Home / Từ vựng N4 / 58 Động Từ tiếng Nhật quan trọng cho kỳ thi JLPT N4

58 Động Từ tiếng Nhật quan trọng cho kỳ thi JLPT N4

58 Động Từ tiếng Nhật quan trọng cho kỳ thi JLPT N4
Dưới đây là 58 động từ tiếng Nhật quan trọng cho kỳ thi JLPT N4

Nhóm 1 (Động từ nhóm I )
1. 書く (かく) – viết

2. 読む (よむ) – đọc

3. 聞く (きく) – nghe

4. 話す (はなす) – nói

5. 待つ (まつ) – đợi

6. 持つ (もつ) – cầm, nắm

7. 買う (かう) – mua

8. 会う (あう) – gặp

9. 泳ぐ (およぐ) – bơi

10. 急ぐ (いそぐ) – vội, gấp

11. 遊ぶ (あそぶ) – chơi

12. 帰る (かえる) – về

13. 歌う (うたう) – hát

14. 走る (はしる) – chạy

15. 知る (しる) – biết

Nhóm 2 (Động từ nhóm II )
1. 食べる (たべる) – ăn

2. 見る (みる) – xem, nhìn

3. 起きる (おきる) – thức dậy

4. 寝る (ねる) – ngủ

5. 教える (おしえる) – dạy

6. 借りる (かりる) – mượn

7. 浴びる (あびる) – tắm

8. 開ける (あける) – mở

9. 閉める (しめる) – đóng

10. 忘れる (わすれる) – quên

11. 始める (はじめる) – bắt đầu

12. 終える (おえる) – kết thúc

Nhóm 3 (Động từ nhóm III )
1. する (する) – làm

2. 来る (くる) – đến

3. 勉強する (べんきょうする) – học

4. 運転する (うんてんする) – lái xe

5. 説明する (せつめいする) – giải thích

6. 紹介する (しょうかいする) – giới thiệu

7. 電話する (でんわする) – gọi điện

8. 結婚する (けっこんする) – kết hôn

9. 掃除する (そうじする) – dọn dẹp

10. 洗濯する (せんたくする) – giặt

11. 料理する (りょうりする) – nấu ăn

12. 返事する (へんじする) – trả lời

13. 参加する (さんかする) – tham gia

14. 協力する (きょうりょくする) – hợp tác

Động từ thông dụng khác:
1. いる – có (dùng cho người và động vật)

2. ある – có (dùng cho vật)

3. 行く (いく) – đi

4. 来る (くる) – đến

5. 立つ (たつ) – đứng

6. 座る (すわる) – ngồi

7. 出す (だす) – đưa ra, lấy ra

8. 入る (はいる) – vào

9. 出る (でる) – ra

10. 着る (きる) – mặc

11. 脱ぐ (ぬぐ) – cởi (quần áo)

12. 使う (つかう) – dùng

13. 止める (とめる) – dừng, đỗ

14. 考える (かんがえる) – suy nghĩ

15. 分かる (わかる) – hiểu

16. 思う (おもう) – nghĩ, cảm thấy

17. 死ぬ (しぬ) – chết

Bài liên quan:
1136 Từ vựng tiếng Nhật N4
200 Động Từ N4