Home / adminh (page 114)

adminh

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 36

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 36 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [にもつが~] とどきます [荷物が~]届きます HÀ VẬT GIỚI được gởi đến, được chuyển đến [hành lý ~] [しあいに~] でます [試合に~]出ます THÍ HỢP XUẤT tham gia, tham dự [trận đấu] [ワープロを~]うちます [ワープロを~]打ちます ĐẢ đánh [máy chữ] ちょきんします 貯金します TRỮ KIM …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 35

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 35 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [はなが~]さきます [花が~]咲きます HOA TIẾU nở [hoa ~] [いろが~] かわります [色が~] 変わります SẮC BIẾN thay đổi, đổi [màu] こまります 困ります KHỐN rắc rối, khó xử, có vấn đề [まるを~] つけます [丸を~]付けます HOÀN PHÓ vẽ, đánh dấu [tròn] …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 34

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 34 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [はを~]みがきます [歯を~]磨きます XỈ MA mài, đánh [răng] くみたてます 組み立てます TỔ LẬP lắp, lắp ráp, lắp đặt おります 折ります TRIẾT gấp, gập, bẻ gãy [わすれものに~] きがつきます [忘れ物に~]気がつきます VONG VẬT KHÍ nhận thấy, phát hiện [đồ bỏ quên] …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 33

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 33 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa にげます 逃げます ĐÀO chạy trốn, bỏ chạy さわぎます 騒ぎます TAO làm ồn, làm rùm beng あきらめます từ bỏ, đầu hàng なげます 投げます ĐẦU ném まもります 守ります THỦ bảo vệ, tuân thủ, giữ あげます 上げます THƯỢNG nâng, …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 32

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 32 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa うんどうします 運動します VẬN ĐỘNG vận động, tập thể thao せいこうします 成功します THÀNH CÔNG thành công [しけんに~]しっぱいします [試験に~]失敗します THÍ NGHIỆM THẤT BẠI thất bại, trượt [thi~] [しけんに~]ごうかくします [試験に~]合格します THÍ NGHIỆM HỢP CÁCH đỗ [thi~] もどります 戻ります LỆ …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 31

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 31 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [しきが~]はじまります [式が~]始まります THỨC THỦY bắt đầu [buổi lễ ~] つづけます 続けます TỤC tiếp tục みつけます 見つけます KIẾN tìm, tìm thấy [しけんを~]うけます [試験を~]受けます THÍ NGHIỆM THỤ/THỌ thi [kỳ thi] [だいがくに~] にゅうがくします [大学に~]入学します ĐẠI HỌC NHẬP HỌC nhập …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 30

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 30 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa はります dán, dán lên かけます 掛けます QUẢI treo かざります 飾ります SỨC trang trí ならべます 並べます TỊNH xếp thành hàng うえます 植えます THỰC trồng (cây) もどします 戻します LỆ đưa về, trả về, để lại vị trí ban …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 29

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 29 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [ドアが~]あきます [ドアが~]開きます KHAI mở [cửa ~] [ドアが~]しまります [ドアが~]閉まります BẾ đóng [cửa ~] [でんきが~] つきます [電気が~] ĐIỆN KHÍ sáng [điện ~] [でんきが~]きえます [電気が~]消えます ĐIỆN KHÍ TIÊU tắt [điện ~] [みちが~]こみます [道が~]込みます ĐẠO VÀO đông, tắc [đường ~] …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 28

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 28 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [パンが~] うれます [パンが~] 売れます MẠI bán chạy, được bán [bánh mì ~] おどります 踊ります DŨNG nhảy, khiêu vũ かみます nhai えらびます 選びます TUYỂN chọn ちがいます 違います VI khác [だいがくに~] かよいます [大学に~]通います ĐẠI HỌC THÔNG đi đi …

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 27

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 27 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa かいます 飼います TỰ nuôi (động vật) たてます 建てます KIẾN xây, xây dựng [みちを~]はしります [道を~]走ります ĐẠO TẨU chạy [trên đường] [やすみを~]とります [休みを~]取ります HƯU THỦ xin [nghỉ] [やまが~] みえます [山が~]見えます SƠN/SAN KIẾN nhìn thấy, có thể nhìn thấy …

Xem thêm »