総まとめ N2 語彙 Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật N2 được trích từ sách 日本語総まとめ N2 語彙. Bộ từ vựng N2 được biện tập kèm Kanji và giúp các bạn học theo Với bộ từ vựng soumatome N2, bạn sẽ học được …
Xem thêm »adminh
[PDF] Tổng hợp từ vựng N2
[PDF] Tổng hợp từ vựng N2 TiengNhathay chia sẻ với các bạn danh sách từ vựng tiếng Nhật N2, đây là những từ vựng dành cho cấp độ N2. Download: Tại đây Bài liên quan: 50 Cặp Từ Đồng Nghĩa thường xuất hiện trong đề thi JLPT N2 100 …
Xem thêm »[PDF] Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật
[PDF] Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật Trong bài này tiengnhathay cùng gửi đến các bạn tài liệu, danh sách bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật. Download: Tại đây Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1 Từ …
Xem thêm »Ngữ pháp N4: Phân biệt ~Vてあげる, ~Vてくれる , ~Vてもらう , ~Vてやる
Ngữ pháp N4: Phân biệt ~Vてあげる, ~Vてくれる , ~Vてもらう , ~Vてやる Phân biệt 4 cấu trúc ngữ pháp N4: Cấu trúc “Cho… nhận ” trong tiếng Nhật. Bài liên quan: Ngữ Pháp “V bỏ ます” trong tiếng Nhật Những ngữ pháp JLPT N5 nhưng N1 cũng dùng
Xem thêm »Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 1
Kaiwa thực tế thường dùng trong công việc: Phần 1 Những câu kaiwa thực tế người Nhật hay dùng trong công việc, nơi công sở. 1. お疲れ様です。 Otsukaresama desu. Anh/chị vất vả rồi (cách chào hỏi, thể hiện sự tôn trọng trong công việc). 2. お先に失礼いたします。 Osaki ni shitsurei itashimasu. …
Xem thêm »Ngữ pháp chỉ Mục Đích trong tiếng Nhật
Tổng hợp ngữ pháp chỉ Mục Đích trong tiếng Nhật Những cấu trúc ngữ pháp mang ý nghĩa chỉ mục đích trong tiếng Nhật 1. 〜ために Ý nghĩa: Để, vì mục đích gì đó. Cấu trúc: Động từ thể từ điển + ために Danh từ + の + ために Ví …
Xem thêm »Phân biệt までに / まで / 前に
Phân biệt までに / まで / 前に trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, cách phân biệt までに / まで / 前に 1. X まで : Cho đến mốc X sau mốc X là không có ý nghĩa, nằm ngoài đối tượng, chỉ KHOẢNG …
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật liên quan đến ばかり
Tổng hợp ngữ pháp liên quan đến ばかり Top mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đi kèm với ばかり hay dùng Bài liên quan: Ngữ Pháp “V bỏ ます” trong tiếng Nhật Ngữ pháp tiếng Nhật: Phân biệt と、たら、ば、なら
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về sử dụng Điều Hòa ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về sử dụng Điều Hòa ở Nhật Học từ vựng tiếng Nhật trên điều khiển Máy lạnh, đây là những từ vựng cực kỳ hữu ích trong cuộc sống sinh hoạt ở Nhật. 1. 冷房 : れいぼう : Làm lạnh 2. 除湿 : じょしつ : Hút …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật 1. 借りる(かりる)―> Thuê, mượn 2. 賃貸(ちんたい)―> Thuê 3. マンソン ―> Chung cư, tòa nhà cao tầng, nhiều phòng 4. アパート ―> Chung cư, nhà khoảng 2 đến 3 tầng, ít phòng hơn nhà manson 5. 一戸建て (いっこだて)―> Nhà riêng 6. 都道府県を選択 …
Xem thêm »
