Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 7)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Nhật

Các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Nhật. Bài liên quan: 30 Cặp Kanji sơ cấp dễ nhầm: Phần 1 Các mẫu câu nghe thường gây nhầm lẫn trong JLPT N3

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động thường ngày

Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động thường ngày 1.日常生活(にちじょうせいかつ): Sinh hoạt hàng ngày 2. 目覚(めざ)まし時計(とけい)をかける: Đặt đồng hồ báo thức 3. 目覚(めざ)まし時計(とけい)がなる: Đồng hồ báo thức reo 4. 目覚(めざ)まし時計(とけい)をとめる: Tắt đồng hồ báo thức 5. 目(め)が覚(さ)める: thức dậy 6. 目(め)を覚(さ)ます: bị đánh thức 7. ねぼうをする: Ngủ dậy muộn 8. …

Xem thêm »

Tính Từ thường gặp trong JLPT N5-N1

Tính Từ thường gặp trong JLPT N5-N1 Tổng hợp Tính Từ tiếng Nhật thường gặp trong đề thi JLPT N5, N4, N3, N2, N1 Bài liên quan: 42 Câu Kaiwa về cách hỏi và chỉ đường trong tiếng Nhật Bài tập Từ vựng N5 (Có đáp án)

Xem thêm »

Những từ Katakana thường xuất hiện trong đề thi BJT

Những từ Katakana thường xuất hiện trong đề thi BJT 1. タスク= Task (đầu mục việc) Công việc, nhiệm vụ cụ thể phải hoàn thành trong một thời gian cố định. Các nhiệm vụ nhỏ (タスク) kết hợp với nhau để hoàn thành 1 dự án 計画(プロジェクト). Phân tách công …

Xem thêm »

Tên các bộ phận cơ thể bằng tiếng Nhật

Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bộ phận cơ bản. Những từ vựng tiếng Nhật này rất cần thiết cho các bạn học ngành Y, Điều Dưỡng. Từ vựng tiếng Nhật về cơ thể con người No. Kanji Hiragana Nghĩa …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Khách sạn và Đặt phòng

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Khách sạn và Đặt phòng Say đây chúng ta sẽ cùng học một số từ vựng tiếng Nhật mà chúng ta cần biết khi đi Du Lịch Nhật Bản. 1. 禁煙ルーム (きんえんルーム): Phòng cấm hút thuốc Ví dụ: 禁煙ルームでタバコを吸ってはいけない: Không được hút thuốc ở …

Xem thêm »

Mua mỹ phẩm ở Nhật và Những từ vựng cần biết

Mua mỹ phẩm ở Nhật và Những từ vựng cần biết Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi mua Mỹ Phẩm ở Nhật Phần 1 Chủ đề : Dưỡng da (スキンケア) Đi mua mỹ phẩm ở Nhật thì rất thích vì vô cùng đa dạng nhưng nếu không biết tiếng …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến thai kỳ

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến thai kỳ Hy vọng là những từ này sẽ hữu ích phần nào cho các bạn muốn sinh con và sắp sinh con ở Nhật. Khoa sản tiếng Nhật là 産婦人科(さんふじんか: sanfujinka). 妊娠(にんしん)している (ninshin shite iru): có thai 1. 月経(げっけい)(gekkei): kinh nguyệt ① 最終月経(さいしゅうげっけい)(saishuu …

Xem thêm »