6 Ý nghĩa thông dụng của いい trong giao tiếp tiếng Nhật いい không chỉ là “tốt”, mà còn được hiểu theo những cách linh hoạt, tùy vào ngữ cảnh và cách nói. 1. いい = Tốt, hay, tuyệt vời Ý nghĩa: Diễn tả điều gì đó mang tính tích …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
Ưu điểm của bạn là gì trong tiếng Nhật
Ưu điểm của bạn là gì trong tiếng Nhật Dưới đây là những từ vựng, cụm từ kaiwa tiếng Nhật dùng để trả lời, khi được hỏi về Ưu điểm của bạn. Khi được hỏi về Ưu điểm, đấy cũng chính là cơ hội để mình pr thu hút đối …
Xem thêm »Tổng hợp 100 Phó Từ thường gặp trong đề thi JLPT kèm ví dụ
Tổng hợp 100 Phó Từ thường gặp trong đề thi JLPT kèm ví dụ TỔNG HỢP 100 PHÓ TỪ HAY GẶP TRONG ĐỀ THI NHẤT (ANH – NHẬT – VIỆT) KÈM VÍ DỤ ĐẦY ĐỦ Phó từ là những từ có vai trò bổ trợ nghĩa cho động từ, tính …
Xem thêm »Từ vựng Katakana thường xuất hiện trong đề thi BJT
Từ vựng Katakana thường xuất hiện trong đề thi BJT và môi trường công sở Những từ Katakana kèm ví dụ, giải thích vụ thể 1. タスク= Task (đầu mục việc) Công việc, nhiệm vụ cụ thể phải hoàn thành trong một thời gian cố định. Các nhiệm vụ nhỏ …
Xem thêm »Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Nhật đẹp nhất
40 Từ vựng tiếng Nhật đẹp nhất trong tiếng Nhật No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 愛 あい ai yêu 2 おはよう ohayou chào buổi sáng 3 すみません sumimasen xin lỗi 4 凄い すごい sugoi xuất sắc, tuyệt vời 5 大丈夫 だいじょうぶ daijoubu ổn, không sao 6 頑張ってください がんばってください ganbatte …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi đến Ngân Hàng tại Nhật
Từ vựng và những mẫu câu giao tiếp cần phải biết khi đi ngân hàng ở Nhật Phần 1: Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi ngân hàng – 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng – 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng – 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch – 番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật in trên bao bì thực phẩm
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm 1. 種類別名称 /Shurui betsu meishō/ : Tên theo chủng loại sản phẩm 2. 商品名 /Shōhin-mei/ : Tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei) 3. 栄養成分 /Eiyō seibun/ : Thành phần dinh dưỡng 4. 保存方法 /hozonhouhou/ : Cách bảo …
Xem thêm »100 Từ vựng tiếng Nhật thuong gặp trong Anime
100 Từ vựng tiếng Nhật thuong gặp trong Anime Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Nhật trong MANGA ANIME 1. 危ない(あぶない)abunai – nguy hiểm 2. 愛(あい)ai – yêu,tình yêu 愛している (あいしている) yêu ai đó 3. 相手(あいて)aite – địch thủ,kẻ thù, đôi khi vẫn dùng với nghĩa đối tác, đối phương. …
Xem thêm »[PDF] Sổ tay Tính từ tiếng Nhật cơ bản
[PDF] Sổ tay Tính từ tiếng Nhật cơ bản Sổ tay Tính từ tiếng Nhật cơ bản do nhóm AhoVN biên soạn. Không màu sắc như thường lệ, sách lần này thiết kế chỉ tông màu xám trắng. Sách gồm 125 trang, với 121 tính từ được bố trí 1 …
Xem thêm »Tổng hợp Tính Từ đuôi な “na” N5 – N1
Tổng hợp Tính Từ đuôi な “na” N5 – N1 Tổng hợp Tính Từ đuôi な “na” thường gặp trong tiếng Nhật N5, N4, N3, N2, N1. Cảm ơn HONYA đã chia sẻ. .
Xem thêm »
