Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 9)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong Nhà Hàng

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm ở Nhà Hàng Gino1 hay Gino2 thì cũng đều cần phải nhớ. Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ được dùng phổ biến trong bếp ăn 1. 冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh. 2. ファン: Máy quạt. 3. 食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát. …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Răng Miệng

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Răng Miệng Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay, học những từ vựng về Răng Miệng trong tiếng Nhật. 1. 歯肉 (は にく) : Nướu (lợi) răng. 2. 歯根膜 ( しんこん まく ) : Dây chằng nha chu. 3. 歯槽骨 ( しそうこつ ) : …

Xem thêm »

Ưu điểm của bạn là gì trong tiếng Nhật

Ưu điểm của bạn là gì trong tiếng Nhật Dưới đây là những từ vựng, cụm từ kaiwa tiếng Nhật dùng để trả lời, khi được hỏi về Ưu điểm của bạn. Khi được hỏi về Ưu điểm, đấy cũng chính là cơ hội để mình pr thu hút đối …

Xem thêm »

Từ vựng Katakana thường xuất hiện trong đề thi BJT

Từ vựng Katakana thường xuất hiện trong đề thi BJT và môi trường công sở Những từ Katakana kèm ví dụ, giải thích vụ thể 1. タスク= Task (đầu mục việc) Công việc, nhiệm vụ cụ thể phải hoàn thành trong một thời gian cố định. Các nhiệm vụ nhỏ …

Xem thêm »

Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Nhật đẹp nhất

40 Từ vựng tiếng Nhật đẹp nhất trong tiếng Nhật No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 愛 あい ai yêu 2 おはよう ohayou chào buổi sáng 3 すみません sumimasen xin lỗi 4 凄い すごい sugoi xuất sắc, tuyệt vời 5 大丈夫 だいじょうぶ daijoubu ổn, không sao 6 頑張ってください がんばってください ganbatte …

Xem thêm »