Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 24 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa くれます cho, tặng (tôi) つれていきます 連れて行きます LIÊN HÀNH dẫn đi つれてきます 連れて来ます LIÊN LAI dẫn đến [ひとを~]おくります [人を~]送ります NHÂN TỐNG đưa đi, đưa đến, tiễn [một ai đó] しょうかいします 紹介します THIỆU GIỚI giới thiệu あんないします 案内します …
Xem thêm »adminh
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 23
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 23 Từ vựng Hán tự Âm hán Nghĩa [せんせいに~]ききます [先生に~]聞きます TIÊN SINH VĂN hỏi [giáo viên] まわします 回します HỒI vặn (núm) ひきます 引きます DẪN chơi (nhạc cụ) かえます 変えます BIẾN đổi [ドアに~]さわります 触ります XÚC sờ, chạm vào [cửa] [おつりが~]でます [お釣りが~]出ます ĐIẾU XUẤT ra, đi …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 22
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 22 Từ vựng Hán tự Âm hán Nghĩa [シャツを~]きます [シャツを~]着ます TRƯỚC mặc [áo sơ mi, v.v.] [くつを~] はきます [靴を~] NGOA đi, mặc [giầy, quần âu, v.v.] [ぼうしを~]かぶります [帽子を~] MẠO TỬ đội [mũ, v.v.] [めがねを~]かけます [眼鏡を~] NHÃN KÍNH đeo [kính] うまれます 生まれます SINH sinh ra …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 21
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 21 Từ vựng Hán tự Âm hán Nghĩa おもいます 思います TƯ nghĩ いいます 言います NGÔN nói たります 足ります TÚC đủ かちます 勝ちます THẮNG thắng まけます 負けます PHỤ thua [おまつりが~] あります [お祭りが~]あります TẾ được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội~] やくにたちます 役に立ちます DỊCH LẬP …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 20
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 20 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [ビザが~]いります [ビザが~]要ります YẾU cần [thị thực (visa)] しらべます 調べます ĐIỀU tìm hiểu, điều tra, xem なおします 直します sửa, chữa しゅうりします 修理します TU LÝ sửa chữa, tu sửa でんわします 電話します ĐIỆN THOẠI gọi điện thoại ぼく 僕 …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 19
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 19 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [やまに~]のぼります [山に~]登ります SƠN ĐĂNG leo [núi] [ホテルに~]とまります [ホテルに~]泊まります BẠC trọ [ở khách sạn] そうじします 掃除します TẢO TRỪ dọn vệ sinh せんたくします 洗濯します TẨY TRẠC giặt れんしゅうします 練習します LUYỆN TẬP luyện tập, thực hành なります trở thành, …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 18
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 18 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa できます có thể あらいます 洗います TẨY rửa ひきます 弾きます ĐÀN, ĐẠN chơi (nhạc cụ) うたいます 歌います CA hát あつめます 集めます TẬP sưu tầm, thu thập すてます 捨てます XẢ vứt, bỏ đi かえます 換えます HOÁN đổi うんてんします …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 17
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 17 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa おぼえます 覚えます GIÁC nhớ わすれます 忘れます VONG quên なくします mất, đánh mất [レポートを~]だします [レポートを~]出します XUẤT nộp[bản/bài báo cáo] はらいます 払います PHẤT trả tiền かえします 返します PHẢN trả lại でかけます 出かけます XUẤT ra ngoài ぬぎます 脱ぎます THOÁT …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 16
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 16 Từ vựng Hán Tự Hán Việt Nghĩa のります [でんしゃに~] 乗ります [電車に~] THỪA đi, lên [tàu] おります [でんしゃに~] 降ります [電車に~] GIÁNG xuống [tàu] のりかえます 乗り換えます THỪA HOÁN chuyển, đổi (tàu) あびます [シャワーを~] 浴びます DỤC tắm [vòi hoa sen] いれます 入れます NHẬP cho vào, bỏ …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 15
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 15 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa たちます 立ちます LẬP đứng すわります 座ります TỌA ngồi つかいます 使います SỬ, SỨ dùng, sử dụng おきます 置きます TRÍ dậy, thức dậy つくります 作ります, 造ります TÁC TẠO làm, chế tạo, sản xuất うります 売ります MẠI bán しります …
Xem thêm »
