nha chu. 3. 歯槽骨 ( しそうこつ ) : …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 5
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong giao tiếp: Phần 5 Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa Bạn nào muốn giao tiếp tốt tiếng Nhật thì học những từ này nhé. .
Xem thêm »6 Ý nghĩa thông dụng của いい trong giao tiếp tiếng Nhật
6 Ý nghĩa thông dụng của いい trong giao tiếp tiếng Nhật いい không chỉ là “tốt”, mà còn được hiểu theo những cách linh hoạt, tùy vào ngữ cảnh và cách nói. 1. いい = Tốt, hay, tuyệt vời Ý nghĩa: Diễn tả điều gì đó mang tính tích …
Xem thêm »Ưu điểm của bạn là gì trong tiếng Nhật
Ưu điểm của bạn là gì trong tiếng Nhật Dưới đây là những từ vựng, cụm từ kaiwa tiếng Nhật dùng để trả lời, khi được hỏi về Ưu điểm của bạn. Khi được hỏi về Ưu điểm, đấy cũng chính là cơ hội để mình pr thu hút đối …
Xem thêm »Tổng hợp 100 Phó Từ thường gặp trong đề thi JLPT kèm ví dụ
Tổng hợp 100 Phó Từ thường gặp trong đề thi JLPT kèm ví dụ TỔNG HỢP 100 PHÓ TỪ HAY GẶP TRONG ĐỀ THI NHẤT (ANH – NHẬT – VIỆT) KÈM VÍ DỤ ĐẦY ĐỦ Phó từ là những từ có vai trò bổ trợ nghĩa cho động từ, tính …
Xem thêm »Từ vựng Katakana thường xuất hiện trong đề thi BJT
Từ vựng Katakana thường xuất hiện trong đề thi BJT và môi trường công sở Những từ Katakana kèm ví dụ, giải thích vụ thể 1. タスク= Task (đầu mục việc) Công việc, nhiệm vụ cụ thể phải hoàn thành trong một thời gian cố định. Các nhiệm vụ nhỏ …
Xem thêm »Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Nhật đẹp nhất
40 Từ vựng tiếng Nhật đẹp nhất trong tiếng Nhật No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 愛 あい ai yêu 2 おはよう ohayou chào buổi sáng 3 すみません sumimasen xin lỗi 4 凄い すごい sugoi xuất sắc, tuyệt vời 5 大丈夫 だいじょうぶ daijoubu ổn, không sao 6 頑張ってください がんばってください ganbatte …
Xem thêm »
