100 Phó Từ thường gặp trong JLPT Bài liên quan: 50 Phó Từ N4 kèm ví dụ Danh sách 50 Phó Từ N5
Xem thêm »adminh
Ngữ pháp tiếng Nhật: Phân biệt と、たら、ば、なら
Ngữ pháp tiếng Nhật: Phân biệt と、たら、ば、なら Cùng tiengnhathay học cách phân biệt 4 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật dễ nhẫm lẫn. Bài liên quan: 10 Ngữ pháp tiếng Nhật có trạng thái phủ định ~ないthường có trong JLPT Ngữ pháp chỉ Mục Đích trong tiếng Nhật
Xem thêm »[Ngữ pháp N3] ~ せいで/ ~ せいだ/ ~ せいか: Tại vì, Do vì…
~ せいで/ ~ せいだ/ ~ せいか: Tại vì, Do vì… Cấu trúc: – Động/ tính từ thể thường + せいで/ せいだ/ せいか – な形な/ 名+ の + せいで/ せいだ/ せいか Ý nghĩa: “Do, bởi, tại”. Chỉ nguyên nhân, lý do của việc gì đó, chủ yếu là nguyên nhân dẫn …
Xem thêm »Tính Từ đuôi い (i) cần nhớ trong tiếng Nhật
Tính Từ đuôi い (i) cần nhớ trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học về những Tính Từ đuôi い cơ bản trong tiếng Nhật. Bài liên quan: [PDF] Tính từ tiếng Nhật N5 – N4 Tính Từ đuối na (な) N4
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 7
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 7 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 401 組織 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 6
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 6 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 201 フォーム …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 5
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 5 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 101 仮 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông Tin: Phần 4
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 4 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 1 集約 …
Xem thêm »Phân biệt một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản
Phân biệt một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản Cùng tiengnhathay học cách phân biệt các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản. Bài liên quan: Tổng hợp Ngữ Pháp N4 về mục đích 60 Ngữ Pháp N4 quan trọng nhất
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 50
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 50 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa まいります 参ります THAM đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます và きます) おります ở, có (khiêm nhường ngữ của います) いただきます ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ của たべます、のみます và もらいます) もうします 申します THÂN nói (khiêm nhường …
Xem thêm »
