Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 9)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Từ vựng tiếng Nhật trên Bao Bì Sản Phẩm

Từ vựng tiếng Nhật trên Bao Bì Sản Phẩm 1. 種類(しゅるい): Loại. 2. 名称(めいしょう): Tên gọi. 3. 商品名(しょうひんめい): Tên sản phẩm. 4. 原材料名(げんざいりょうめい) : Tên nguyên liệu. 5. 内容量(ないようりょう): Khối lượng tịnh. 6. 賞味期限(しょうみきげん) : Thời hạn sử dụng. 7. 賞味期限(しょうみきげん)を切(き)れる: Hết hạn sử dụng. 8. 消費期限(しょうひきげん): Thời hạn tiêu …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Bệnh Viện

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Bệnh Viện Rất nhiều bạn gặp khó khăn trong việc đi bệnh viện khi phải giải thích cho bác sỹ về bệnh tình, triệu chứng bệnh của mình. Bài viết sẽ tổng hợp tất cả: Tên các khoa, các bộ phận trên cơ …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong Nhà Hàng

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm ở Nhà Hàng Gino1 hay Gino2 thì cũng đều cần phải nhớ. Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ được dùng phổ biến trong bếp ăn 1. 冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh. 2. ファン: Máy quạt. 3. 食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát. …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Răng Miệng

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Răng Miệng Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay, học những từ vựng về Răng Miệng trong tiếng Nhật. 1. 歯肉 (は にく) : Nướu (lợi) răng. 2. 歯根膜 ( しんこん まく ) : Dây chằng nha chu. 3. 歯槽骨 ( しそうこつ ) : …

Xem thêm »

Ưu điểm của bạn là gì trong tiếng Nhật

Ưu điểm của bạn là gì trong tiếng Nhật Dưới đây là những từ vựng, cụm từ kaiwa tiếng Nhật dùng để trả lời, khi được hỏi về Ưu điểm của bạn. Khi được hỏi về Ưu điểm, đấy cũng chính là cơ hội để mình pr thu hút đối …

Xem thêm »